Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190400263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 14:56:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,224,781,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG, GIA CỐ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m³, mày ủi <=110CV đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 154,6243 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 13,2779 | 100M3 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V, E-HSMT | 243,1 | 100M2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 262,548 | 100M2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Chương V, E-HSMT | 5.834,4 | M3 |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V, E-HSMT | 17,263 | Tấn |
| 7 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V, E-HSMT | 2,877 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 37,9236 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Chương V, E-HSMT | 140,16 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 14,4832 | 100M2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V, E-HSMT | 7,4402 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V, E-HSMT | 17,3564 | Tấn |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 35,04 | 100M |
| 14 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Chương V, E-HSMT | 468 | Rọ |
| 15 | Cung cấp cừ tràm buộc ngang đoạn gia cố | Chương V, E-HSMT | 76,8 | Cây |
| 16 | Cung cấp Dây buộc liên kết cừ | Chương V, E-HSMT | 38,4 | Kg |
| 17 | Cung cấp lưới B40 | Chương V, E-HSMT | 384 | M2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 2,56 | 100M2 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 10,92 | 100M2 |
| 20 | Nhân công buộc liên kết lưới và vải | Chương V, E-HSMT | 32 | Công |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,8 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100M2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V, E-HSMT | 80 | Cái |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V, E-HSMT | 0,0469 | Tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V, E-HSMT | 0,1345 | Tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Sản xuất lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5 m | Chương V, E-HSMT | 2 | Bảng |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| B | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí láng trại (1% x giá xây dựng sau thuế) | Chương V, E-HSMT | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng (2% x giá xây dựng sau thuế) | Chương V, E-HSMT | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi