Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239103-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20200155248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản 2020-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 15:30:00 đến ngày 2020-02-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,532,343,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 1:
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 45,2 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,181 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,083 100m3
4 Mua đất để đắp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,8949 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,937 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,937 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,854 100m3
B PHẦN LỀ ĐƯỜNG TUYẾN 1:
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,334 100m3
2 Mua đất để đắp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,7672 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,334 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,334 100m3
C PHÂN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1:
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 46,99 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 46,99 100m2
D BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 cái
E PHẦN CỐNG TUYẾN 1:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,304 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0538 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,29 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1751 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,67 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5294 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3079 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,68 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 cái
11 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
F MƯƠNG ĐÁ HỘC TUYẾN 1:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 56,94 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 56,94 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 87,6 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,76 m3
5 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 45 cái
G PHẦN NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2:
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,2 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,677 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,384 100m3
4 Mua đất để đắp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,1121 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,51 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,51 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,315 100m3
H PHẦN LỀ ĐƯỜNG TUYẾN 2:
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,231 100m3
2 Mua đất để đắp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6506 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,231 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,231 100m3
I PHÂN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2:
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 45,48 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 45,48 100m2
J BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
K PHẦN CỐNG BẢN (2X1)M TUYẾN 2:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,441 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2203 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,38 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2692 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,99 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,98 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7912 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0233 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9406 tấn
11 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
L CỐNG (80X80)CM L=6M TUYẾN 2:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,516 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,152 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,39 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1505 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,42 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3656 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1799 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,036 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
11 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
M CỐNG (80X80)CM L=8 TUYẾN 2:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,72 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1568 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,95 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1585 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,12 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4416 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2355 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,048 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
11 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
N ỐP MÁI TA LUY TUYẾN 2:
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,99 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,11 m3
3 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 cái
O PHẦN NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 3:
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,38 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,382 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,815 100m3
4 Mua đất để đắp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,8681 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,848 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,848 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,415 100m3
P PHẦN LỀ ĐƯỜNG TUYẾN 3:
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,829 100m3
2 Mua đất để đắp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,0662 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,829 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,829 100m3
Q PHÂN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3:
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,845 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,845 100m2
R BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->