Gói thầu: Số 5 Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Số 5 Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung trong cân đối được phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 08:32:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,157,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP PHẦN MÓNG NHÀ 3T | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,541 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,756 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,793 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,505 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | tấn |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,427 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,347 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,646 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,169 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,501 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,425 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,076 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | tấn |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,512 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,125 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,741 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,514 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,89 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,926 | 100m3 |
| 29 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,234 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | m3 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,452 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,146 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,34 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,904 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,322 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Xây đặc đặc không nung (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,629 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,276 | m2 |
| 11 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan nắp bể XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,298 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1 m2,cao <= 16 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,709 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,397 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,137 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,914 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,582 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,148 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,333 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,374 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,418 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,432 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,85 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,941 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,428 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,552 | m3 |
| 45 | bê tông xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,082 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,387 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,387 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,36 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,354 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,45 | md |
| 51 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái đã bao gồm công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m |
| 53 | Thép lan can cầu thang Inox ( tính trọn bộ theo mét dài đã bao gồm cả công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,92 | m |
| 54 | Trụ cái thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,64 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,28 | m2 |
| 3 | Vách kính (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,52 | m2 |
| 4 | Khoá cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 5 | Khoá cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.091,549 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,158 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,158 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,57 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,186 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,763 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,298 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,351 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,127 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,362 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024,802 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.127,57 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,283 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068,6 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,02 | m2 |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,76 | m |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,989 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.574,473 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,523 | m2 |
| 28 | Vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 29 | Giá treo chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Chi tiết mặt hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 31 | Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,109 | 100m2 |
| F | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | tấn |
| 16 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,721 | m2 |
| G | DẦM ĐỠ BỒN NƯỚC | |||
| 1 | SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,416 | m2 |
| H | VẬT LIỆU - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách<=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 17 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 48/48 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Y nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng sông ren ngoài d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CÁI |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Cút nhiệt ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Van khoá d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van khoá d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Rắc co PP-R d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng sông nhiệt ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Rắc co HDPE d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Rắc co HDPE d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút ren trong HDPE đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van khoá d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khoá d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van 1 chiều đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê thép tráng kẽm đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Kép thép tráng kẽm đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| K | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m3 |
| 5 | lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 8 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | quả |
| 9 | Bu lông đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 10 | Thép ĐK12; L= 300; 190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,962 | KG |
| 11 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,675 | kg |
| 12 | Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 13 | Miếng đệm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4X70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x10+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x4+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 20 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 21 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 22 | Đế âm áp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 23 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 24 | Mặt 1 ổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 26 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Tủ điện tổng tầng 1 kt 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 36 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 37 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 43 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| M | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| N | MẠNG + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 2 | Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.010 | m |
| 3 | Dây cáp mạng 4 sợi có đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| 5 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 6 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 7 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 9 | Hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 10 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ giải mã swith 36 lan port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ tổng rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đầu RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 15 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 16 | Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| O | CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,989 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,902 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,902 | m2 |
| 9 | Đắp trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,719 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,719 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Thép cổng bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,497 | KG |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| P | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*4 của sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,25 | 10m |
| 4 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m2 |
| Q | GARA ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 8 | Bu lông ĐK 16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,815 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | m3 |
| R | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,219 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,942 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,799 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,108 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,452 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,48 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,816 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,296 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,452 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung thép + kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung thép + kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 40 | Khuôn cửa đi thép hộp khuôn kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | md |
| 41 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,69 | kg |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,846 | m2 |
| 43 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Đế âm Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| S | SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,568 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,568 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,632 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi