Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221314-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Dương |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:19:00 đến ngày 2020-02-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT | 2,4723 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6m - mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSMT | 1,8356 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo HSMT | 7,1272 | 100m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Theo HSMT | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 129,9348 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hệ thống hoa sắt cửa | Theo HSMT | 85,2328 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSMT | 496,8078 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang cũ | Theo HSMT | 2,427 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSMT | 509,052 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSMT | 888,5266 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT | 291,5782 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo HSMT | 229,9584 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo HSMT | 223,4022 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo HSMT | 3,6603 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Theo HSMT | 247,518 | m2 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSMT | 888,5266 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSMT | 571,1756 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 291,5782 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Theo HSMT | 247,518 | m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSMT | 247,518 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 172,4 | m |
| 7 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30 | Theo HSMT | 496,8078 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSMT | 223,4022 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4ly | Theo HSMT | 3,6603 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.40ly | Theo HSMT | 65,55 | m |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Theo HSMT | 67,3908 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 | Theo HSMT | 13,5081 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt INOX 15x15x1,2mm( bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSMT | 59,746 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng | Theo HSMT | 862,7538 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 888,5266 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo HSMT | 229,9584 | m2 |
| 17 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 4 cánh mở quay hệ 450, kính trắng an toàn 5 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Theo HSMT | 37 | m2 |
| 18 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, kính trắng an toàn 5 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Theo HSMT | 3,64 | m2 |
| 19 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính trắng an toàn 5 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Theo HSMT | 12,312 | m2 |
| 20 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 4400, kính trắng an toàn 5 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Theo HSMT | 59,746 | m2 |
| 21 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính trắng an toàn 5ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Theo HSMT | 1,0368 | m2 |
| 22 | SX vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng an toàn 5 ly (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Theo HSMT | 16,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSMT | 13 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 35 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi