Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200235461-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200224509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 10:54:00 đến ngày 2020-02-29 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,879,755,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 16,7684 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,5092 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,559 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,1179 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,1179 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 59,2902 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 11,3377 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,3472 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,1002 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,2223 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,4844 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 33,7202 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0786 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3063 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1068 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3477 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,9832 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0549 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,266 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,3278 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ 0,2077 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 1,2196 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 20,6619 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,9582 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,578 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,7261 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,496 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,0998 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0416 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0832 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0832 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,64 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,8568 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0791 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0621 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0384 100m2
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,1938 m3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,54 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 5 cái
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,808 m2
41 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 17,808 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 13,44 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 3,4816 m2
44 Quét flinkote chống thấm 21,14 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 0,05 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 10 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,08 100m
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,1206 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,4196 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,5762 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ 0,7182 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 4,81 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,8782 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1518 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0263 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,063 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,3933 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,5776 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,4271 tấn
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 15,3981 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,4599 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 16,8521 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 1,6852 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,6356 tấn
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 50,8905 m3
66 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=50 m, vữa XM mác 75 4,286 m3
67 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,9256 m3
68 Sàn hiên Coss+3.6m 0 0.0
69 Quét 2 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 44,5494 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 44,5494 m2
71 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm 44,5494 m2
72 Lát sàn bằng gạch cotto 400x400 44,5494 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 293,0062 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 283,491 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 73,8062 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 132,8384 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 175,47 m2
78 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa 6,5572 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 38,265 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm 9,4 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm 128,74 m2
82 Lát đá bậc tam cấp 20,8516 m2
83 gia công, thiết kế, lắp dựng Bộ chữ Inox vàng cao 250"nhà văn hóa Xóm Đông" 16 ký tự
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ 590,436 m2
85 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ 330,813 m2
86 Sản xuất xà gồ thép 1,1621 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép 1,1621 tấn
88 Lắp đặt bu lông M6 80 cái
89 Lắp đặt bu lông M10 120 cái
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước 83,456 m2
91 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,4258 100m2
92 Tôn úp nóc, diềm thu hồi 33,88 md
93 Phần cửa 0 0.0
94 Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhựa UPVC Sparlee, lõi thép gia cường, kính VIệt Nhật 6.38mm, PKKK GQ 16,2 m2
95 Cửa đi mở quay 4 cánh, khung nhựa UPVC Sparlee, lõi thép gia cường, kính VIệt Nhật 6.38mm, PKKK GQ hoặc tương đương 12,96 m2
96 Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhựa UPVC Sparlee, lõi thép gia cường, kính VIệt Nhật 6.38mm, PKKK GQ hoặc tương đương 2,94 m2
97 sổ mở hất, khung nhựa UPVC Sparlee, lõi thép gia cường, kính VIệt Nhật 6.38mm, PKKK GQ hoặc tương đương 0,72 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 32,82 m2
99 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,2947 tấn
100 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm 0,08 tấn
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước 18,2049 m2
102 Cắt sân bê tông để đào rãnh tiếp địa 48,12 m
103 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 1,5639 m3
104 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5639 đ/m3
105 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5639 đ/m3
106 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 9,624 m3
107 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0962 100m3
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,5639 m3
109 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
110 Kéo rải dây thu sét theo tường, mái nhà, dây thép loại d=10mm 50 m
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 15 m
112 Mạ kẽm cho dây dẫn sét, dây tiếp địa 75,52 kg
113 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
114 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
115 sắt dẹt 40x4mm hàn tiếp địa 25 m
116 Chân bật liên kết 26 cái
117 Mối nối kiểm tra điện trở 2 bộ
118 Hộp kiểm tra điện trở sơn tĩnh điện 2 cái
119 Bulon M12 20 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,06 100m
121 Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
122 Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu, bóng led 1x18w 7 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
124 Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
125 Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng 12 bộ
126 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấ'u 14 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
128 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 5 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 6 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
131 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 1 cái
132 Tủ điện phòng 1 cái
133 Hạt đèn báo 2 cái
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm 100 hộp
135 Lắp đặt công tơ điện loại 1 pha 1 cái
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 100 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 120 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 850 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 120 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 150 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 50 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D16 450 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 200 m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 100 m
146 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
147 Dây cấp cho chậu xí 2 cái
148 Lắp đặt vòi sịt xí 2 cái
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
151 Lắp đặt gương soi 2 cái
152 Lắp đặt kệ kính 2 cái
153 Ga thoát sàn inox 3 cái
154 Lắp đặt giá treo khăn 2 cái
155 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
156 Lắp đặt hộp đựng cốc 2 cái
157 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 cái
158 Giếng khoan 25 m
159 Máy bơm nước giếng khoan 2 chiếc
160 Phao điện 1 cái
161 phần cấp nước 0 0.0
162 Lắp đặt zắcco PP-R, d=32mm 1 cái
163 Lắp đặt zắcco PP-R, d=25mm 2 cái
164 Lắp đặt zắcco PP-R, d=20mm 2 cái
165 Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=32mm 6 cái
166 Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=25mm 16 cái
167 Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=20mm 6 cái
168 Lắp đặt Tê PP-R D32 1 cái
169 Lắp đặt Tê PP-R D25 2 cái
170 Lắp đặt Tê PP-R D32*25 1 cái
171 Lắp đặt Tê PPR D25*20 6 cái
172 Lắp đặt côn nhựa PP-R, D32/25 1 cái
173 Lắp đặt côn nhựa PP-R, D25/20 3 cái
174 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D20 2 cái
175 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D25 8 cái
176 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D32 6 cái
177 Lắp đặt van phao, d=25mm 1 cái
178 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 1 cái
179 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 4 cái
180 Lắp kặt kép inox D20 10 cái
181 Lắp đặt co ren trong D20 10 cái
182 Lắp đặt ống nhựa PP-R, D32 0,06 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PP-R, D25 0,2 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PP-R, D20 0,26 100m
185 phần thoát nước 0 0.0
186 Lắp đặt chếch PVC, d=100mm 1 cái
187 Lắp đặt chếch PVC, d=90mm 1 cái
188 Lắp đặt chếch PVC, d=60mm 4 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 4 cái
190 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 2 cái
191 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 2 cái
192 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 12 cái
193 Lắp đặt Y PVC D110x110 2 cái
194 Lắp đặt Y PVC D90x90 2 cái
195 Lắp đặt Y PVC D90x60 3 cái
196 Lắp đặt Y PVC D60x60 3 cái
197 Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42 1 cái
198 Lắp đặt T nhựa PVC D140 1 cái
199 Lắp đặt T nhựa PVC D110 1 cái
200 Lắp đặt T nhựa PVC D60 2 cái
201 Thông tắc PVC D140 1 cái
202 Thông tắc PVC D110 1 cái
203 Thông tắc PVC D60 1 cái
204 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 0,12 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,09 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,1 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,16 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,06 100m
209 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 12 cái
210 Lắp đặt Y PVC D90x90 2 cái
211 Lắp đặt chếch PVC, d=90mm 12 cái
212 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,32 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,02 100m
214 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
215 Cầu chắn rác trên mái inox 6 cái
216 Đai inox 30 cái
217 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao,bốc xếp lên 58,52 tấn
218 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 58,52 tấn
219 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên 49,458 1000v
220 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 49,458 1000v
221 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp lên 2,3358 100m2
222 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống 2,3358 100m2
223 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên 11,9353 tấn
224 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 11,9353 tấn
225 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 2,691 100m3
226 Vận chuyển vật liệu, từ bãi tập kết đến chân công trình 1500m bằng ô tô - 2,5 tấn 383,6422 đ/m3
C LÁT SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2054 100m3
2 Dải li lông chống thấm 205,43 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 20,543 m3
4 Cắt xẻ khe co giãn cho sân 8,696 10m
5 Trám khe co giãn bằng matit+ bitum nóng 86,96 m
6 Lát gạch sân, gạch terrazo 205,43 m2
D CỔNG RA VÀO:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 2,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0087 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,017 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,017 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,008 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,2 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0158 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0392 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 0,6324 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0078 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0344 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,041 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 0,2255 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,7896 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 12,244 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ 12,244 m2
17 Đắp mũ cột 2 chi tiết
18 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 12,48 m
19 Ray thép cổng bằng sắt trơn D18, lắp đặt + sơn chống gỉ 13,3896 kg
20 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm 0,1857 tấn
21 Sản xuất hộp đầu cột + lắp đặt 35,9522 kg
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,0401 m2
23 Sơn tĩnh điện cho cánh cổng, hộp đèn trụ cổng + vận chuyển từ xưởng đến công trình 221,652 kg
24 Bản lề cối 6 cái
25 Bánh xe cửa cổng 2 cái
26 Khoá cổng + hãm, 1 bộ
27 Chốt dọc, chốt ngang 2 cái
28 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 2 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27m m 100 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
32 Mặt công tắc + hạt + đế âm 1 cái
E TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 31,6191 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,5397 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,2108 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,2108 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,1588 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,095 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,6284 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,0586 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,3487 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,0184 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,09 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0391 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,3137 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,19 100m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 70,2364 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 50,328 m2
17 Đắp mũ trụ tường rào 18 cái
18 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 82,08 m
19 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm 1,4123 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt 53,0114 m2
21 Sơn tĩnh điện cho cánh cổng, hộp đèn trụ cổng + vận chuyển từ xưởng đến công trình 1.457,45 kg
22 Gia công sản xuất, lắp dựng, mũi mác sắt đúc 301 cái
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ 120,564 m2
F BỒN CÂY
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,9398 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3133 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,4699 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0427 100m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,9163 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,3888 m2
7 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây 10,1484 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,8252 m3
G CHUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao,bốc xếp lên 14,702 tấn
2 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 14,702 tấn
3 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên 14,559 1000v
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 14,559 1000v
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp lên 2,2016 100m2
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống 2,2016 100m2
7 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên 2,0483 tấn
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 2,0483 tấn
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,8006 100m3
10 Vận chuyển vật liệu, từ bãi tập kết đến chân công trình 1500m bằng ô tô - 2,5 tấn 111,44 đ/m3
H BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ LỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 16,0846 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,3617 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,1072 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 0,1072 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,814 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0118 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,384 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0469 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1344 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0972 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,5248 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0245 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0494 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 6 cái
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5333 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0133 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0781 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0751 100m2
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,8152 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,7168 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 17,7168 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 16,3 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 6,518 m2
24 Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất 17,928 m2
25 Lớp sỏi lớn 0,414 m3
26 Lớp cát lớn 0,828 m3
27 Lớp than hoạt tính 0,414 m3
28 Lớp cát sạch 0,552 m3
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
30 Hạt công tắc 1 cái
31 Mặt công tắc 1 cái
32 Đế âm tường 1 cái
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm 4 hộp
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 60 m
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 1 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 60 m
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm 2 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 1 cái
40 Mang sông D20-D32 5 cái
41 Lắp đặt máy bơm nước 1 cái
42 Hộp chứa máy bơm bằng tôn hoa có nắp đậy + khóa 1 cái
43 Lắp đặt phao điện + dây điện 1 bộ
I PHẦN PHÁ DỠ
1 Cắt phần sân bê tông cũ để đào móng nhà 215,81 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 15,752 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 15,75 m3
4 Tháo dỡ cửa 28,81 m2
5 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 8,25 m2
6 Phá dỡ Nền gạch lá nem 191,4 m2
7 Phá dỡ Nền gạch chỉ 95,7 m2
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 7,1636 m3
9 Phá dỡ Nền gạch xi măng 94,25 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 25,8781 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 19,0145 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 108,1727 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,9364 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9178 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 1,9364 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 1,9364 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->