Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình + Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình + Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200143088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố Tuy Hòa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 17:07:00 đến ngày 2020-02-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,306,625,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Không yêu cầu | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 200) | Theo chương V | 7,921 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 100) | Theo chương V | 35,101 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 37,412 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 13,16 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6 M50 (tính lọt lòng đà kiềng) | Theo chương V | 46,782 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm đá 1x2 M300 | Theo chương V | 92,631 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,517 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V | 5,106 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,426 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 2,078 | 100m2 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V | 40,333 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm M75 | Theo chương V | 1,088 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Theo chương V | 19,637 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,412 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo chương V | 2,71 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 2,201 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 6,77 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 3,302 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250 | Theo chương V | 1,391 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h<=16m M75 | Theo chương V | 7,514 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M300 | Theo chương V | 40,5 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Theo chương V | 1,261 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Theo chương V | 8,151 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m | Theo chương V | 0,983 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo chương V | 6,562 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chương V | 97,583 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Theo chương V | 2,477 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo chương V | 13,466 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | Theo chương V | 1,622 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo chương V | 11,732 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V | 144,373 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo chương V | 14,079 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo chương V | 14,432 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Theo chương V | 10,578 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m | Theo chương V | 0,207 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m | Theo chương V | 0,944 | tấn |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chương V | 43,526 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Theo chương V | 1,571 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Theo chương V | 2,254 | tấn |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V | 7,794 | 100m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo chương V | 162,77 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 16m, VXM M50 | Theo chương V | 29,58 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo chương V | 13,307 | m3 |
| 46 | Xây lan can gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M50 | Theo chương V | 11,175 | m3 |
| 47 | Xây lan can gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm h<=16m M50 | Theo chương V | 4,871 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm h<=4m M50 | Theo chương V | 1,104 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm h<=16m M50 | Theo chương V | 31,873 | m3 |
| 50 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 201,305 | m2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 201,305 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 133,63 | m2 |
| 53 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung cánh bằng nhôm hệ 1000 | Theo chương V | 145,8 | m2 |
| 54 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung cánh bằng nhôm hệ 700 | Theo chương V | 48,48 | m2 |
| 55 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung cánh bằng nhôm hệ 1000 | Theo chương V | 116,64 | m2 |
| 56 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 | Theo chương V | 57,05 | m2 |
| 57 | Cung cấp và Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả vật liệu sản xuất hoa sắt và sơn 3 nước) | Theo chương V | 170,629 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can hành lang, ram dốc | Theo chương V | 0,529 | tấn |
| 59 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 29,25 | m2 |
| 60 | Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10x2,5mm | Theo chương V | 3,324 | tấn |
| 61 | Cung cấp và Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 6,009 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 364,106 | m2 |
| 63 | Cung cấp và Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60, trần nổi (tính cho 3 tầng) | Theo chương V | 90,06 | m2 |
| 64 | Cung cấp và Lát nền gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V | 1.312,294 | m2 |
| 65 | Cung cấp và Lát nền gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V | 101,28 | m2 |
| 66 | Cung cấp và Ốp gạch chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60) | Theo chương V | 60,107 | m2 |
| 67 | Cung cấp và Ốp tường gạch 30x60cm khu WC | Theo chương V | 347,412 | m2 |
| 68 | Cung cấp và Ốp viền tường gạch 10x30cm khu WC (cắt từ gạch 30x60mm) | Theo chương V | 17,454 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granito | Theo chương V | 97,708 | m2 |
| 70 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo chương V | 97,708 | m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V | 35,2 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong) | Theo chương V | 145,053 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát ngoài) | Theo chương V | 175,87 | m2 |
| 74 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 62,4 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (trát trong) | Theo chương V | 208,902 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (trát ngoài) | Theo chương V | 570,498 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) | Theo chương V | 700,927 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài) | Theo chương V | 256,917 | m2 |
| 79 | Trát trần vữa M75 (trát trong) | Theo chương V | 1.205,82 | m2 |
| 80 | Trát trần vữa M75 (trát ngoài) | Theo chương V | 147,162 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ ô văng, sê nô vữa M75 | Theo chương V | 220,5 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ chân móng vữa M75 | Theo chương V | 91,9 | m |
| 83 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V | 68,925 | m2 |
| 84 | Căng lưới thép gia cố chống nứt giữa cột, dầm, sàn và tường xây gạch (cách mỗi bên cột, dầm, sàn và tường 0,1m) | Theo chương V | 489,31 | m2 |
| 85 | Trát tường gạch Blook xi măng dày 1,5cm, vữa XM M50 (trát ngoài) | Theo chương V | 436,625 | m2 |
| 86 | Trát các chi tiết tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 (trát ngoài) | Theo chương V | 533,24 | m2 |
| 87 | Trát tường gạch Blook xi măng dày trát 1,5cm vữa M50 (trát trong) | Theo chương V | 1.306,528 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3.552,998 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.137,888 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo chương V | 13,53 | 100m2 |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V | 1,762 | 100m |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V | 0,116 | 100m |
| 93 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 34mm ống tràn | Theo chương V | 0,048 | 100m |
| 94 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V | 15 | cái |
| 96 | Cung cấp và Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái | Theo chương V | 30 | cái |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đèn Huỳnh quang chuyên dùng, chiếu sáng lớp học 1x1,2m có chao phản quang, cần đèn | Theo chương V | 144 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt đèn Huỳnh quang chuyên dùng, chiếu sáng phòng giáo viên | Theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đèn Led ốp trần | Theo chương V | 47 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường | Theo chương V | 71 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm ba nhựa âm tường | Theo chương V | 57 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chì nhựa âm tường | Theo chương V | 65 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volim quạt trần | Theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện vào tường | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-125A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-60A | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Theo chương V | 65 | hộp |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120 | Theo chương V | 26 | hộp |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V | 106 | m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V | 327,8 | m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V | 890,4 | m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 249 | m |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.196,7 | m |
| 18 | Cung cấp và Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Theo chương V | 598 | m |
| 19 | Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Theo chương V | 521,4 | m |
| 20 | Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo chương V | 178,2 | m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo chương V | 1 | sứ |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,25 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cóc | Theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Theo chương V | 2 | cọc |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống cấp nước có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo chương V | 4,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cóc | Theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cấp nước | Theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,785 | 100m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1,086 | 100m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,486 | 100m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 57 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 39 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 57 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,479 | 100m |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,323 | 100m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,69 | 100m |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,27 | 100m |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 27 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 27 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt nối Y nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 27 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa uPVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 18 | bộ |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu xổm | Theo chương V | 9 | bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt lavabo | Theo chương V | 18 | bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V | 12 | cái |
| E | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V | 25,683 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 0,615 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 6,154 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 6 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V | 5,652 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,965 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 50,114 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,028 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,004 | 100m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,036 | 100m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Khoan giếng đk 90 bằng máy khoan tay | Theo chương V | 30 | m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cóc | Theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Theo chương V | 2 | cọc |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R120m | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo chương V | 45 | m |
| 8 | Cung cấp và Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo chương V | 9 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Cung cấp và LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp) | Theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN CHỮA CHÁY, BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 vùng + Acquy dự phòng 12V | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo khói, đèn báo cháy dự phòng | Theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy, còi | Theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V | 290 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 290 | m |
| 9 | Cung cấp Đèn cứu hộ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp Bảng Exit | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo chương V | 11,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả độ chặt K = 0,90 bằng đầm cóc | Theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo chương V | 0,754 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt T STK D50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt co STK D50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt nối STK D50mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt cút STK D65 | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt T ống STK D65 | Theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt sang gai STK D65-50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt van chữa cháy D50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối chống rung D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt họng tiếp nước D65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt đầu Capin 65 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt chụp bảo vệ máy bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo chương V | 35 | m |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 3P-60A | Theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo chương V | 0,903 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 2,244 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M300 | Theo chương V | 4,092 | m3 |
| 4 | Bê tông vách bể nước ngầm | Theo chương V | 6,382 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn bể đá 1x2 M300 | Theo chương V | 1,224 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M300 | Theo chương V | 0,115 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền | Theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn vách bể nước ngầm (cột, dầm, tường) | Theo chương V | 1,609 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép đường kính <=10mm vách bể nước ngầm (cột, dầm, tường) | Theo chương V | 1,217 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đường kính <=18mm vách bể nước ngầm | Theo chương V | 0,134 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái | Theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi