Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 10:10:00 đến ngày 2020-02-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,246,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 198,105 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.416,639 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 401,7216 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 699,2436 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,3641 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 355,6016 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,7748 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6601 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,73 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5154 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,0135 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 372,096 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 699,2436 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.867,0906 | m2 |
| 15 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm dày 1.4mm, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,54 | m2 |
| 16 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm dày 1.4mm, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,02 | m2 |
| 17 | SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm dày 1.4mm, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,665 | m2 |
| 18 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm dày 1.4mm, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,6708 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 369,791 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 280,482 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 460,6012 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 237,2044 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,2984 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3842 | 100m3 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9567 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,36 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,7631 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,2984 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 237,2044 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 369,791 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 759,4432 | m2 |
| 16 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm dày 1.4mm, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,3 | m2 |
| 17 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm dày 1.4mm, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m2 |
| 18 | SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm dày 1.4mm, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| D | NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,682 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6019 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,8335 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0076 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1584 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,091 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0328 | 100m2 |
| 8 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,118 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0922 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0124 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2447 | tấn |
| 12 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,665 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8228 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2505 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0619 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5008 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,02 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,0305 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0652 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1744 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1333 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2364 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1188 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,794 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,6606 | m3 |
| 26 | Xây gạchkhông nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3474 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8271 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2809 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,469 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,202 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,541 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4353 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0878 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2899 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1734 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3478 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0119 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,4058 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2424 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1549 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2936 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6653 | m3 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,2144 | m2 |
| 45 | Sản xuất,lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 ( bao gồm trụ, tay nắm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,9 | md |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6336 | m3 |
| 47 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3168 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0542 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,752 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8786 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5045 | m3 |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4746 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4746 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9001 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9001 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7261 | 100m2 |
| 57 | Úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,15 | md |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 161,766 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,138 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 211,9212 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 551,844 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,71 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 134,78 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x900mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180,152 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,86 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,296 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 373,6872 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 738,176 | m2 |
| 69 | Đắp chi tiết phào chỉ, kẻ chỉ lõm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | công |
| 70 | Sắt thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | kg |
| 71 | Nắp tum lên mái bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m2 |
| 72 | SX lắp dựng trần tôn xốp 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,5744 | m2 |
| 73 | SX lắp dựng hoa săt cửa sổ bằng thép đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,784 | m2 |
| 74 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm dày 1.4mm, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 75 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm dày 1.4mm, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,93 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm dày 1.4mm, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,784 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm dày 1.4mm, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 78 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,458 | m2 |
| 79 | SX lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 80 | lắp đặt tủ kim loại tổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | lắp đặt tủ kim loại phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều loại 12000 BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 96 | Ống gen ruột gà D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 97 | Ống gen ruột gà D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 630 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 100 | Ống đồng D12.7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 102 | ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 103 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 104 | Hạt công tắc đèn báo nguồn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 105 | Hạt chiết áp điều tiết quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 113 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt ống PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thu 90PPR, đường kính d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê thu 90PPR, đường kính d=20/20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nhôm, đường kính cút d=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 126 | Măng xông nối ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | t bộ |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 129 | Dây cấp nước vào LAVABO | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 130 | Xi phông thoát chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 131 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 132 | Giá đỡ inox chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 133 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=65mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê 45PVC , đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê 45PVC , đường kính tê d60*48mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 142 | Măng xông 90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 143 | Măng xông 90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa hàn, đường kính côn d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa hàn, đường kính côn d=60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 146 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 149 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 150 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 152 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 153 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 154 | Chân bật d10 các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 155 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 156 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 157 | Đệm chỉ lá 400x40x3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| E | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2835 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 189 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,205 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 189 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp III tôn nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 189 | m3 |
| 8 | Ni lon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 315 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,5 | m3 |
| 10 | Xây mốc vi chỉnh mặt phẳng, độ dốc thoát nước mặt sân | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 242,2 | mốc |
| 11 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,422 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.422 | m2 |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5029 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7632 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8353 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,928 | m2 |
| G | RÃNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạy tấm đan cũ để cải tạo rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | tấm |
| 2 | Nạo vét bùn mương, sông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| H | RÃNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7639 | 100m3 |
| 2 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,2386 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8697 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,2767 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6111 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 145,968 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,56 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0499 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0189 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2746 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6937 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3811 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,2948 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi