Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235461-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 10:54:00 đến ngày 2020-02-29 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,755,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 16,7684 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,5092 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,559 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,1179 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,1179 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 59,2902 | 100m | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 11,3377 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,3472 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,1002 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,2223 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,4844 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 33,7202 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0786 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3063 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1068 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3477 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,9832 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0549 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,266 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,3278 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ | 0,2077 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 1,2196 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 20,6619 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,9582 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,578 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,7261 | m3 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,496 | m3 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,0998 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0416 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,0832 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,0832 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,64 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,8568 | m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0791 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0621 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,1938 | m3 | |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 5 | cái | |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,808 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,808 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,44 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,4816 | m2 | |
| 44 | Quét flinkote chống thấm | 21,14 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | 0,05 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,08 | 100m | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,1206 | tấn | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,4196 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,5762 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ | 0,7182 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 4,81 | m3 | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,8782 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1518 | 100m2 | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0263 | tấn | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,063 | tấn | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3933 | tấn | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,5776 | tấn | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,4271 | tấn | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,3981 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,4599 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 16,8521 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 1,6852 | 100m2 | |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,6356 | tấn | |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 50,8905 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=50 m, vữa XM mác 75 | 4,286 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,9256 | m3 | |
| 68 | Sàn hiên Coss+3.6m | 0 | 0.0 | |
| 69 | Quét 2 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 44,5494 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 44,5494 | m2 | |
| 71 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | 44,5494 | m2 | |
| 72 | Lát sàn bằng gạch cotto 400x400 | 44,5494 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 293,0062 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 283,491 | m2 | |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 73,8062 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 132,8384 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 175,47 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | 6,5572 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 38,265 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm | 9,4 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | 128,74 | m2 | |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | 20,8516 | m2 | |
| 83 | gia công, thiết kế, lắp dựng Bộ chữ Inox vàng cao 250"nhà văn hóa Xóm Đông" | 16 | ký tự | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 590,436 | m2 | |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 330,813 | m2 | |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép | 1,1621 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1621 | tấn | |
| 88 | Lắp đặt bu lông M6 | 80 | cái | |
| 89 | Lắp đặt bu lông M10 | 120 | cái | |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 83,456 | m2 | |
| 91 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,4258 | 100m2 | |
| 92 | Tôn úp nóc, diềm thu hồi | 33,88 | md | |
| 93 | Phần cửa | 0 | 0.0 | |
| 94 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhựa UPVC Sparlee, lõi thép gia cường, kính VIệt Nhật 6.38mm, PKKK GQ | 16,2 | m2 | |
| 95 | Cửa đi mở quay 4 cánh, khung nhựa UPVC Sparlee, lõi thép gia cường, kính VIệt Nhật 6.38mm, PKKK GQ hoặc tương đương | 12,96 | m2 | |
| 96 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhựa UPVC Sparlee, lõi thép gia cường, kính VIệt Nhật 6.38mm, PKKK GQ hoặc tương đương | 2,94 | m2 | |
| 97 | sổ mở hất, khung nhựa UPVC Sparlee, lõi thép gia cường, kính VIệt Nhật 6.38mm, PKKK GQ hoặc tương đương | 0,72 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,82 | m2 | |
| 99 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,2947 | tấn | |
| 100 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | 0,08 | tấn | |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 18,2049 | m2 | |
| 102 | Cắt sân bê tông để đào rãnh tiếp địa | 48,12 | m | |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 1,5639 | m3 | |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,5639 | đ/m3 | |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,5639 | đ/m3 | |
| 106 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 9,624 | m3 | |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0962 | 100m3 | |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,5639 | m3 | |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 110 | Kéo rải dây thu sét theo tường, mái nhà, dây thép loại d=10mm | 50 | m | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 15 | m | |
| 112 | Mạ kẽm cho dây dẫn sét, dây tiếp địa | 75,52 | kg | |
| 113 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 115 | sắt dẹt 40x4mm hàn tiếp địa | 25 | m | |
| 116 | Chân bật liên kết | 26 | cái | |
| 117 | Mối nối kiểm tra điện trở | 2 | bộ | |
| 118 | Hộp kiểm tra điện trở sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 119 | Bulon M12 | 20 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,06 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu, bóng led 1x18w | 7 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 124 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 12 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấ'u | 14 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 5 | cái | |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 131 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 132 | Tủ điện phòng | 1 | cái | |
| 133 | Hạt đèn báo | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | 100 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt công tơ điện loại 1 pha | 1 | cái | |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 850 | m | |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 120 | m | |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D16 | 450 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | 200 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | 100 | m | |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 147 | Dây cấp cho chậu xí | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt vòi sịt xí | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 153 | Ga thoát sàn inox | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt giá treo khăn | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng cốc | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 158 | Giếng khoan | 25 | m | |
| 159 | Máy bơm nước giếng khoan | 2 | chiếc | |
| 160 | Phao điện | 1 | cái | |
| 161 | phần cấp nước | 0 | 0.0 | |
| 162 | Lắp đặt zắcco PP-R, d=32mm | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt zắcco PP-R, d=25mm | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt zắcco PP-R, d=20mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=32mm | 6 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=25mm | 16 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=20mm | 6 | cái | |
| 168 | Lắp đặt Tê PP-R D32 | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt Tê PP-R D25 | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Tê PP-R D32*25 | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt Tê PPR D25*20 | 6 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PP-R, D32/25 | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PP-R, D25/20 | 3 | cái | |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D20 | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D25 | 8 | cái | |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D32 | 6 | cái | |
| 177 | Lắp đặt van phao, d=25mm | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 4 | cái | |
| 180 | Lắp kặt kép inox D20 | 10 | cái | |
| 181 | Lắp đặt co ren trong D20 | 10 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, D32 | 0,06 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, D25 | 0,2 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, D20 | 0,26 | 100m | |
| 185 | phần thoát nước | 0 | 0.0 | |
| 186 | Lắp đặt chếch PVC, d=100mm | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | 4 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 12 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Y PVC D110x110 | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Y PVC D90x90 | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Y PVC D90x60 | 3 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Y PVC D60x60 | 3 | cái | |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42 | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt T nhựa PVC D140 | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt T nhựa PVC D110 | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt T nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 201 | Thông tắc PVC D140 | 1 | cái | |
| 202 | Thông tắc PVC D110 | 1 | cái | |
| 203 | Thông tắc PVC D60 | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | 0,12 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,09 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,1 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,06 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 210 | Lắp đặt Y PVC D90x90 | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | 12 | cái | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,32 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,02 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 215 | Cầu chắn rác trên mái inox | 6 | cái | |
| 216 | Đai inox | 30 | cái | |
| 217 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao,bốc xếp lên | 58,52 | tấn | |
| 218 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 58,52 | tấn | |
| 219 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | 49,458 | 1000v | |
| 220 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 49,458 | 1000v | |
| 221 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp lên | 2,3358 | 100m2 | |
| 222 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | 2,3358 | 100m2 | |
| 223 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | 11,9353 | tấn | |
| 224 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 11,9353 | tấn | |
| 225 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 2,691 | 100m3 | |
| 226 | Vận chuyển vật liệu, từ bãi tập kết đến chân công trình 1500m bằng ô tô - 2,5 tấn | 383,6422 | đ/m3 | |
| C | LÁT SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2054 | 100m3 | |
| 2 | Dải li lông chống thấm | 205,43 | m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 20,543 | m3 | |
| 4 | Cắt xẻ khe co giãn cho sân | 8,696 | 10m | |
| 5 | Trám khe co giãn bằng matit+ bitum nóng | 86,96 | m | |
| 6 | Lát gạch sân, gạch terrazo | 205,43 | m2 | |
| D | CỔNG RA VÀO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 2,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0087 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,017 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,017 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,008 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,2 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0158 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0392 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 0,6324 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0078 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0344 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,041 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 0,2255 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,7896 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 12,244 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,244 | m2 | |
| 17 | Đắp mũ cột | 2 | chi tiết | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,48 | m | |
| 19 | Ray thép cổng bằng sắt trơn D18, lắp đặt + sơn chống gỉ | 13,3896 | kg | |
| 20 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | 0,1857 | tấn | |
| 21 | Sản xuất hộp đầu cột + lắp đặt | 35,9522 | kg | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,0401 | m2 | |
| 23 | Sơn tĩnh điện cho cánh cổng, hộp đèn trụ cổng + vận chuyển từ xưởng đến công trình | 221,652 | kg | |
| 24 | Bản lề cối | 6 | cái | |
| 25 | Bánh xe cửa cổng | 2 | cái | |
| 26 | Khoá cổng + hãm, | 1 | bộ | |
| 27 | Chốt dọc, chốt ngang | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27m m | 100 | m | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 32 | Mặt công tắc + hạt + đế âm | 1 | cái | |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 31,6191 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,5397 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,2108 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,2108 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,1588 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,095 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,6284 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,0586 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,3487 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,0184 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,09 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0391 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,3137 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,19 | 100m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70,2364 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 50,328 | m2 | |
| 17 | Đắp mũ trụ tường rào | 18 | cái | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 82,08 | m | |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | 1,4123 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | 53,0114 | m2 | |
| 21 | Sơn tĩnh điện cho cánh cổng, hộp đèn trụ cổng + vận chuyển từ xưởng đến công trình | 1.457,45 | kg | |
| 22 | Gia công sản xuất, lắp dựng, mũi mác sắt đúc | 301 | cái | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,564 | m2 | |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,9398 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3133 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,4699 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0427 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,9163 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,3888 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây | 10,1484 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,8252 | m3 | |
| G | CHUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao,bốc xếp lên | 14,702 | tấn | |
| 2 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 14,702 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | 14,559 | 1000v | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 14,559 | 1000v | |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp lên | 2,2016 | 100m2 | |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | 2,2016 | 100m2 | |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | 2,0483 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 2,0483 | tấn | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 0,8006 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển vật liệu, từ bãi tập kết đến chân công trình 1500m bằng ô tô - 2,5 tấn | 111,44 | đ/m3 | |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 16,0846 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,3617 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,1072 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 0,1072 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,814 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0118 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,384 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0469 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1344 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0972 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5248 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0245 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0494 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 6 | cái | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5333 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0133 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0781 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0751 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,8152 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,7168 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,7168 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 16,3 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,518 | m2 | |
| 24 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | 17,928 | m2 | |
| 25 | Lớp sỏi lớn | 0,414 | m3 | |
| 26 | Lớp cát lớn | 0,828 | m3 | |
| 27 | Lớp than hoạt tính | 0,414 | m3 | |
| 28 | Lớp cát sạch | 0,552 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 30 | Hạt công tắc | 1 | cái | |
| 31 | Mặt công tắc | 1 | cái | |
| 32 | Đế âm tường | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | 4 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 60 | m | |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 40 | Mang sông D20-D32 | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | cái | |
| 42 | Hộp chứa máy bơm bằng tôn hoa có nắp đậy + khóa | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt phao điện + dây điện | 1 | bộ | |
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt phần sân bê tông cũ để đào móng nhà | 215,81 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 15,752 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 15,75 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 28,81 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 8,25 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 191,4 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch chỉ | 95,7 | m2 | |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 7,1636 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 94,25 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 25,8781 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 19,0145 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 108,1727 | m3 | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 1,9364 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9178 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 1,9364 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 1,9364 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi