Gói thầu: Gói số 1: Thi công Nhà khách huyện ủy, khối Đảng ủy, đoàn thể huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Tư vấn Xây dựng, Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công Nhà khách huyện ủy, khối Đảng ủy, đoàn thể huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện kế hoạch năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 14:34:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,804,963,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁCH HUYỆN UỶ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3267 | M3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 150x150, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,604 | 100M |
| 4 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5715 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,386 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1197 | M3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4352 | M3 |
| 10 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2631 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,859 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2971 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8683 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0162 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,559 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0465 | M3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2628 | M3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7563 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9812 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5245 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cổ móng vuông cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2086 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5885 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1514 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5904 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8091 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1579 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1019 | 100M2 |
| 28 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,9872 | M2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,595 | M2 |
| 30 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,785 | M2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6995 | M2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,6126 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5061 | M2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5061 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đao bả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,6126 | M2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5265 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCLKN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5224 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2273 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2793 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8464 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8616 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6208 | M3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,915 | M2 |
| 44 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,56 | M2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,994 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,841 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,994 | M2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,591 | M2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,78 | M2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,78 | M2 |
| 51 | Sơn tạo gai cột tường cột 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | M2 |
| 52 | Sơn tạo gai tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | M2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,391 | M2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,494 | M2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | M2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,587 | M2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,84 | M2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,675 | M2 |
| 59 | Ốp chân tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,905 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe (cả công lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | M2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm giả gỗ màu khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | M2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ gỗ căm xe kính cường lực (cả công lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm giả gỗ hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | M2 |
| 64 | Lắp dựng khung bông nhôm 20x12 luồn thép fi 8 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | M2 |
| 65 | Lắp dựng khung bông inox cửa sổ + cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2027 | M2 |
| 66 | Inox khung bảo vệ cửa sổ + cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4956 | Kg |
| 67 | Khoá cửa đi _loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 68 | LĐ ống PVC fi 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | 100M |
| 69 | LĐ co fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 70 | LĐ cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 71 | LĐ ống PVC fi 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100M |
| 72 | Lắp đặt ống PVC fi 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100M |
| 73 | Lắp đặt tê giảm PVC 60x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép STK 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7643 | Tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7643 | Tấn |
| 76 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1034 | 100M2 |
| 77 | Máng xối tôn D0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100M2 |
| 78 | Dán giấy trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,98 | M2 |
| 79 | Làm vách ngăn bằng tấm SMATBOAD dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,884 | M2 |
| 80 | Làm vách ngăn bằng tấm SMATBOAD dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2316 | M2 |
| 81 | Gia công và lắp dựng khung gỗ đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7043 | M3 |
| 82 | Gia công và đóng chỉ chân tường bằng gỗ, kích thước 5x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9 | Mét |
| 83 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,3695 | M2 |
| 84 | Rui thép STK 30x60x1,4 a=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263,5357 | Kg |
| 85 | Mè thép STK 25x25x1,2 a=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215,18 | Kg |
| 86 | Đóng trần Shera dày 6mm (găng+ đà khung tôn dập thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,74 | M2 |
| 87 | Thép thanh chống gió đẩy trần Shera STK 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4753 | Kg |
| 88 | Đóng trần thạch cao giật cấp dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,3037 | M2 |
| 89 | Chỉ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,2 | M |
| 90 | Thép treo trần thạch cao STK 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,4118 | Kg |
| 91 | Thép hệ đà trần thạch cao STK 30x60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,2154 | Kg |
| 92 | Bả bằng ma tít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,8437 | M2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,8437 | M2 |
| 94 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,4 | M2 |
| 95 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,73 | M2 |
| 96 | Lát bậc tam cấp gạch men thật nhám 300x300 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | M2 |
| 97 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,82 | Mét |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,34 | Mét |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,16 | Mét |
| 100 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | M2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy tb 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3061 | M2 |
| 102 | Quét nhựa bi tum nguội vào sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3061 | M2 |
| 103 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3061 | M2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | Tấn |
| 105 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | Tấn |
| 106 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | Tấn |
| 107 | Cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | Tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3463 | Tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1726 | Tấn |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | Tấn |
| 113 | Cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | Tấn |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | Tấn |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | Tấn |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | Tấn |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | Tấn |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | Tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | Tấn |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | Tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | Tấn |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | Tấn |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | Tấn |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8955 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6687 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | M3 |
| 4 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0956 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | Tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4464 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6065 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,092 | M2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | M2 |
| 21 | Đá 4x6 lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | M3 |
| 22 | Đá 1x2 lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | M3 |
| 23 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | M3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI NHÀ KHÁCH HUYỆN UỶ | |||
| 1 | Đèn trang trí D100 đơn Downlight Led 9W/220V lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 2 | Đèn áp trần bán cầu Led P260/18W/220V (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn Led COMPACT/9W/220V (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Bảng điện nhựa lộ ra 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Bảng điện nhựa lộ ra 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bảng điện nhựa lộ ra 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 7 | Bảng điện nhựa lộ ra 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 8 | MCB 2P/75A/230V (vít + đầu cos) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | CB 2P/15A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Mặt đế + CB 2P/20A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Mặt đế + CB 2P/10A/230V (hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đầu coss 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 14 | Hộp nối điện KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hộp |
| 15 | Hộp nối điện KT 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Hộp |
| 16 | Ống nhựa vuông 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 17 | Ống nhựa vuông 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 18 | Ống nhựa vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 19 | Cọc tiếp địa fi 16 L=1,8m mạ đồng + bộ kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 20 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 21 | Ổ cắm nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mát) mặt + đế 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 22 | Pích cắm quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Tủ điện vỏ Polycacbonat (4 lộ ra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cáp đồng bọc CV - 1.5mm2 - (PE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2x38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2x22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 28 | Cáp đồng bọc CV - 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 29 | Cáp đồng mềm bọc nhựa VCmo. 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 30 | Cáp đồng bọc CV - 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | Mét |
| 31 | Cáp đồng bọc CV - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | Mét |
| 32 | Cáp đồng bọc CV - 1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.547 | Mét |
| 33 | Ống nhựa CUORANT D32 rãi trên trần (đèn trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | M |
| 34 | Băng keo điện | 15 | Cuồn | |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | LĐ lavabo (kể cả vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Vòi xịt inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Bộ vòi xả inox 27 + tay dây sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lưới thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Bồn inox nằm 1000 lít trọn bộ (giá tham khảo trên mạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 9 | Ống uPVC D60 dày 4mm (P= 15bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100M |
| 10 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100M |
| 11 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100M |
| 12 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100M |
| 13 | Co uPVC D90 (co lơi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Co uPVC D60 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Tê giảm uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Co uPVC D42 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 17 | Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Co uPVC D34 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 19 | Tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Khóa van D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 21 | Khóa van D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Co uPVC D27 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 23 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 24 | Thập uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 26 | Tê giảm uPVC D27x 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 27 | Khâu nhựa 1 đầu răng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 28 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Khâu nhựa 1 đầu răng trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 30 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | Kg |
| 31 | Băng keo quấn đầu răng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cuồn |
| G | SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,61 | M3 |
| 2 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,261 | 100M2 |
| 3 | Kẻ ron nền sân (tạm tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,1 | M2 |
| 4 | Lăn gai nền sân (tạm tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,1 | M2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2752 | M3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7392 | M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3043 | M3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,621 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,899 | M3 |
| 10 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4899 | 100M2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6574 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6246 | M3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4992 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | 100M2 |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | Tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | Tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | Tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,7 | Cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6151 | M2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi