Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239666-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200200388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 15:30:00 đến ngày 2020-03-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,444,838,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C ĐIỂM TRƯỜNG TẰM CHẢ
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,7633 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,3607 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,168 100m2
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,165 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0286 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,6482 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 8,3637 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 0,9075 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 5,3029 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 23,12 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0811 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,072 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,5657 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,1936 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,7407 100m3
E PHẦN THÂN NHÀ
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,462 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0597 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m 0,4674 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 2,541 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6045 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1323 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,4196 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m 0,5376 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,7414 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,515 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 1,5351 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 17,814 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0894 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0069 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,0456 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,462 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,098 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0141 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,1148 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,7282 m3
F PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 29,7673 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 3,643 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 130,7013 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 14,52 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 61,2 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 162,656 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 134,5648 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 26,0016 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 59,4 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 51 m
11 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 45,1576 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 45,1576 m2
13 Sản xuất xà gồ thép 0,4662 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,4662 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,4912 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 5,1113 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,0916 m3
18 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 108,6008 m2
19 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện 12,48 m2
20 Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện 20,4 0.0
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 32,88 m2
22 Khóa cửa + chốt 4 bộ
23 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm 0,2871 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 12,1935 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa 21,8256 m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,0234 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 2,2338 m3
28 Đắp nền móng công trình, thủ công 1,9227 m3
29 Láng granitô cầu thang 23,6156 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 331,5024 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 191,9013 m2
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,2 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12 cái
3 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 1 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 4 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 8 bộ
9 Lắp đặt quạt trần 4 cái
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 2 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 15 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 65 m
17 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện phòng 2 hộp
19 Lắp đặt hộp đấu dây 2 hộp
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 3 cái
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 8 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 5 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm 36 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 20 m
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, k=0,85 8 m3
7 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường 10 cái
J PHẦN PHÓNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC 2 hộp
2 Lắp đặt bình khí MT3 2 bộ
3 Lắp đặt bình MFZ4 2 bộ
4 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy 2 bộ
K PHẦN NHÀ VỆ SINH
L PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,1331 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,7715 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy 0,1248 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,3726 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0476 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,2423 tấn
7 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 6,3802 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0444 100m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 17,5696 m2
M PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0033 tấn
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,0177 tấn
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0377 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,1848 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0317 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,1579 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,6336 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0576 100m2
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,7248 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3974 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,4031 tấn
N PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 11,88 m3
2 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 4,5015 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 37,2484 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước 9,952 m2
O PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 73,228 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 29,2556 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 39,74 m2
4 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 84,616 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 18,9555 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 112,968 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 29,2556 m2
8 Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn: 7,984 m2
9 Cánh cửa sổ pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn: 2,184 m2
10 Lắp dựng cửa không có khuôn 10,168 m2
11 Chốt cửa 4 bộ
P PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 2 bộ
5 con sơn đỡ cáp 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm 30 m
Q PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,1172 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,7018 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0106 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,648 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0469 tấn
6 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,0278 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,6732 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 0,0468 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 3,3341 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 18,116 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,0981 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước 4,0981 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 1 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 5 cái
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,1172 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 0,1172 100m3
R PHẦN CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước 1 cái
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 1 bể
3 Van cầu D50 2 cái
4 Van cầu D25 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D50mm 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D32mm 0,02 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D25mm 0,31 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D20mm 0,05 100m
9 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25 1 cái
10 Lắp đặt te nhựa hàn D50-50 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 11 cái
14 Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 11 cái
16 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 10 cái
21 Lắp đặt kép nối D50 2 cái
22 Lắp đặt kép nối D15 6 cái
23 Lắp đặt zắc co PPR D50 2 cái
24 Lắp đặt zắc co PPR D25 2 cái
25 Băng tan 25 cuộn
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
27 Phụ kiện chậu rửa 2 bộ
28 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
29 Phụ kiện chậu xí bệ 2 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
31 Phụ kiện tiểu nam 3 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
33 Phụ kiện tiểu nữ 3 bộ
34 Van phao tự động 1 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cáI
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 0,04 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-40 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 1 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40 1 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 3 cái
24 Lắp đặt phếu thu inox D75 6 cáI
25 Keo dính 20 hộp
26 Rọ chắn rác mái 4 cái
27 Lắp đặt ống thoát nước mưa D75 0,12 100m
28 Đai giữ ống thoát nước mưa 12 cái
29 Ống thông hơi bể phốt D50 6 m
T PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công 7,88 m2
2 Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện 3 công
3 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m 50,7259 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m 0,143 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 0,7709 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 27,6051 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 0,3485 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 0,8915 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 2,9238 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 2,5072 m3
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 34,764 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 34,764 m3
13 Phá dỡ bể phốt, vận chuyển phế thải đổ đi 1 T. bộ
U PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 6,5 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,065 100m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công 17,4 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) 5,8 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 58 m3
6 Lắp đặt khe co giãn chống nứt (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 105 10m
V ĐIỂM TRƯỜNG PẮN PÉ
W PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 1,0797 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 8,9976 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,2352 100m2
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,231 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,04 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,9075 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 11,7092 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 1,2705 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 7,5902 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 33,8967 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1217 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1039 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,812 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,0377 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 1,0932 100m3
X PHẦN THÂN NHÀ
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,6468 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0836 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m 0,6544 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 3,5574 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8715 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1912 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,613 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m 0,7527 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,8165 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,1518 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 2,4922 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 25,446 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1397 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0109 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,0719 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,7128 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1324 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0148 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,1573 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,9174 m3
Y PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 40,5416 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 5,3557 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 167,9013 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,328 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 78,48 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 243,984 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 195,5624 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 38,4196 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 78 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 65,4 m
11 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 58,6936 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 58,6936 m2
13 Sản xuất xà gồ thép 0,6887 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,6887 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 2,1873 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 7,6669 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 2,5236 m3
18 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 162,9012 m2
19 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện 18,72 m2
20 Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện 30,6 0.0
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 49,32 m2
22 Khóa cửa + chốt 6 bộ
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm 0,4306 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 18,2903 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,7384 m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 1,5274 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 3,9029 m3
28 Đắp nền móng công trình, thủ công 2,884 m3
29 Láng granitô cầu thang 43,6224 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 498,294 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 246,3813 m2
Z PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,2 100m
2 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12 cái
3 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 1 cái
AA PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 12 bộ
9 Lắp đặt quạt trần 6 cái
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 3 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 25 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 40 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm 195 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 25 m
17 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện phòng 2 hộp
19 Lắp đặt hộp đấu dây 2 hộp
AB PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 3 cái
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 8 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 5 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm 36 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm 20 m
6 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 8 m3
7 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường 10 cái
AC PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ PCCC 3 hộp
2 Lắp đặt bình khí MT3 3 bộ
3 Lắp đặt bình MFZ4 3 bộ
4 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy 3 bộ
AD PHẦN NHÀ VỆ SINH
AE PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,1331 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,7715 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy 0,1248 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,3726 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0476 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,2423 tấn
7 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 6,3802 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0444 100m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 17,5696 m2
AF PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0033 tấn
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,0177 tấn
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0377 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,1848 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0317 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,1579 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,6336 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0576 100m2
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,7248 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3974 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,4031 tấn
AG PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 11,88 m3
2 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 4,5015 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 37,2484 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước 9,952 m2
AH PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 73,228 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 29,2556 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 39,74 m2
4 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 84,616 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 18,9555 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 112,968 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 29,2556 m2
8 Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn: 7,984 m2
9 Cánh cửa sổ pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn: 2,184 m2
10 Lắp dựng cửa không có khuôn 10,168 m2
11 Chốt cửa 4 bộ
AI PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 2 bộ
5 con sơn đỡ cáp 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm 30 m
AJ PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,1172 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,7018 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0106 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,648 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0356 tấn
6 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,0278 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,6732 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 0,0217 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 3,3341 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 18,116 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,0981 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước 4,0981 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 1 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 5 cái
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,1172 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 0,1172 100m3
AK PHẦN CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước 1 cái
2 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
3 Van cầu D50 2 cái
4 Van cầu D25 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D50mm 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D32mm 0,02 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D25mm 0,31 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D20mm 0,05 100m
9 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25 1 cái
10 Lắp đặt te nhựa hàn D50-50 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 11 cái
14 Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 11 cái
16 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 10 cái
21 Lắp đặt kép nối D50 2 cái
22 Lắp đặt kép nối D15 6 cái
23 Lắp đặt zắc co PPR D50 2 cái
24 Lắp đặt zắc co PPR D25 2 cái
25 Băng tan 25 cuộn
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
27 Phụ kiện chậu rửa 2 bộ
28 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
29 Phụ kiện chậu xí bệ 2 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
31 Phụ kiện tiểu nam 3 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
33 Phụ kiện tiểu nữ 3 bộ
34 Van phao tự động 1 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cáI
AL PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 0,04 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-40 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 1 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40 1 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 3 cái
24 Lắp đặt phếu thu inox D75 6 cáI
25 Keo dính 20 hộp
26 Rọ chắn rác mái 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D75mm 0,12 100m
28 Đai giữ ống thoát nước mưa 12 cái
29 Ống thông hơi bể phốt D50 6 m
AM PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nhà vệ sinh cũ, bể nước và nhà tạm 1 T. bộ
AN PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 2,1 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 2,1 100m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công 12,6 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) 4,2 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 42 m3
6 Lắp đặt khe co giãn chống nứt 85 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->