Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234592-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200233003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã Hưng Long và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 16:36:00 đến ngày 2020-02-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,896,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
2 Chi phí trực tiếp khác (Chi phí bảo hiểm, chi phí bảo trì công trình, chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng lao động đến công trường, chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,018 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,693 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,204 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
5 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
7 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,634 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,096 100m3
9 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,096 100m3
10 Vận chuyển 3.1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,096 100m3
11 Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,825 m3
12 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,807 100m3
13 Ghép vỉa đá hộc KT 0,2x0,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,342 m3
14 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,843 100m2
15 Lót cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,007 m3
16 Lót niloong xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.066,9 m2
17 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 18cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440,352 m3
18 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,055 100m2
19 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404,27 m
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC BXH = 0,4X0,5M
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,159 m3
2 Đào móng cống máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,57 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,14 m3
4 Ván khuôn gỗ móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,618 100m2
5 Bê tông móng mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,05 m3
6 Xây tường mương bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,391 m3
7 Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.232,656 m2
8 Ván khuôn gỗ mũ mố mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,472 100m2
9 Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,397 m3
10 Lắp dựng cốt mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,391 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,297 100m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,924 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,632 tấn
14 Lắp đặt tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.309 cái
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,077 100m3
D CỐNG BẢN L = 1,50M NỐI DÀI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
3 Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 m3
4 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
5 Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
7 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
8 Ván khuôn gỗ tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
9 Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
10 Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
13 Bê tông tạo dốc, mối nối M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
15 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng mũ mố, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
17 Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
E CỐNG BẢN L = 0,75M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m3
3 Đào móng cống bằng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 m3
4 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m3
5 Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 m3
6 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
7 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m3
8 Ván khuôn gỗ tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
9 Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
10 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
13 Bê tông tạo dốc, mối nối, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
16 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
17 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
18 Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
F CỐNG BẢN B = 0,4M, L = 7,5M
1 Đào đất móng cống bằng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 m3
2 Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
3 Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
5 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
6 Ván khuôn gỗ tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
7 Bê tông tường cống, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
11 Bê tông tạo dốc, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
14 Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
G CỐNG BẢN B = 0,4M, L = 6,5M
1 Đào đất móng cống bằng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,682 m3
2 Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
3 Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m2
5 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m3
6 Ván khuôn gỗ tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m2
7 Bê tông tường cống, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m3
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
11 Bê tông tạo dốc, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
H CỐNG BẢN B = 0,4M, L = 5,5M
1 Đào đất móng cống bằng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,348 m3
2 Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 100m3
3 Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 100m2
5 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m3
6 Ván khuôn gỗ tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 100m2
7 Bê tông tường cống, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
11 Bê tông tạo dốc, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100m3
I CỐNG BẢN B = 0,4M, L = 4,5M
1 Đào đất móng cống bằng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
2 Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
3 Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
5 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
6 Ván khuôn gỗ tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m2
7 Bê tông tường cống, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
11 Bê tông tạo dốc, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
14 Lắp đặt tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->