Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205843-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 14:52:00 đến ngày 2020-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,072,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Phần 2 Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Phần 2 Chương V | 39,27 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp 2 | Phần 2 Chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp 1, dày 20cm | Phần 2 Chương V | 7,5111 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ĐK D(8-10)cm, dài 3.8m, đất cấp 1 | Phần 2 Chương V | 405,4387 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ kẹp cổ | Phần 2 Chương V | 1.333,68 | m |
| 6 | Cung cấp thép buộc đầu cừ D4 | Phần 2 Chương V | 198,0515 | kg |
| 7 | Đắp đất chọn lọc lề+taluy, đắp trả vét hữu cơ, độ chặt K=0,95 | Phần 2 Chương V | 19,6791 | 100m3 |
| 8 | Đắp bù đất chọn lọc nền đường, K>=0,95 | Phần 2 Chương V | 9,8079 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn CL<=1000m Đất cấp I | Phần 2 Chương V | 7,613 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Phần 2 Chương V | 7,613 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Phần 2 Chương V | 0 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 14cm | Phần 2 Chương V | 445,2462 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2 Chương V | 2,184 | 100m2 |
| 14 | Làm khe co mặt đường bê tông | Phần 2 Chương V | 910 | m |
| 15 | Ni lông ngăn cách | Phần 2 Chương V | 33,9873 | 100m2 |
| 16 | Lớp cấp phối đá dăm 0x4 lớp trên, dày 14cm, độ chặt K = 0,98 | Phần 2 Chương V | 4,4525 | 100m3 |
| 17 | Lớp cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới, dày 16cm, độ chặt K = 0,98 | Phần 2 Chương V | 5,0885 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường, chữ nhật 30 <=50cm | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 22 | Làm cọc tiêu BTCT | Phần 2 Chương V | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt cống dài 4m, nối bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Phần 2 Chương V | 1,46 | 100m |
| 24 | Joint cao su D600 | Phần 2 Chương V | 28 | cái |
| 25 | Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa BT M200 | Phần 2 Chương V | 2,576 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cốt thép gối cống d<=10mm | Phần 2 Chương V | 0,1501 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gối cống | Phần 2 Chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt gối cống | Phần 2 Chương V | 56 | cái |
| 29 | Đóng cọc tràm gia cố móng cống, đất cấp II, cừ D=8-10cm, dài 3,8m/cây, 16 cây/m2 | Phần 2 Chương V | 87,0656 | 100m |
| 30 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm dày 20cm | Phần 2 Chương V | 27,4944 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150, dày 10cm | Phần 2 Chương V | 14,32 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Phần 2 Chương V | 21,768 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cống | Phần 2 Chương V | 0,8878 | 100m2 |
| 34 | Vữa M100, dày 3cm | Phần 2 Chương V | 3,36 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tràm gia cố móng giếng thu, đất cấp II, cừ D=8-10cm, dài 3,8m/cây, 25 cây/m2 | Phần 2 Chương V | 13,034 | 100m |
| 36 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm dày 20cm | Phần 2 Chương V | 2,744 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150, dày 20cm | Phần 2 Chương V | 2,744 | m3 |
| 38 | Bê tông giếng thu đá 1x2, M300 | Phần 2 Chương V | 10,84 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK <=10mm | Phần 2 Chương V | 0 | tấn |
| 40 | Ván khuôn giếng thu | Phần 2 Chương V | 0,7926 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng | Phần 2 Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 42 | Ống nhựa uPVC D200 đấu nối | Phần 2 Chương V | 0 | m |
| 43 | Bê tông tấm đan, đà hầm, đá 1x2, M300 | Phần 2 Chương V | 1,54 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, đà hầm, ĐK <10mm | Phần 2 Chương V | 0,0323 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, đà hầm, ĐK >10mm | Phần 2 Chương V | 0,3823 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan, đà hầm | Phần 2 Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần 2 Chương V | 10,416 | m2 |
| 48 | Sản xuất kết cấu thép hình | Phần 2 Chương V | 0,3528 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thép hình | Phần 2 Chương V | 0,3528 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cốt thép thang giếng thu, ĐK >18mm | Phần 2 Chương V | 0,1051 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg (đà hầm) | Phần 2 Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg (nắp đan) | Phần 2 Chương V | 7 | cái |
| 53 | Đóng cọc tràm gia cố móng cửa xả, đất cấp II, cừ D=8-10cm, dài 3,8m/cây, 25 cây/m2 | Phần 2 Chương V | 22,4404 | 100m |
| 54 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm dày 10cm | Phần 2 Chương V | 2,3622 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150 | Phần 2 Chương V | 2,3622 | m3 |
| 56 | Bê tông tường đầu đá 1x2, M200 | Phần 2 Chương V | 16,2656 | m3 |
| 57 | Bê tông sân cống đá 1x2, M200 | Phần 2 Chương V | 6,552 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng | Phần 2 Chương V | 0,2374 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn tường đầu | Phần 2 Chương V | 0,771 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn sân cống | Phần 2 Chương V | 0,2875 | 100m2 |
| 61 | Đóng cọc tràm gia cố vòng vây ngăn nước đất cấp I, cừ tràm D=8-10cm, dày 3,8m/cây | Phần 2 Chương V | 47,652 | 100m |
| 62 | Đắp đất vòng vây ngăn nước thi công, độ chặt K=0,90 (đất đào tận dụng) | Phần 2 Chương V | 2,508 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình, đất C2 | Phần 2 Chương V | 4,297 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Phần 2 Chương V | 4,297 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp 2 | Phần 2 Chương V | 0 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2 Chương V | 2,8628 | 100m3 |
| 67 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần 2 Chương V | 0,0773 | tấn |
| 68 | Nhân công điều tiết giao thông | Phần 2 Chương V | 20 | công |
| 69 | Thép hình V30x30x3 | Phần 2 Chương V | 41,975 | kg |
| 70 | Thép hình vuông 20x20x2 | Phần 2 Chương V | 17,5 | kg |
| 71 | Thép hình vuông 150x150x6 | Phần 2 Chương V | 4,1 | kg |
| 72 | Tôn thép 150x150x1 | Phần 2 Chương V | 4,91 | kg |
| 73 | Thép tròn đường kính <=10mm | Phần 2 Chương V | 5,3 | kg |
| 74 | Thép tròn đường kính >=18mm | Phần 2 Chương V | 3,555 | kg |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phần 2 Chương V | 7,15 | m2 |
| 76 | Biển báo tám giác | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 77 | Biển báo hình tròn | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 78 | Biển báo hình chữ nhật | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 79 | Đèn tín hiệu | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 80 | Đèn chiếu sáng | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Phần 2 Chương V | 0,6703 | tấn |
| 82 | Cung cấp dây dẫn điện chiếu sáng | Phần 2 Chương V | 150 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi