Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa Đường nội bộ và các hạng mục phụ trợ Nhà khách Hải Đăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200233987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa Đường nội bộ và các hạng mục phụ trợ Nhà khách Hải Đăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 17:23:00 đến ngày 2020-03-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,998,545,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Hạng mục chung | |||
| B | Hạng mục : Hạng mục thi công cải tạo khối nhà ăn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 449,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, tường ốp gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 905,077 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ giàn trang trí bê tông cốt thép sân thượng tầng 2 nhà hàng bằng thủ công | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 14,432 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10,762 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa các loại | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 152,3 | m |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp mái tôn | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,345 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,172 | tấn |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái sàn trang trí sơn giả đá, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,648 | 100kg |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9,077 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 148,91 | m2 |
| 14 | Trát tường trong tường tháo dỡ phần gạch ốp cũ- Chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 305,677 | m2 |
| 15 | Trát dầm, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 178,44 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường, tấm dày 9mm khu vệ sinh, phía sau bếp tầng 1 nhà ăn | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 16,57 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng Matit vào tường trong nhà | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.201,72 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.250,076 | 1m2 |
| 19 | Công tác sơn giả đá cẩm thạch | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 29,37 | m2 |
| 20 | Gia công kết cấu vì kèo thép lợp mái tôn (tận dụng) | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu vì kèo, xà gồ thép lợp mái tôn, trần alu bằng sắt hộp mạ kẽm (làm mới) | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,877 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu vì kèo, xà gồ thép lợp mái tôn, trần alu bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,542 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 156,968 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái nhà hàng bằng tấm tôn nhựa giả ngói | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 277,358 | m2 |
| 25 | Lợp mái khu cầu thang bộ phía sau bếp bằng tấm nhựa poli đặc lấy sáng | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 26 | Lắp tấm alu ốp hoàn thiện quanh mái | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 32,89 | m2 |
| 27 | Quét Filinkote chống thấm sàn sân thượng nhà ăn | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 167 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 6cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 624,17 | m2 |
| 29 | Lát gạch granit 60x60cm nhà ăn | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 432,4 | m2 |
| 30 | Lát gạch granit 40x40cm sân thượng nhà ăn | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 167 | m2 |
| 31 | Lát gạch granit 30x30cm nền vệ sinh khu tầng trệt nhà ăn | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 24,77 | m2 |
| 32 | Công tác ốp tường, gạch granit 30x60cm vệ sinh khu tầng trệt nhà ăn | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 106,95 | m2 |
| 33 | Lát đá mable bàn lavabo | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 34 | GCLĐ khung treo bàn đá lavabo, sắt mạ kẽm vuông 25x25x1.4 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt cửa vệ sinh nhôm xinfa + phụ kiện khóa | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nam kính cường lực dày 10mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo đặt bàn) | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo treo tường) | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo đặt bàn) | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi 2.0*0.8m | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi 1.0*0.8m | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 49mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt ốp trần 200x200 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường 25x25 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn lon D110 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn trang trí áp trần D200 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn trang trí áp trần D220x220 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 19 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 350 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 65 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 450 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 520 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ chính | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| C | Hạng mục : Hạng mục thi công cải tạo đường nội bộ và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ giàn trang trí phía trước nhà hàng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,511 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp nhổ cỏ vệ sinh rác kè đá hộc | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 223,545 | m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 17,952 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,986 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, tường chắn đoạn GJ | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,488 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, tương lan can đoạn CD | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 - bồn hoa đoạn BE | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm - bồn hoa đoạn DE | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,96 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng - bồn hoa đoạn DE | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 25,9 | m2 |
| 10 | Trát tường ranh hàng rào bên chùa, tường bồn hoa, tường lan can dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 518,788 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 các bồn hoa | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 218 | m |
| 12 | Ốp tường trang trí gạch granit 15x30cm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 299,217 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng Matit vào tường ngoài nhà | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 216,3 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 216,3 | 1m2 |
| 15 | Trát mạch vữa đá hộc trang trí tường kè phía trước nhà khách vữa XM cát mịn M75 =30% | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 70,529 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm, ống cấp nước từ ngoài vào bồn chứa | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, nối từ bể vào phòng đặt bơm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3,5mm2 cấp máy bơm nước | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 151 | m |
| 21 | Cải tạo, vệ sinh bể nước cấp sinh hoạt | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | gói |
| 22 | Gia công kết cấu khung trang trí viền cỏ nhân tạo thép 30x90x2mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | gói |
| 23 | CCLĐ cỏ nhân tạo tường kè đá trang trí | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 58 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí led dây chữ nổi tường đá | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm - cấp nước các bồn hoa | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 - cấp nguồn đèn led trang trí chữ nổi tường đá | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Tháo dỡ dọn đất mương cáp điện | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 22,8 | m |
| 28 | Dọn đất thông đường cống thoát nước | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 22,8 | m |
| 29 | Hút các bể tự hoại | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đào đất đặt đường ống đấu nối thoát nước sau nhà bị hỏng | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm, đấu thoát nước cho hệ thống phía sau nhà | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Đào đất bể tự hoại | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đáy bể | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M200, đá 1x2 đáy bể | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,263 | m3 |
| 37 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đan nắp bể ĐK <=10mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ rào chắn bê tông + tiện xi măng cao 0,6m | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 43 | Đào đất hạ code sân nền | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 77 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ tấm lợp mái tôn | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 46 | Bê tông lót móng ram dốc M100, đá 4x6 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 11,625 | m3 |
| 47 | Bê tông nền sân, ram dốc đá 1x2, vữa BT M200 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 68,1 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 494 | m2 |
| 49 | Kẻ roint âm 2cm khoảng cách ô lưới 1.5mx1.5m nền sân, ram dốc | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 615 | m |
| 50 | Đào đất đường ống | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đắp đất đường ống | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 54 | Phá dỡ rào chắn bê tông + tiện xi măng cao 0,6m | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng ram dốc M100, đá 4x6 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9,275 | m3 |
| 56 | Bê tông nền sân đá 1x2 , vữa BT M200 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 27,825 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 185,5 | m2 |
| 58 | Kẻ roint âm 2cm khoảng cách ô lưới 0.3x0.6m nền ram dốc - kẻ chữ công | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 967,5 | m |
| 59 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường bồn hoa, vữa XM M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 60 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 48,92 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng Matit vào tường ngoài nhà | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 48,92 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 48,92 | m2 |
| 63 | Vận chuyển dọn dẹp xà bần, rác thải trong nhà khách và sân vườn đi đổ nơi quy định | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| D | Hạng mục : Hạng mục thi công hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt | |||
| 1 | Hố điều hòa<br/>Kích thước: LxWxH = 1.5mx1.5mx2.5m<br/>Vật liệu: Gạch thẻ, sika chống thấm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Bể tách mỡ 3 ngăn Kích thước LxWxH = 0.8x0.8x2.0m Vật liệu: BTCT hoặc Gạch thẻ chống thấm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Bể thiếu khí ANOXIC Kích thước: LxWxH = 1.5mx1.5mx2.5m Vật liệu: Gạch thẻ, sika chống thắm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Bể hiếu khí Kích thước: LxWxH = 2.0mx2.0mx2.5m Vật liệu: Gạch thẻ, sika chống thắm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 5 | Bể lắng Kích thước: LxWxH = 1.2mx1.2mx2.5m Vật liệu: Gạch thẻ, sika chống thắm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Bể khử trùng Kích thước: LxWxH = 0.3mx0.3mx1m Vật liệu: Gạch thẻ, sika chống thắm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Song chắn rác hố điều hòa Kích thước lỗ 10mm Vật liệu: inox 304 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bơm chìm hố điều hòa Lưu lượng: Q = 180 l/phút Cột áp: H = 3m Công suất: 0.25kW/220V/50Hz | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Giá thể cố định bể thiếu khí ANOXIC Diện tích tiếp xúc: 110 m2/m3 Vật liệu: nhựa pp/pvc | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7 | m3 |
| 10 | Sàn đỡ giá thể bể thiếu khí ANOXIC Vật liệu: inox hộp 304 | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | hệ |
| 11 | Máy thổi khí bể hiếu khí Lưu lượng: Q = 0.2m3/min Cột áp: H = 2m Công suất: 0.14kW/220V/50Hz Độ ồn thấp | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đĩa khí tinh bể hiếu khí Lưu lượng: 2 - 5 m3/h Đường kính đĩa: 270 mm Vật liệu màng đĩa: EPDM Kiểu kết nối: ren trong 27 mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Hệ chắn giá thể bể hiếu khí Kích thước lỗ: 10mm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | hệ |
| 14 | Giá thể vi sinh MBBR bể hiếu khí Diện tích tiếp xúc 1000 m2/m3 Kích thước giá thể: 20x20 mm Vật liệu: Polyurethane Tăng thời gian lưu giữ vi sinh | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 15 | Men vi sinh bể hiếu khí | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | hệ |
| 16 | Bơm chìm thoát nước bể khử trùng Lưu lượng: Q = 180 l/phút Cột áp: H = 3m Công suất: 0.25kW/220V/50Hz | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Hệ thống điều khiển tự động - Tủ điện: Công nghiệp - Điều khiển tự động: Contactor, Oveload Relay, CP, Signal Lamp, Timer, LED, gồm tủ chứa máy thổi khí | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | hệ |
| 18 | Hệ thống đường ống công nghệ - Đường ống dẫn nước: uPVC - Đường ống dẫn bùn: uPVC - Đường ống dẫn hóa chất: uPVC - Đường ống dẫn khí: phần nổi ống PPR, phần ngập nước ống PVC Ống và phụ kiện PVC Ống dẫn khí và phụ kiện PPR | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | hệ |
| 19 | Hóa chất khử trùng ban đầu và sau vận hành thử nghiệm | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | hệ |
| 20 | Phân tích chất lượng nước. (Nuôi cấy vi sinh 3 tuần, vận hành chuyển giao công nghệ toàn bộ hệ thống, hóa chất vận hành thử nghiệm 15 ngày). | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | hệ |
| 21 | Phân tích mẫu sau xử lý | Theo BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi