Gói thầu: Gói số 1: Thi công Nhà khách huyện ủy, khối Đảng ủy, đoàn thể huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200238950-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Tư vấn Xây dựng, Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công Nhà khách huyện ủy, khối Đảng ủy, đoàn thể huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)
Số hiệu KHLCNT 20200210249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện kế hoạch năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 14:34:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,804,963,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁCH HUYỆN UỶ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1564 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3267 M3
3 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 150x150, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,604 100M
4 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5715 M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 100M3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,998 M3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,386 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1197 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4352 M3
10 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2631 100M2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,859 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2971 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8683 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0162 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,559 M3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0465 M3
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2628 M3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7563 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9812 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5245 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cổ móng vuông cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2086 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5885 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1514 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5904 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8091 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1579 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1019 100M2
28 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,9872 M2
29 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,595 M2
30 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,785 M2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,6995 M2
32 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,6126 M2
33 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,5061 M2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,5061 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đao bả sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,6126 M2
36 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5265 M3
37 Xây tường bằng gạch thẻ XMCLKN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5224 M3
38 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2273 M3
39 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2793 M3
40 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8464 M3
41 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8616 M3
42 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6208 M3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,915 M2
44 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,56 M2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,994 M2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,841 M2
47 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,994 M2
48 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,591 M2
49 Bả bằng ma tít vào cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,78 M2
50 Bả bằng ma tít vào cột trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,78 M2
51 Sơn tạo gai cột tường cột 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,12 M2
52 Sơn tạo gai tường 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,72 M2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,391 M2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,494 M2
55 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 M2
56 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,587 M2
57 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,84 M2
58 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,675 M2
59 Ốp chân tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,905 M2
60 Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe (cả công lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 M2
61 Lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm giả gỗ màu khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 M2
62 Lắp dựng cửa sổ gỗ căm xe kính cường lực (cả công lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 M2
63 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm giả gỗ hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 M2
64 Lắp dựng khung bông nhôm 20x12 luồn thép fi 8 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 M2
65 Lắp dựng khung bông inox cửa sổ + cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2027 M2
66 Inox khung bảo vệ cửa sổ + cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4956 Kg
67 Khoá cửa đi _loại tốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
68 LĐ ống PVC fi 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 100M
69 LĐ co fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
70 LĐ cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
71 LĐ ống PVC fi 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100M
72 Lắp đặt ống PVC fi 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100M
73 Lắp đặt tê giảm PVC 60x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
74 Sản xuất xà gồ thép STK 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7643 Tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7643 Tấn
76 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1034 100M2
77 Máng xối tôn D0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100M2
78 Dán giấy trang trí vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,98 M2
79 Làm vách ngăn bằng tấm SMATBOAD dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,884 M2
80 Làm vách ngăn bằng tấm SMATBOAD dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,2316 M2
81 Gia công và lắp dựng khung gỗ đóng lưới, vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7043 M3
82 Gia công và đóng chỉ chân tường bằng gỗ, kích thước 5x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,9 Mét
83 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,3695 M2
84 Rui thép STK 30x60x1,4 a=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.263,5357 Kg
85 Mè thép STK 25x25x1,2 a=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.215,18 Kg
86 Đóng trần Shera dày 6mm (găng+ đà khung tôn dập thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,74 M2
87 Thép thanh chống gió đẩy trần Shera STK 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4753 Kg
88 Đóng trần thạch cao giật cấp dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,3037 M2
89 Chỉ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,2 M
90 Thép treo trần thạch cao STK 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,4118 Kg
91 Thép hệ đà trần thạch cao STK 30x60x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 701,2154 Kg
92 Bả bằng ma tít vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,8437 M2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,8437 M2
94 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,4 M2
95 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,73 M2
96 Lát bậc tam cấp gạch men thật nhám 300x300 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 M2
97 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,82 Mét
98 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,34 Mét
99 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,16 Mét
100 Đắp vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 M2
101 Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy tb 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3061 M2
102 Quét nhựa bi tum nguội vào sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3061 M2
103 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3061 M2
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 Tấn
105 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 Tấn
106 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 Tấn
107 Cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 Tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3463 Tấn
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1726 Tấn
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 Tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0932 Tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 Tấn
113 Cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 Tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 Tấn
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 Tấn
116 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 Tấn
117 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 Tấn
118 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 Tấn
119 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 Tấn
120 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 Tấn
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 Tấn
122 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 Tấn
123 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 Tấn
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 Tấn
D HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8955 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6687 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,565 M3
4 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100M2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0956 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0451 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 Tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0733 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 Tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
17 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4464 M3
18 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6065 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,092 M2
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,79 M2
21 Đá 4x6 lọc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 M3
22 Đá 1x2 lọc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 M3
23 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 M3
E HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI NHÀ KHÁCH HUYỆN UỶ
1 Đèn trang trí D100 đơn Downlight Led 9W/220V lắp âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
2 Đèn áp trần bán cầu Led P260/18W/220V (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 Bộ đèn Led COMPACT/9W/220V (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
4 Bảng điện nhựa lộ ra 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
5 Bảng điện nhựa lộ ra 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Bảng điện nhựa lộ ra 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
7 Bảng điện nhựa lộ ra 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
8 MCB 2P/75A/230V (vít + đầu cos) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 CB 2P/15A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Mặt đế + CB 2P/20A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Mặt đế + CB 2P/10A/230V (hành lang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Đầu coss 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
14 Hộp nối điện KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Hộp
15 Hộp nối điện KT 150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Hộp
16 Ống nhựa vuông 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
17 Ống nhựa vuông 20x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
18 Ống nhựa vuông 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
19 Cọc tiếp địa fi 16 L=1,8m mạ đồng + bộ kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cọc
20 Công tắc điện 1 chiều 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
21 Ổ cắm nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mát) mặt + đế 3 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
22 Pích cắm quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
23 Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Tủ điện vỏ Polycacbonat (4 lộ ra) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Cáp đồng bọc CV - 1.5mm2 - (PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
26 Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2x38mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Mét
27 Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2x22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
28 Cáp đồng bọc CV - 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Mét
29 Cáp đồng mềm bọc nhựa VCmo. 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
30 Cáp đồng bọc CV - 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 Mét
31 Cáp đồng bọc CV - 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 Mét
32 Cáp đồng bọc CV - 1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.547 Mét
33 Ống nhựa CUORANT D32 rãi trên trần (đèn trang trí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 M
34 Băng keo điện 15 Cuồn
F HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
2 LĐ lavabo (kể cả vòi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
3 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
4 Vòi xịt inox D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Bộ vòi xả inox 27 + tay dây sen tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Lưới thu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Bồn inox nằm 1000 lít trọn bộ (giá tham khảo trên mạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M
9 Ống uPVC D60 dày 4mm (P= 15bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100M
10 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100M
11 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100M
12 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100M
13 Co uPVC D90 (co lơi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
14 Co uPVC D60 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
15 Tê giảm uPVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
16 Co uPVC D42 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
17 Tê uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Co uPVC D34 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
19 Tê uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Khóa van D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
21 Khóa van D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
22 Co uPVC D27 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Cái
23 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
24 Thập uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
26 Tê giảm uPVC D27x 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
27 Khâu nhựa 1 đầu răng trong D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
28 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Khâu nhựa 1 đầu răng trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
30 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 Kg
31 Băng keo quấn đầu răng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cuồn
G SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,61 M3
2 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,261 100M2
3 Kẻ ron nền sân (tạm tính NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,1 M2
4 Lăn gai nền sân (tạm tính NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,1 M2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2752 M3
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7392 M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3043 M3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,621 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,899 M3
10 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4899 100M2
11 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6574 M3
12 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6246 M3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4992 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1411 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1194 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1146 100M2
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1346 Tấn
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 Tấn
24 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1319 Tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,7 Cái
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6151 M2
28 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,68 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->