Gói thầu: Số 5 Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200236246-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Số 5 Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200205655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung trong cân đối được phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 08:32:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,157,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B XÂY LẮP PHẦN MÓNG NHÀ 3T
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,233 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,541 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,818 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,756 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,793 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,505 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26 tấn
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,427 m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,347 m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,646 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,169 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,501 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,425 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,076 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,704 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,591 tấn
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,512 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,125 m3
25 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,741 m3
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,514 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,89 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,926 100m3
29 Đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,234 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 m3
31 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,452 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,146 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,34 m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,904 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 cái
C BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,322 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
7 Xây đặc đặc không nung (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,629 m3
8 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,185 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,185 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,276 m2
11 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,185 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
14 Bê tông tấm đan nắp bể XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
D PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,298 m3
2 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1 m2,cao <= 16 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,596 m3
3 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,221 100m2
4 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 tấn
5 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,002 tấn
7 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 tấn
8 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 tấn
9 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,616 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,709 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,124 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,995 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,995 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,013 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,397 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,884 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,137 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,914 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,582 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,148 m3
23 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 100m2
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,333 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,811 tấn
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,374 m3
33 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 100m2
34 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
35 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 tấn
36 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
37 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,418 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,432 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,85 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,941 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,428 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,776 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,552 m3
45 bê tông xỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,082 m3
46 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,387 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,387 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,36 m2
49 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,354 100m2
50 Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,45 md
51 Nắp tôn đậy cửa thăm mái đã bao gồm công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,72 m
53 Thép lan can cầu thang Inox ( tính trọn bộ theo mét dài đã bao gồm cả công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,92 m
54 Trụ cái thép Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,64 m2
2 Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,28 m2
3 Vách kính (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,52 m2
4 Khoá cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
5 Khoá cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.091,549 kg
7 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,96 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,158 m2
9 Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,158 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,57 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,186 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,763 m2
13 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,298 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792,351 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,127 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 901,362 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.024,802 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.127,57 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,283 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.068,6 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,02 m2
23 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,76 m
25 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,989 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.574,473 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819,523 m2
28 Vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
29 Giá treo chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Chi tiết mặt hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
31 Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,109 100m2
F THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,343 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,146 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 tấn
15 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,146 tấn
16 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,146 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,721 m2
G DẦM ĐỠ BỒN NƯỚC
1 SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,416 m2
H VẬT LIỆU - THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu Nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách<=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
17 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
4 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 48/48 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Y nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Y nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Măng sông ren ngoài d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J ỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
4 Măng sông ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CÁI
5 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Cút nhiệt ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
15 Van khoá d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Van khoá d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Rắc co PP-R d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Măng sông nhiệt ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
20 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Rắc co HDPE d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Rắc co HDPE d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Cút ren trong HDPE đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Van khoá d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Van khoá d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Van 1 chiều đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Tê thép tráng kẽm đk 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Kép thép tráng kẽm đk 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
K PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 m
4 Đào rãnh tiếp địa đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m3
5 lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m3
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
7 Gia công và đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
8 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 quả
9 Bu lông đk 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
10 Thép ĐK12; L= 300; 190 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,962 KG
11 Thép bản dày 5m, KT 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,675 kg
12 Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cái
13 Miếng đệm bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
L PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4X70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
2 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x10+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x4+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.275 m
10 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
11 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
12 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445 m
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
14 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
16 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
20 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
21 Đế âm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
22 Đế âm áp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
23 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
24 Mặt 1 ổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
26 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Mặt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Tủ điện tổng tầng 1 kt 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
36 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bình
37 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
38 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Cầu nối tủ bằng thép 25x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất 1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
41 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
43 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
M THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác thép fi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
2 ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
6 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 cái
7 Rọ chắn rác thép fi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
10 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
N MẠNG + ĐIỆN THOẠI
1 Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
2 Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.010 m
3 Dây cáp mạng 4 sợi có đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 100m
5 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
6 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
7 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
9 Hạt điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
10 Modem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Bộ giải mã swith 36 lan port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Tủ tổng rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Máy phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Đầu RJ11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
15 Đầu RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
16 Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
O CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,989 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,106 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,958 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,902 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,902 m2
9 Đắp trụ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,68 m
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,719 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,719 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
15 Thép cổng bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,497 KG
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 tấn
P SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m3
3 Cắt khe co 2*4 của sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,25 10m
4 Bạt dứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.500 m2
Q GARA ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
7 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
8 Bu lông ĐK 16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,815 m2
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,725 m3
R NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,219 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,942 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,799 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,42 m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,108 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,264 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 m3
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,452 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,48 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,816 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,488 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,296 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,452 m2
38 Cửa đi khung thép + kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
39 Cửa sổ khung thép + kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m2
40 Khuôn cửa đi thép hộp khuôn kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9 md
41 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,69 kg
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,846 m2
43 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,03 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
50 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,206 m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
53 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Đế âm Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
67 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
S SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,025 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,568 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,568 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,568 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,632 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->