Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 09:37:00 đến ngày 2020-03-02 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,659,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | 3,108 | 100M2 | |
| 2 | Nilong lót đổ bê tông | 1,554 | 100m2 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép <=10mm | 0,8977 | Tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép <= 18mm | 5,3513 | Tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép > 18mm | 0,0627 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép bản hộp nối cọc | 1,138 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 38,85 | M3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 6,216 | 100M | |
| 9 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | 42 | Mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc | 1,3126 | M3 | |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,7296 | 100M3 | |
| 12 | Đào giằng móng, đà bậc cấp đất cấp I | 6,397 | M3 | |
| 13 | Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 | 5,3045 | M3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 5,3045 | M3 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 1,0964 | 100M2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép <=10mm | 0,1345 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,3023 | Tấn | |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 27,192 | M3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,529 | 100M3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4183 | 100M3 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,6972 | 100M2 | |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 3,942 | M3 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1267 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,8702 | Tấn | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,696 | 100M2 | |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 3,645 | M3 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1033 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,0765 | Tấn | |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,7287 | 100M2 | |
| 30 | Nilông lót đổ bê tông đà kiềng | 0,2251 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 6,81 | M3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2258 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,2023 | Tấn | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 2,5416 | 100M2 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 19,5238 | M3 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,6598 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,792 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | 1,0587 | Tấn | |
| 39 | Ni lông lót đổ bê tông nền | 1,396 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | 9,772 | M3 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3303 | Tấn | |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nền sàn | 2,3094 | 100M2 | |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 21,965 | M3 | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái đường kính cốt thép <=10mm | 2,2506 | Tấn | |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6943 | 100M2 | |
| 46 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can đá 1x2 Mác 250 | 4,6556 | M3 | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can đường kính cốt thép <=10mm | 0,3754 | Tấn | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can đường kính cốt thép <= 18mm | 0,055 | Tấn | |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | 0,2092 | 100M2 | |
| 50 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | 1,8512 | M3 | |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 (không nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,5738 | M3 | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2407 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | 0,0897 | Tấn | |
| 54 | Xây tường thẳng bó nền gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 6,825 | M3 | |
| 55 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tầng trệt) | 19,089 | M3 | |
| 56 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 6,078 | M3 | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 17,015 | M3 | |
| 58 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tầng lầu) | 6,078 | M3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 308,7813 | M2 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 347,84 | M2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 140,16 | M2 | |
| 62 | Trát xà dầm, kèo mái vữa xi măng Mác 75 | 254,1575 | M2 | |
| 63 | Trát lanh tô, ô văng, lam nắng, vữa xi măng Mác 75 | 79,502 | M2 | |
| 64 | Trát sàn lầu, sàn mái, vữa xi măng Mác 75 | 230,93 | M2 | |
| 65 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 20,9122 | M2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 59,2 | Mét | |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 60,48 | Mét | |
| 68 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 26,4 | Mét | |
| 69 | Lát đá granít màu đỏ,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 23,8268 | M2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 258,57 | M2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | 19,3 | M2 | |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 207,03 | M2 | |
| 73 | Ốp đá chẻ chân tường | 14,49 | M2 | |
| 74 | Ốp gạch gốm 60x240mm, bồn hoa | 5,04 | M2 | |
| 75 | Làm trần phẳng bằng tấm nhựa xốp khung kim loại nổi tấm thả 600x600 | 109,56 | M2 | |
| 76 | Bả bằng ma tít vào tường | 444,55 | M2 | |
| 77 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 713,8002 | M2 | |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 388,28 | M2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 746,25 | M2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng (tĩnh điện), kính D8mm (mài lá hẹ, cường lực) | 18,24 | M2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng (tĩnh điện), kính D5mm | 7,2 | M2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa bậc vệ sinh khung nhôm Lambris sơn trắng (tĩnh điện) | 3,6 | M2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa Inox cầu thang | 1,08 | M2 | |
| 84 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | 10,08 | M2 | |
| 85 | Lắp đặt lan can Inox, hộp 50x100mm | 0,583 | 100M | |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm sơn trắng (tĩnh điện), kính trong dày 8mm | 37,14 | M2 | |
| 87 | Lắp dựng lam nắng bằng nhôm tỉnh điện màu nâu đen | 9,968 | M2 | |
| 88 | Khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt, sơn trắng | 32,94 | M2 | |
| 89 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 32,94 | M2 | |
| 90 | Lắp dựng gạch sáng 20x20x10 | 168 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn | 8 | Cái | |
| 92 | Sản xuất xà gồ STK hộp 50x100x1.80mm | 2,2434 | Tấn | |
| 93 | Sản xuất rui STK hộp 30x60x1.5mm | 1,0691 | Tấn | |
| 94 | Sản xuất mè STK hộp 25x25x1.2mm | 0,7347 | Tấn | |
| 95 | Lắp dựng xà gồ, rui, mè thép | 4,0472 | Tấn | |
| 96 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m | 1,997 | 100M2 | |
| 97 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | Bộ | |
| 98 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 15 | Bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường + hộp điều khiển | 10 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện 570x400x200 | 2 | Hộp | |
| 101 | Lắp ổ cắm điện loại đôi (6 lô) + hộp âm | 6 | Bộ | |
| 102 | Lắp đặt cầu chi 10A | 8 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 2 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 63A | 1 | Bộ | |
| 106 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 20 | Cái | |
| 107 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 108 | Lắp hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | 3 | Cái | |
| 109 | Lắp hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | 2 | Cái | |
| 110 | Lắp hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt | 3 | Cái | |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây | 4 | Hộp | |
| 112 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 400 | Mét | |
| 113 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 | 70 | Mét | |
| 114 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 50 | Mét | |
| 115 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 45 | Mét | |
| 116 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 15 | Mét | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 200 | Mét | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | 30 | Mét | |
| 119 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao (1,5Hp) + phụ kiện + hộp che | 1 | Bộ | |
| 120 | Lắp đặt bình CO2 MT3 3kg | 4 | Bộ | |
| 121 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - BC 4kg | 4 | Bộ | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm, D4.9mm | 0,22 | 100M | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, D3.8mm | 0,16 | 100M | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm, D2.8mm | 0,25 | 100M | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm, D2.1mm | 0,26 | 100M | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm, D2.1mm | 0,1 | 100M | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm, D2.0mm | 0,24 | 100M | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, D1.8mm | 0,24 | 100M | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm, D1.6mm | 0,16 | 100M | |
| 130 | Lắp đặt van thao đường kính van 27mm | 2 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt Lơi, đường kính 114mm | 4 | Cái | |
| 132 | Lắp đặt Lơi, đường kính 90mm | 6 | Cái | |
| 133 | Lắp đặt Lơi, đường kính 34mm | 12 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt Tê giảm, đường kính 34/27mm | 4 | Cái | |
| 135 | Lắp đặt Tê giảm, đường kính 27/21mm | 8 | Cái | |
| 136 | Lắp đặt Tê, đường kính 114mm | 4 | Cái | |
| 137 | Lắp đặt Tê, đường kính 90mm | 4 | Cái | |
| 138 | Lắp đặt Tê, đường kính 42mm | 4 | Cái | |
| 139 | Lắp đặt Tê, đường kính 34mm | 2 | Cái | |
| 140 | Lắp đặt Tê, đường kính 27mm | 8 | Cái | |
| 141 | Lắp đặt Co, đường kính 49mm | 12 | Cái | |
| 142 | Lắp đặt Co, đường kính 114mm | 3 | Cái | |
| 143 | Lắp đặt Co, đường kính 90mm | 4 | Cái | |
| 144 | Lắp đặt Co, đường kính 60mm | 3 | Cái | |
| 145 | Lắp đặt Co, đường kính 42mm | 4 | Cái | |
| 146 | Lắp đặt Co, đường kính 34mm | 3 | Cái | |
| 147 | Lắp đặt Co, đường kính 27mm | 12 | Cái | |
| 148 | Lắp đặt Co, đường kính 21mm | 9 | Cái | |
| 149 | Lắp đặt Co giảm, đường kính 114/90mm | 4 | Cái | |
| 150 | Lắp đặt Côn giảm, đường kính 90/60mm | 6 | Cái | |
| 151 | Lắp đặt Côn giảm, đường kính 90/34mm | 6 | Cái | |
| 152 | Lắp đặt côn uPVC (ren ngoài), đường kính 60mm | 6 | Cái | |
| 153 | Lắp đặt côn uPVC (ren trong), đường kính 21mm | 7 | Cái | |
| 154 | Lắp đặt chậu lavabo loại 1 vòi | 4 | Bộ | |
| 155 | Lắp đặt vòi lavabo loại 1 vòi | 4 | Bộ | |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | Cái | |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | Cái | |
| 158 | Lắp đặt kệ nhựa + gương soi | 2 | Cái | |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 2 | Cái | |
| 160 | Lắp đặt phao điện | 1 | Cái | |
| 161 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm | 6 | Cái | |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam em bé | 4 | Bộ | |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho Bé | 6 | Bộ | |
| 164 | Đào đất hầm tự hoại, đất cấp I | 14,1336 | M3 | |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0961 | M3 | |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | 0,1304 | 100M3 | |
| 167 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 1,08 | M3 | |
| 168 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,08 | M3 | |
| 169 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | 0,0162 | 100M2 | |
| 170 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0448 | Tấn | |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,6993 | M3 | |
| 172 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | 0,031 | Tấn | |
| 173 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan | 0,0191 | 100M2 | |
| 174 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 5 | Cái | |
| 175 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,5824 | M3 | |
| 176 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,2146 | M3 | |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 18,83 | M2 | |
| 178 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 6,105 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi