Gói thầu: Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Đầu tư cơ sở hạ tầng hợp tác xã nông nghiệp Hải An, bản Dồm, xã Dồm Cang, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221369-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng điều phối nông thôn mới huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Đầu tư cơ sở hạ tầng hợp tác xã nông nghiệp Hải An, bản Dồm, xã Dồm Cang, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20200216645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 11:17:00 đến ngày 2020-03-01 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,136,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Thi công phần xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm nông sản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0165 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1758 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m2
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6905 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6762 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8855 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,7535 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5016 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,0032 m3
13 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4214 tấn
14 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4214 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1651 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1651 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,9836 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 100m2
21 Bu lông D18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 Bộ
C Thi công phần bể sử lý xây gạch
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2522 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,681 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,681 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,283 tấn
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4225 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,1965 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,1965 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,2821 m2
11 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,4786 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1427 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
D Thi công phần bể lắng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,604 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,275 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,275 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,032 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1032 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9918 tấn
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0411 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2531 tấn
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 144,5484 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,68 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,2 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,32 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2917 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2304 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
E Thi công phần tinh bột sắn
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,9502 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6501 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3786 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,2674 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,8479 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 546,0164 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 364,96 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,7781 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,7781 m2
F Bể chế biến tinh bột dong
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,125 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,08 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,564 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,195 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0772 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4279 tấn
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,817 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 346,8011 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,424 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 254,1365 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 254,1365 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,5579 m2
G Thi công phần sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,7022 m3
2 Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.714,0449 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 342,809 m3
H Thi công phần nền đường
1 Đào đất cấp II = M Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7134 100m3
2 Đào đất cấp III = M Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,9742 100m3
3 Đào rãnh đất cấp III = TC (10%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,477 m3
4 Đào rãnh đất cấp III = M (90%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7629 100m3
5 Đắp nền đường K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m3
I Thi công phần mặt đường
1 BTXM-M250 mặt đường dày 18cm (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,9446 m3
2 Lớp cát tạo phẳng dày 2cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,5494 m3
3 Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8275 100m3
4 Ván khuôn khối BTXM Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8229 100m2
5 Đào khuôn đường đất C3 = M Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3251 100m3
6 Lu khuôn K95 dày TB 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4824 100m3
J Thi công phần san nền tạo mặt bằng
1 Đào san đất cấp III = M Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,6824 100m3
2 Đào cấp đất cấp III = M Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8353 100m3
3 Đắp đất K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,0325 100m3
4 Lu khuôn K95 dày TB 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0103 100m3
K Thi công phần điều phối
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1296 100m3
L Thi công phần cống rãnh rọc 0,6m
1 Tấm bản BTCT M300# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
2 Mũ mố BTXM 250 # Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,78 m3
3 Xây đá hộc vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,67 m3
4 Đệm móng đá dăm dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0228 100m3
5 Trát vữa XM mác 125 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m2
6 Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
7 Thép đường kính <= 10 mm tấm bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1194 tấn
8 Thép đường kính > 10 mm tấm bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1026 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Đào móng đất cấp III = M Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2538 100m3
11 Đắp móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->