Gói thầu: Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Đầu tư cơ sở hạ tầng hợp tác xã nông nghiệp Hải An, bản Dồm, xã Dồm Cang, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng điều phối nông thôn mới huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Đầu tư cơ sở hạ tầng hợp tác xã nông nghiệp Hải An, bản Dồm, xã Dồm Cang, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 11:17:00 đến ngày 2020-03-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,136,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Thi công phần xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm nông sản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6905 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6762 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8855 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7535 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5016 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0032 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4214 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4214 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1651 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1651 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9836 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 21 | Bu lông D18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| C | Thi công phần bể sử lý xây gạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2522 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,681 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,681 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4225 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1965 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1965 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2821 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4786 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1427 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| D | Thi công phần bể lắng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,275 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,275 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9918 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2531 | tấn |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,5484 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,68 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2917 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| E | Thi công phần tinh bột sắn | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9502 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6501 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3786 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2674 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8479 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 546,0164 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364,96 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7781 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7781 | m2 |
| F | Bể chế biến tinh bột dong | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,125 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,564 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,195 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4279 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,817 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346,8011 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,424 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,1365 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,1365 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5579 | m2 |
| G | Thi công phần sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7022 | m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.714,0449 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,809 | m3 |
| H | Thi công phần nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp II = M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7134 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III = M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9742 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III = TC (10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,477 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III = M (90%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7629 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| I | Thi công phần mặt đường | |||
| 1 | BTXM-M250 mặt đường dày 18cm (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,9446 | m3 |
| 2 | Lớp cát tạo phẳng dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5494 | m3 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8275 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn khối BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8229 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 = M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3251 | 100m3 |
| 6 | Lu khuôn K95 dày TB 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4824 | 100m3 |
| J | Thi công phần san nền tạo mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất cấp III = M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6824 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp III = M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8353 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0325 | 100m3 |
| 4 | Lu khuôn K95 dày TB 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0103 | 100m3 |
| K | Thi công phần điều phối | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1296 | 100m3 |
| L | Thi công phần cống rãnh rọc 0,6m | |||
| 1 | Tấm bản BTCT M300# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 2 | Mũ mố BTXM 250 # | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,67 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m3 |
| 5 | Trát vữa XM mác 125 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 7 | Thép đường kính <= 10 mm tấm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 8 | Thép đường kính > 10 mm tấm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Đào móng đất cấp III = M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi