Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200235055-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200225102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 11:03:00 đến ngày 2020-02-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,454,412,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 56,0811 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 32,8628 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 2,9577 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn 28,71 100m
5 Đắp cát nền móng công trình 9,57 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 14,905 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 124,41 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 174 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 15,2775 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 23,1539 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,091 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,281 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2571 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0421 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,9086 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,1618 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,5241 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,5241 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 0,1305 100m
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa 8,355 m2
21 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 0,0087 100m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 28,7804 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,2592 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 523,28 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 58,08 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 581,36 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa 17,36 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI Fibrô xi măng 0,815 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m 2 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 149,11 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 97,87 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 28,468 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 57,249 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem 6,082 m3
9 Tháo dỡ trần 55,306 m2
10 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện 1 Công trình
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 12,031 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 12,031 đ/m3
13 Đắp cát nền móng công trình 2,765 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 10,21 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 102,092 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 97,87 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 149,11 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 28,468 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 57,249 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 97,87 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 236,307 m2
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,659 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,659 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép 1,954 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 1,954 tấn
26 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 35,524 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,748 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,068 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,032 tấn
30 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng 0,808 100m2
31 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 55,306 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 63,391 m2
33 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; 12,24 m2
34 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; 5,6 m2
35 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,123 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước 4 m2
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần 2 bóng 600x600 6 bộ
38 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 3 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 5 bộ
40 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 3 cái
41 Móc treo quạt trần 3 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 1 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6 cái
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 15 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 65 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 124 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 204 m
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 32 cái
52 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm 15 cái
53 Tủ Aptomat chứa 9 Module 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->