Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200239103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 15:30:00 đến ngày 2020-02-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,532,343,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 1: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,2 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,181 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,083 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,8949 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,937 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,937 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,854 | 100m3 |
| B | PHẦN LỀ ĐƯỜNG TUYẾN 1: | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,334 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,334 | 100m3 |
| C | PHÂN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1: | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,99 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,99 | 100m2 |
| D | BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| E | PHẦN CỐNG TUYẾN 1: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1751 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5294 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3079 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| F | MƯƠNG ĐÁ HỘC TUYẾN 1: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,94 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,94 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 5 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| G | PHẦN NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,677 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,384 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,1121 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,51 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,51 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,315 | 100m3 |
| H | PHẦN LỀ ĐƯỜNG TUYẾN 2: | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,231 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6506 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,231 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,231 | 100m3 |
| I | PHÂN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2: | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,48 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,48 | 100m2 |
| J | BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| K | PHẦN CỐNG BẢN (2X1)M TUYẾN 2: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,441 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2203 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2692 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7912 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9406 | tấn |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| L | CỐNG (80X80)CM L=6M TUYẾN 2: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,516 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3656 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| M | CỐNG (80X80)CM L=8 TUYẾN 2: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1585 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2355 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| N | ỐP MÁI TA LUY TUYẾN 2: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,11 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| O | PHẦN NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 3: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,38 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,382 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,815 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,8681 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,848 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| P | PHẦN LỀ ĐƯỜNG TUYẾN 3: | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,829 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0662 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,829 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,829 | 100m3 |
| Q | PHÂN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3: | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,845 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,845 | 100m2 |
| R | BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi