Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 13:55:00 đến ngày 2020-02-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,870,186 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở CÔNG NHÂN 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,562 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,319 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,562 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,391 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,601 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,457 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,902 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,376 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,688 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,391 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,753 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,097 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,667 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,116 | tấn |
| 20 | SXLD lưới mặt cáo vị trí lam gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,149 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,215 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,928 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,881 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,487 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 773,855 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,224 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,15 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(dầm ngoài) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,288 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,182 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,58 | m2 |
| 32 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,05 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.014,541 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,307 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,92 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 178,717 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,53 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,875 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,325 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,076 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,076 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,606 | 100m2 |
| 43 | SXLD trần tole lạnh dày 3,2 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,97 | m2 |
| 44 | SXLD nẹp chỉ đi theo trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144 | md |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,881 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 47 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m2 |
| 49 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 51 | Khoá cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,649 | 100m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI – NHÀ CÔNG NHÂN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,641 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,708 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,543 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,075 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,387 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,84 | m2 |
| 11 | Quét 2 nước xi măng chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,84 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,91 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi cuội ĐK 10x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 14 | Lớp sỏi cuội ĐK 40x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 15 | Lớp sỏi cuội+than xỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 1m nối bằng vành đai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,021 | 100m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN – NHÀ CÔNG NHÂN 1 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ chỉ 12+bulong treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 3+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt CP 10A +hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt CP 50A +hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 200x200x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn HQ 20W+đuôi đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn HQ 40W+đuôi đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC – NHÀ CÔNG NHÂN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá bằng đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt khoá đồng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lược rác sàn D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá bằng đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| E | NHÀ Ở CÔNG NHÂN 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,562 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,319 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,562 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,391 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,601 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,457 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,902 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,376 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,688 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,391 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,753 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,097 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,667 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,116 | tấn |
| 20 | SXLD lưới mặt cáo vị trí lam gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,149 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,215 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,928 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,881 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,487 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 773,855 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,224 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,15 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(dầm ngoài) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,288 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,182 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,58 | m2 |
| 32 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,05 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.014,541 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,307 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,92 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 178,717 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,53 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,875 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,325 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,076 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,076 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,606 | 100m2 |
| 43 | SXLD trần tole lạnh dày 3,2 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,97 | m2 |
| 44 | SXLD nẹp chỉ đi theo trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144 | md |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,881 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 47 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m2 |
| 49 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 51 | Khoá cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,649 | 100m2 |
| F | HẦM TỰ HOẠI – NHÀ CÔNG NHÂN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,641 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,708 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,543 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,075 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,387 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,84 | m2 |
| 11 | Quét 2 nước xi măng chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,84 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,91 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi cuội ĐK 10x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 14 | Lớp sỏi cuội ĐK 40x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 15 | Lớp sỏi cuội+than xỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 1m nối bằng vành đai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,021 | 100m |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN – NHÀ CÔNG NHÂN 2 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ chỉ 12+bulong treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 3+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt CP 10A +hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt CP 50A +hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 200x200x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn HQ 20W+đuôi đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn HQ 40W+đuôi đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC – NHÀ CÔNG NHÂN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá bằng đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt khoá đồng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lược rác sàn D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá bằng đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi