Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình + Cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221550-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình + Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200143088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố Tuy Hòa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 17:07:00 đến ngày 2020-02-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,306,625,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Không yêu cầu 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 200) Theo chương V 7,921 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 100) Theo chương V 35,101 m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 37,412 m3
4 Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 13,16 m3
5 Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6 M50 (tính lọt lòng đà kiềng) Theo chương V 46,782 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm đá 1x2 M300 Theo chương V 92,631 m3
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,517 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 5,106 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo chương V 0,426 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 2,078 100m2
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 40,333 m3
12 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm M75 Theo chương V 1,088 m3
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 Theo chương V 19,637 m3
14 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo chương V 0,412 tấn
15 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Theo chương V 2,71 tấn
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo chương V 2,201 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 6,77 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 3,302 100m3
19 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250 Theo chương V 1,391 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h<=16m M75 Theo chương V 7,514 m3
21 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M300 Theo chương V 40,5 m3
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Theo chương V 1,261 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Theo chương V 8,151 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m Theo chương V 0,983 tấn
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo chương V 6,562 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 Theo chương V 97,583 m3
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Theo chương V 2,477 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo chương V 13,466 tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m Theo chương V 1,622 tấn
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo chương V 11,732 100m2
31 Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 Theo chương V 144,373 m3
32 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo chương V 14,079 tấn
33 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m Theo chương V 0,054 tấn
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo chương V 14,432 100m2
35 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 Theo chương V 10,578 m3
36 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m Theo chương V 0,207 tấn
37 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m Theo chương V 0,944 tấn
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V 0,624 100m2
39 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M300 Theo chương V 43,526 m3
40 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Theo chương V 1,571 tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Theo chương V 2,254 tấn
42 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo chương V 7,794 100m2
43 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo chương V 162,77 m3
44 Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 16m, VXM M50 Theo chương V 29,58 m3
45 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo chương V 13,307 m3
46 Xây lan can gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M50 Theo chương V 11,175 m3
47 Xây lan can gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm h<=16m M50 Theo chương V 4,871 m3
48 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm h<=4m M50 Theo chương V 1,104 m3
49 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm h<=16m M50 Theo chương V 31,873 m3
50 Ngâm nước ximăng 2 nước Theo chương V 201,305 m2
51 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 201,305 m2
52 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 133,63 m2
53 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung cánh bằng nhôm hệ 1000 Theo chương V 145,8 m2
54 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung cánh bằng nhôm hệ 700 Theo chương V 48,48 m2
55 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung cánh bằng nhôm hệ 1000 Theo chương V 116,64 m2
56 Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 Theo chương V 57,05 m2
57 Cung cấp và Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả vật liệu sản xuất hoa sắt và sơn 3 nước) Theo chương V 170,629 m2
58 Sản xuất lan can hành lang, ram dốc Theo chương V 0,529 tấn
59 Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 29,25 m2
60 Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10x2,5mm Theo chương V 3,324 tấn
61 Cung cấp và Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 6,009 100m2
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 364,106 m2
63 Cung cấp và Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60, trần nổi (tính cho 3 tầng) Theo chương V 90,06 m2
64 Cung cấp và Lát nền gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo chương V 1.312,294 m2
65 Cung cấp và Lát nền gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo chương V 101,28 m2
66 Cung cấp và Ốp gạch chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60) Theo chương V 60,107 m2
67 Cung cấp và Ốp tường gạch 30x60cm khu WC Theo chương V 347,412 m2
68 Cung cấp và Ốp viền tường gạch 10x30cm khu WC (cắt từ gạch 30x60mm) Theo chương V 17,454 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granito Theo chương V 97,708 m2
70 Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang Theo chương V 97,708 m2
71 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 Theo chương V 35,2 m2
72 Trát trụ cột, trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong) Theo chương V 145,053 m2
73 Trát trụ cột, trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát ngoài) Theo chương V 175,87 m2
74 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 62,4 m2
75 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (trát trong) Theo chương V 208,902 m2
76 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (trát ngoài) Theo chương V 570,498 m2
77 Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) Theo chương V 700,927 m2
78 Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài) Theo chương V 256,917 m2
79 Trát trần vữa M75 (trát trong) Theo chương V 1.205,82 m2
80 Trát trần vữa M75 (trát ngoài) Theo chương V 147,162 m2
81 Trát gờ chỉ ô văng, sê nô vữa M75 Theo chương V 220,5 m
82 Trát gờ chỉ chân móng vữa M75 Theo chương V 91,9 m
83 Miết mạch tường đá loại lồi Theo chương V 68,925 m2
84 Căng lưới thép gia cố chống nứt giữa cột, dầm, sàn và tường xây gạch (cách mỗi bên cột, dầm, sàn và tường 0,1m) Theo chương V 489,31 m2
85 Trát tường gạch Blook xi măng dày 1,5cm, vữa XM M50 (trát ngoài) Theo chương V 436,625 m2
86 Trát các chi tiết tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 (trát ngoài) Theo chương V 533,24 m2
87 Trát tường gạch Blook xi măng dày trát 1,5cm vữa M50 (trát trong) Theo chương V 1.306,528 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 3.552,998 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.137,888 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chương V 13,53 100m2
91 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái Theo chương V 1,762 100m
92 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm Theo chương V 0,116 100m
93 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 34mm ống tràn Theo chương V 0,048 100m
94 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái Theo chương V 15 cái
95 Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo chương V 15 cái
96 Cung cấp và Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái Theo chương V 15 cái
97 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái Theo chương V 30 cái
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Cung cấp và Lắp đặt đèn Huỳnh quang chuyên dùng, chiếu sáng lớp học 1x1,2m có chao phản quang, cần đèn Theo chương V 144 bộ
2 Cung cấp và Lắp đặt đèn Huỳnh quang chuyên dùng, chiếu sáng phòng giáo viên Theo chương V 6 bộ
3 Cung cấp và Lắp đặt đèn Led ốp trần Theo chương V 47 bộ
4 Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường Theo chương V 71 cái
5 Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm ba nhựa âm tường Theo chương V 57 cái
6 Cung cấp và Lắp đặt cầu chì nhựa âm tường Theo chương V 65 cái
7 Cung cấp và Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volim quạt trần Theo chương V 54 cái
8 Cung cấp và Lắp đặt tủ điện vào tường Theo chương V 3 cái
9 Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-125A Theo chương V 1 cái
10 Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-60A Theo chương V 3 cái
11 Cung cấp và Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường Theo chương V 65 hộp
12 Cung cấp và Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120 Theo chương V 26 hộp
13 Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo chương V 106 m
14 Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo chương V 327,8 m
15 Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V 890,4 m
16 Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V 249 m
17 Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 1.196,7 m
18 Cung cấp và Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm Theo chương V 598 m
19 Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm Theo chương V 521,4 m
20 Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo chương V 178,2 m
21 Cung cấp và Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ Theo chương V 1 sứ
22 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 2,25 m3
23 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cóc Theo chương V 0,022 100m3
24 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) Theo chương V 2 cọc
D PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống cấp nước có mở mái ta luy, đất cấp II Theo chương V 4,35 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cóc Theo chương V 0,044 100m3
3 Cung cấp và Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cấp nước Theo chương V 29 m
4 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,785 100m
5 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 1,086 100m
6 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,486 100m
7 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 9 cái
8 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 34 cái
9 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 57 cái
10 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
11 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 39 cái
12 Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
13 Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 57 cái
14 Cung cấp và Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 36 cái
15 Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 34mm Theo chương V 6 cái
16 Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 27mm Theo chương V 1 cái
17 Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 21mm Theo chương V 18 cái
18 Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V 1 bể
19 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,479 100m
20 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,323 100m
21 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,69 100m
22 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,27 100m
23 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 27 cái
24 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 3 cái
25 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
26 Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 27 cái
27 Cung cấp và Lắp đặt nối Y nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 27 cái
28 Cung cấp và Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
29 Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 18 cái
30 Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
31 Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 12 cái
32 Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa uPVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 3 cái
33 Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 12 cái
34 Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 18 bộ
35 Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 9 bộ
36 Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu xổm Theo chương V 9 bộ
37 Cung cấp và Lắp đặt lavabo Theo chương V 18 bộ
38 Cung cấp và Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V 12 cái
E PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo chương V 25,683 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 0,615 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 6,154 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo chương V 1,154 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,029 tấn
6 SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V 5,652 m3
7 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V 0,965 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Theo chương V 6 cái
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V 50,114 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 0,018 100m3
11 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
12 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 3 cái
13 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,028 100m
14 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,004 100m
15 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,036 100m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Khoan giếng đk 90 bằng máy khoan tay Theo chương V 30 m
2 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,28 100m
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 0,9 m3
4 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cóc Theo chương V 0,009 100m3
5 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) Theo chương V 2 cọc
6 Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R120m Theo chương V 1 cái
7 Cung cấp và Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Theo chương V 45 m
8 Cung cấp và Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Theo chương V 9 m
9 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm Theo chương V 0,28 100m
10 Cung cấp và Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm Theo chương V 0,02 100m
11 Cung cấp và Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo chương V 0,02 100m
12 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 27mm Theo chương V 7 cái
13 Cung cấp và LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp) Theo chương V 1 bộ
G PHẦN CHỮA CHÁY, BÁO CHÁY
1 Cung cấp và Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 vùng + Acquy dự phòng 12V Theo chương V 1 bộ
2 Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo khói, đèn báo cháy dự phòng Theo chương V 15 bộ
3 Cung cấp và Lắp đặt nút nhấn khẩn Theo chương V 3 cái
4 Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V 3 cái
5 Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy, còi Theo chương V 15 bộ
6 Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo chương V 290 m
7 Cung cấp và Lắp đặt điện trở cuối tuyến Theo chương V 3 cái
8 Cung cấp và Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 290 m
9 Cung cấp Đèn cứu hộ Theo chương V 3 bộ
10 Cung cấp Bảng Exit Theo chương V 3 cái
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Theo chương V 11,4 m3
12 Đắp đất hoàn trả độ chặt K = 0,90 bằng đầm cóc Theo chương V 0,111 100m3
13 Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo chương V 0,754 100m
14 Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo chương V 0,03 100m
15 Cung cấp và Lắp đặt T STK D50 Theo chương V 3 cái
16 Cung cấp và Lắp đặt co STK D50mm Theo chương V 3 cái
17 Cung cấp và Lắp đặt nối STK D50mm Theo chương V 9 cái
18 Cung cấp và Lắp đặt cút STK D65 Theo chương V 6 cái
19 Cung cấp và Lắp đặt T ống STK D65 Theo chương V 3 cái
20 Cung cấp và Lắp đặt sang gai STK D65-50mm Theo chương V 3 cái
21 Cung cấp và Lắp đặt van chữa cháy D50 Theo chương V 3 cái
22 Cung cấp và Lắp đặt khớp nối chống rung D50 Theo chương V 2 cái
23 Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D50 Theo chương V 2 cái
24 Cung cấp và Lắp đặt họng tiếp nước D65 Theo chương V 1 cái
25 Cung cấp và Lắp đặt van chặn D50 Theo chương V 2 cái
26 Cung cấp và Lắp đặt đầu Capin 65 Theo chương V 2 cái
27 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Theo chương V 0,2 100m
28 Cung cấp và Lắp đặt chụp bảo vệ máy bơm Theo chương V 1 cái
29 Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo chương V 35 m
30 Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-30A Theo chương V 1 cái
31 Cung cấp và Lắp đặt aptomat 3P-60A Theo chương V 1 cái
H PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 0,2m) Theo chương V 0,903 100m2
2 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 2,244 m3
3 Bê tông nền đá 1x2 M300 Theo chương V 4,092 m3
4 Bê tông vách bể nước ngầm Theo chương V 6,382 m3
5 Bê tông sàn bể đá 1x2 M300 Theo chương V 1,224 m3
6 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M300 Theo chương V 0,115 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền Theo chương V 0,039 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn vách bể nước ngầm (cột, dầm, tường) Theo chương V 1,609 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,026 100m2
10 SXLD cốt thép đường kính <=10mm vách bể nước ngầm (cột, dầm, tường) Theo chương V 1,217 tấn
11 SXLD cốt thép đường kính <=18mm vách bể nước ngầm Theo chương V 0,134 tấn
12 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Theo chương V 0,006 tấn
13 Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V 1 cái
14 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái Theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->