Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212623-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 18:13:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,090,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Các chi phí không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7912 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,722 | m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,963 | m3 |
| 5 | Đào khuôn nền bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9767 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường bê tông cũ đã hư hỏng bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6356 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1581 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4226 | 100m3 |
| 9 | Tạm tính mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.337,05 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9379 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5284 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,582 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,75 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <25cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,17 | m3 |
| 15 | Đào móng gia cố taluy bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0985 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, mái taluy, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây chân khay VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,72 | m3 |
| 18 | Gia cố taluy đá hộc lát khan chít mạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,87 | m3 |
| 19 | Đắp trả chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2133 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 24 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 27 | Trát hố ga vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 29 | Mua lắp gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 34 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 37 | Trát hố ga vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 41 | Lắp dựng nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,359 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7523 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,54 | 100m |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m3 |
| 47 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,86 | m3 |
| 48 | Xây tường cánh, hèm phai bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <=1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9322 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| 58 | Đào đất hố móng cống và hai đầu cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,181 | m3 |
| 59 | Đào đất hố móng cống và hai đầu cống bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2663 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,94 | 100m |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9154 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9615 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5964 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,52 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5656 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 72 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,59 | 100m |
| 73 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m3 |
| 75 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 79 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 82 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0764 | tấn |
| 83 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 84 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 85 | Làm lớp đá đệm, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 86 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 88 | Đào xúc đất phá đập thi công, thanh thải lòng sông bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9322 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4077 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,402 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9276 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| 5 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | kwh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi