Gói thầu: Gói số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp Trường Trung học cơ sở thị trấn Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239387-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Tư vấn Xây dựng, Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp Trường Trung học cơ sở thị trấn Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)
Số hiệu KHLCNT 20200210134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp (vốn duy tu, sửa chữa từ 10% xổ số kiến thiết năm 2020).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 15:09:00 đến ngày 2020-03-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,702,095,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C PHẦN THÁO DỠ TRỆT + LẦU 1:
1 Chà nhám mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 664,607 m2
2 Chà nhám cột, dầm, trần, lam, sảnh đón mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910,254 m2
3 Cạo sơn lan can cầu thang, lan can hành lang, đà găng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,548 m2
4 Cạo sơn toàn bộ cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,64 m2
5 Cạo sơn khuôn bông cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,48 m2
6 Tháo dỡ trần cũ WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,36 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 tấn
D PHẦN CẢI TẠO TRỆT + LẦU 1
1 Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 664,607 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910,254 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,188 m2
4 Sơn sắt dẹt 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,48 m2
5 Làm trần bằng tấm Cemboard (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,36 m2
6 Lắp dựng đà trần, găng trần thép (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 tấn
E PHẦN LÀM MỚI LẦU 2
1 Băm nhám nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,342 m2
2 Beton cột <=16m, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,791 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột vuông (chữ nhật) <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,219 100m2
4 SXLD cốt thép cột, trụ phi <=10, <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 tấn
5 SXLD cốt thép cột, trụ phi <=18, <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,537 tấn
6 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,171 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,51 100m2
8 SXLD cốt thép xà dầm, giằng phi <=10, <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 tấn
9 SXLD cốt thép xà dầm, giằng phi <=18, <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,349 tấn
10 Beton sàn mái đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,901 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 100m2
12 SXLD cốt thép sàn mái phi <=10, <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
13 Beton lanh tô, tấm đan, sênô đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,782 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, lam, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,935 100m2
15 SXLD cốt thép lanh tô, sênô phi <=10, <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,261 tấn
16 SXLD cốt thép lanh tô, sênô phi <=18, <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 tấn
17 Xây tường g.thẻ 4x8x18, D <=10, <=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
18 Xây tường g.thẻ 4x8x18, D <=30, <=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,555 m3
19 Xây tường g.ống 8x8x18, D <=10, <=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,699 m3
20 Lắp dựng cửa đi panô kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,04 m2
21 Lắp dựng cửa đi panô nhôm khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
22 Lắp dựng cửa đi panô panô nhôm khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
23 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính mờ, bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,12 m2
25 Lắp dựng vách ngăn nhựa khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
26 Sản xuất xà gồ thép C 50x100x15x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,109 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,109 tấn
28 Lợp mái tôn sóng vuông D0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,028 100m2
29 Đóng trần thạch cao (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,022 m2
30 Lát nền, sàn gạch men nhám 40x40, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,19 m2
31 Lát nền, sàn gạch men 50x50, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,002 m2
32 Ốp tường, trụ, cột gạch men 20x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,55 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu D20, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,42 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu D30, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,684 m2
35 Ngâm nước ximăng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,444 m2
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,864 m2
37 Trát tường ngoài D15, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,392 m2
38 Trát tường ngoài D15, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,602 m2
39 Trát tường trong D15, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,323 m2
40 Trát trụ cột D15, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,878 m2
41 Trát xà dầm M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,983 m2
42 Trát trần M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,42 m2
43 Trát sênô, ô văng, lam ngang M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,958 m2
44 Trát gờ chỉ M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 m
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,95 m2
46 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,48 m2
47 Sơn sắt dẹt 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,24 m2
48 Bả matít vào tường ngoài, tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777,117 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,794 m2
50 Bả matít vào cột, dầm, trần, sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.034,233 m2
51 Sơn cột, dầm, trần, sênô, tường trong nhà đã bả 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.494,556 m2
52 Lắp đặt ống STK phi 49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 100m
53 Lắp đặt ống STK phi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m
54 Lắp đặt ống nhựa phi 34 D3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
55 Lắp đặt ống nhựa phi 90 D3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
56 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
57 Thép hộp, STK các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
58 Lam Ln, Lx Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448 cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
2 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
3 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
4 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635 m
5 Cáp đồng bọc nhựa CV.1,5mm2 có sọc xanh (PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
6 Cáp đồng mềm bọc nhựa Vcmo 2x4mm2 dây điện máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Đế nhựa đơn âm tường + viền đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
8 Mặt 3 lỗ công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Mặt 1 lỗ công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 MCB 2P/63A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 CB 2P/30A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 CB 2P/20A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 CB 2P/10A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Mặt + đế CB + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
15 Cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
16 Hộp nối điện kt 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Hộp nối điện kt 150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Ống nẹp vuông 50x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
19 Ống nẹp vuông 30x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
20 Ống nẹp vuông 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
21 Công tắc điện 1 chiều 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
22 Công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Ổ cắm đơn 3 chấu 16A /250V + 2 lỗ (có lỗ tiếp mát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A /250V (có lỗ tiếp mát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
25 Đèn led 1,2m/2 x 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
26 Đèn led 0,6m/1 x 10W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
27 Tủ điện vỏ sắt 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuồn
29 Quạt treo tường Pana 50W/220V + phích cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
30 Quạt trần 50W/220V (trọn bộ) + chiết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
G THIẾT BỊ :
1 Xí xổm + thùng dội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Chậu rửa mặt (lavabô) + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Vòi nước inox phi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Máng tiểu nữ + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Tiểu treo nam + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Phễu thoát sàn inox (120x120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Bồn nước inox ngang 1000 lít + giá đỡ (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Bồn nước inox ngang 1200 lít + giá đỡ (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Van phao đồng phi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Hộp đựng giấy vệ sinh inox treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Móc treo quần áo đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Gương soi (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Máy bơm nước P=1,5HP (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H CẤP NƯỚC :
1 Ống nhựa u PVC phi 42 (dày 3,0mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
2 Co nhựa uPVC phi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Van đồng phi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Nối nhựa uPVC phi 42 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Ống nhựa u PVC phi 34 (dày 2,0mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
6 Tê nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Co nhựa uPVC phi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Nối nhựa uPVC phi 34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Van đồng phi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Van đồng phi 34 một chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Nối nhựa uPVC phi 34 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Ống nhựa u PVC phi 27 (dày 1,8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
13 Tê nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Co nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Nối nhựa uPVC phi 27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Ống nhựa u PVC phi 21 (dày 1,6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
17 Tê góc thau D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Co nhựa uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
20 Co nhựa uPVC D21 ren trong thau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Băng keo cao su quấn đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
22 Keo dán ống nhựa u PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
I THOÁT NƯỚC :
1 Ống nhựa uPVC phi 114 (dày 4,9mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
2 Tê nhựa uPVC D114 (tê cong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Tê nhựa uPVC D114 (45o) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Co nhựa uPVC D114 (45o) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Nối nhựa uPVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Nối nhựa uPVC D114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Ống nhựa uPVC D90 (dày 3,8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
8 Tứ thông nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Tê nhựa uPVC D90 (tê cong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Tê nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Co nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Co nhựa uPVC D90 (45o) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Nối nhựa uPVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Nối nhựa uPVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
15 Ống nhựa uPVC D60 (dày 3,0mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
16 Tê nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Ống nhựa uPVC D42 (dày 3,0mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
18 Co nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->