Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng mạng lưới cấp nước xã An Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng mạng lưới cấp nước xã An Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 16:09:00 đến ngày 2020-03-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,662,528,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN180 PN10, dưới đường nhựa bê tông asphal dày 10cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN180 PN10, dưới ½ đường nhựa bê tông asphal dày 10cm và ½ đường bê tông dày 10cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN180 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 426,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN180 PN10, đi qua mương, vị trí theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN180 PN10, dưới nền đất, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN180 PN10, dưới nền đất có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PN10, dưới đường nhựa bê tông asphal dày 10cm có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PN10, dưới ½ đường nhựa bê tông asphal dày 10cm và ½ đường bê tông dày 10cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,1 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PN10, đi qua mương, vị trí theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PN10, dưới nền đất, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 PN10, dưới đường bê tông dày 5cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 PN10, dưới nền đất, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 915 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 PN10, đi qua cầu, vị trí theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10, dưới đường nhựa bê tông asphal dày 5cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10, dưới đường nhựa bê tông asphal dày 5cm có tấm đan bê tông giảm tải, kích thước tấm đan, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10, dưới đường bê tông dày 5cm , chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.455 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10, dưới đường bê tông dày 5cm có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10, dưới nền đất, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10, dưới nền đất có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, dưới đường nhựa bê tông asphal dày 5cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, dưới đường nhựa bê tông asphal dày 5cm có tấm đan bê tông giảm tải, kích thước tấm đan, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, dưới đường bê tông dày 15cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.427 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, dưới đường bê tông dày 5cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 961 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, dưới đường bê tông dày 5cm có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, dưới nền đất, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 563 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, dưới nền đất có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, dưới nền gạch hoa, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, dưới nền gạch đỏ, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10, dưới đường nhựa bê tông asphal dày 5cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10, dưới đường bê tông dày 15cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10, dưới đường bê tông dày 15cm có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10, dưới đường bê tông dày 5cm , chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 693 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10, dưới đường bê tông dày 5cm có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10, dưới nền đất, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10, dưới nền đất có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10, dưới đường nhựa bê tông asphal dày 5cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10, dưới đường bê tông dày 15cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.186 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10, dưới đường bê tông dày 10cm có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10, dưới đường bê tông dày 5cm, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.760 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10, dưới đường bê tông dày 5cm có tấm đan bê tông giảm tải, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10, dưới nền đất, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10, dưới nền gạch hoa, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10, dưới nền gạch đỏ, chiều rộng và sâu mương đào theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10, đi qua mương, vị trí theo bản vẽ TKTC. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt Tê PE DN180*110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PE DN180*75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PE DN180*90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PE DN110*110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê PE DN110*75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê PE DN90*90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê PE DN90*63 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PE DN75*75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PE DN75*63 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PE DN75*50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PE DN75*40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PE DN63*50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê PE DN63*40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê PE DN50*50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê PE DN50*40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê PE DN40*40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn PE DN180*110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn PE DN110*90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn PE DN110*75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn PE DN75*63 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn PE DN75*40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn PE DN63*40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút PE DN180, 45 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút PE DN110, 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút PE DN110, 45 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PE DN90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút PE DN75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút PE DN63 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút PE DN50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút PE DN40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 85 | Lắp đặt MSNN inox DN180, L=0.6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt MSNN gang DN110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MSNN gang DN180 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MSNN gang DN90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt BU PE DN90 kèm mặt bích | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt BU PE DN110 kèm mặt bích | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt BU PE DN180 kèm mặt bích | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van bát ty chìm DN180 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van bát ty chìm DN110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van bát ty chìm D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van bát ty chìm D65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| B | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VÀ XÂY DỰNG HỐ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Hố đồng hồ D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố |
| 2 | Hố đồng hồ D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố |
| 3 | Hố van xả khí D25 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hố |
| 4 | Hố thông DN180 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố |
| 5 | Hố xả cặn D65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hố |
| 6 | Hố xả cuối tuyến ống DN180 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố |
| 7 | Hố xả cuối tuyến ống DN110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố |
| 8 | Hố xả cuối tuyến ống DN90-DN40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | hố |
| 9 | Hộp xả khí D25 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi