Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200233721-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200221883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2263/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 16:09:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,660,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 2T 10P
1 Đào xúc đất móng , đất C3 Theo Mục II Chương V 4,1206 100m3
2 Đào móng cột, trụ, đất C3 Theo Mục II Chương V 29,9981 m3
3 Đào móng băng đất C3 Theo Mục II Chương V 15,7866 m3
4 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 1,5261 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 29,6746 m3
6 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 51,6548 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,828 100m2
8 Cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 1,6844 tấn
9 Bê tông cột , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 9,7373 m3
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,8871 100m2
11 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,1283 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm Theo Mục II Chương V 2,0327 tấn
13 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 50,2029 m3
14 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 119,3754 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông - Vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 14,6765 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 14,6765 m3
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,3454 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 2,0701 tấn
19 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 2,9324 100m3
20 Vận chuyển đất đắp, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,1199 100m3
21 Vận chuyển đất, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,8371 100m3
22 Bê tông nền , M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 28,1477 m3
23 Trát tường ngoài móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 31,977 m2
24 Dán gạch vỉ tường móng Theo Mục II Chương V 31,977 m2
25 Bê tông cột , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 17,4874 m3
26 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 2,9416 100m2
27 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,4026 tấn
28 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 0,7239 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm Theo Mục II Chương V 4,2397 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 31,1227 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 2,7098 100m2
32 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,8819 tấn
33 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 3,3471 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo Mục II Chương V 2,4997 tấn
35 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 82,3993 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 8,1087 100m2
37 Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 8,9986 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,9864 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo Mục II Chương V 0,4808 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,0926 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm Theo Mục II Chương V 0,7716 tấn
42 Bê tông cầu thang thường, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,3876 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Mục II Chương V 0,2441 100m2
44 Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,2916 tấn
45 Cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm Theo Mục II Chương V 0,234 tấn
46 Xây tường thẳng gạch bê tông - Vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 170,5676 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 717,754 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 992,9435 m2
49 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 129,048 m2
50 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 (bản thêm lớp bám dính xi măng Theo Mục II Chương V 270,98 m2
51 Trát trần, VXM M75, PC40 (bản thêm lớp bám dính xi măng Theo Mục II Chương V 761,822 m2
52 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo Mục II Chương V 215,66 m
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 717,754 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 2.035,74 m2
55 Xây tường bàn bếp gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 1,2474 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 22,68 m2
57 Sơn tường ngoài không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 22,68 m2
58 Bê tông bàn bếp , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,1168 m3
59 Ván khuôn gỗ bàn bếp Theo Mục II Chương V 1,668 100m2
60 Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,062 tấn
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn bếp có chốt bằng inox Theo Mục II Chương V 16,68 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Mục II Chương V 654,9002 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo Mục II Chương V 27,86 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm Theo Mục II Chương V 119,1 m2
65 Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 0,693 m3
66 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 51,0508 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 51,0508 m2
68 Lát đá bậc cầu thang Theo Mục II Chương V 19,4656 m2
69 Sản xuất lan can cầu thang sắt dẹt 14x14 Theo Mục II Chương V 6,1288 m2
70 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II Chương V 6,1288 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mục II Chương V 6,1288 m2
72 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Theo Mục II Chương V 7,52 m
73 Gia công lắp dựng trụ cầu thang Theo Mục II Chương V 1 cái
74 Xây tường lan can gạch bê tông rỗng- Vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 1,0665 m3
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,1792 m3
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,1072 100m2
77 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,0227 tấn
78 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 0,1032 tấn
79 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 10,72 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 10,72 m2
81 Sản xuất lan can song sắt thép hộp 60x30 sơn tĩnh điện Theo Mục II Chương V 30,744 m2
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mục II Chương V 30,744 m2
83 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II Chương V 30,744 m2
84 Đào móng Tam cấp, đất C3 Theo Mục II Chương V 2,97 m3
85 Bê tông Tam cấp mác 50, PC40 Theo Mục II Chương V 0,99 m3
86 Xây bậc tam cấp gạch bê tông - Vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 4,6665 m3
87 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II Chương V 33,84 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 33,84 m2
89 Sản xuất xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,2924 tấn
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mục II Chương V 109,76 m2
91 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,2924 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V 3,3466 100m2
93 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m Theo Mục II Chương V 47,7 m
94 Ke chống bão Theo Mục II Chương V 1.500 cái
95 Cốt thép tường, ĐK <=18 mm, (Thép thang lên mái) Theo Mục II Chương V 0,225 tấn
96 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 2 cánh mở quay) Theo Mục II Chương V 29,25 m2
97 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 1 cánh mở quay) Theo Mục II Chương V 35,625 m2
98 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa sổ 2 cánh mở quay) Theo Mục II Chương V 35,1 m2
99 SX lắp dựng vách kính cố định lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V 34,095 m2
100 Sản xuất cửa song sắt Theo Mục II Chương V 23,4 m2
101 Sơn sắt dẹt 3 nước Theo Mục II Chương V 23,4 m2
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II Chương V 23,4 m2
103 Bê tông lót sân, bó hè, đá 4x6 mác 50, PC40 Theo Mục II Chương V 7,2534 m3
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 72,534 m2
105 Đào rãnh thoát nước, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,4148 100m3
106 Đào rãnh thoát nước, đất C3 Theo Mục II Chương V 10,37 m3
107 Bê tông lót móng rãnh , M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 9,2306 m3
108 Láng nền có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 33,24 m2
109 Xây tường rãnh gạch bê tông - Vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 16,0736 m3
110 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 90,552 m2
111 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 3,4651 m3
112 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V 0,259 100m2
113 Cốt thép tấm đan Theo Mục II Chương V 0,4893 tấn
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V 201 cái
115 Đắp đất nền móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục II Chương V 17,2833 m3
116 Vận chuyển đất, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,1728 100m3
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Mục II Chương V 30 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 26 bộ
119 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Mục II Chương V 46 cái
120 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Mục II Chương V 10 cái
121 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Mục II Chương V 10 cái
122 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo Mục II Chương V 30 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A Theo Mục II Chương V 1 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A Theo Mục II Chương V 2 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo Mục II Chương V 10 cái
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=25mm Theo Mục II Chương V 240 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo Mục II Chương V 300 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Mục II Chương V 70 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Mục II Chương V 140 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II Chương V 120 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 200 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 360 m
133 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=150x150mm Theo Mục II Chương V 8 hộp
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=60x60mm Theo Mục II Chương V 16 hộp
135 Tủ điện 800x600x200 Theo Mục II Chương V 1 cái
136 Tủ điện 600x400x200 Theo Mục II Chương V 1 cái
137 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo Mục II Chương V 10 cái
138 Băng dính Theo Mục II Chương V 50 cuộn
139 Đào xúc đất, rãnh tiếp địa, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,162 100m3
140 Đào móng băng rãnh tiếp địa, đất C3 Theo Mục II Chương V 1,8 m3
141 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,18 100m3
142 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Mục II Chương V 9 cọc
143 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo Mục II Chương V 55 m
144 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo Mục II Chương V 4 cái
145 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo Mục II Chương V 40 m
146 Lắp đặt ống PPR cấp nước, đường kính ống 32mm Theo Mục II Chương V 1 100m
147 Lắp đặt ống PPR cấp nước, đường kính ống 25mm Theo Mục II Chương V 0,75 100m
148 Lắp đặt ống PPR cấp nước, đường kính ống 20mm Theo Mục II Chương V 0,3 100m
149 Lắp đặt tê PPR 32mm Theo Mục II Chương V 20 cái
150 Lắp đặt tê PPR 20mm Theo Mục II Chương V 20 cái
151 Lắp đặt tê PPR 32x25x32 Theo Mục II Chương V 30 cái
152 Lắp đặt tê PPR 32x25x25 Theo Mục II Chương V 30 cái
153 Lắp đặt côn PPR 32mm Theo Mục II Chương V 12 cái
154 Lắp đặt côn PPR 25mm Theo Mục II Chương V 15 cái
155 Lắp đặt côn PPR 20mm Theo Mục II Chương V 15 cái
156 Lắp đặt cút PPR 32mm Theo Mục II Chương V 21 cái
157 Lắp đặt cút PPR 20mm Theo Mục II Chương V 30 cái
158 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính van D= 32 mm Theo Mục II Chương V 2 cái
159 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Theo Mục II Chương V 10 cái
160 Lắp đặt van xả cặn, đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 2 cái
161 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Mục II Chương V 10 bộ
162 Lắp đặt gương soi Theo Mục II Chương V 10 cái
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 10 bộ
164 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Mục II Chương V 10 bộ
165 Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 2m3 Theo Mục II Chương V 2 bể
166 Máy bơm Q=9M3/H,H=15m Theo Mục II Chương V 2 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK ống d=90mm Theo Mục II Chương V 0,75 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK ống d=60mm Theo Mục II Chương V 0,9 100m
169 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 90 mm Theo Mục II Chương V 15 cái
170 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 60 mm Theo Mục II Chương V 20 cái
171 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D90-60 mm Theo Mục II Chương V 10 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 90 mm Theo Mục II Chương V 40 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 60 mm Theo Mục II Chương V 50 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90 Theo Mục II Chương V 20 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D60 Theo Mục II Chương V 30 cái
176 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90-60-90 Theo Mục II Chương V 10 cái
177 Măng sông D90 Theo Mục II Chương V 20 cái
178 CLEOM D90 Theo Mục II Chương V 30 cái
179 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo Mục II Chương V 10 cái
180 Lắp đặt ống nhựa PVC Thoát nước mái, ĐK ống d=90mm Theo Mục II Chương V 1,5 100m
181 Lắp đặt cút nhựa PVC Thoát nước mái, ĐK cút D= 90 mm Theo Mục II Chương V 30 cái
182 Cầu chắn rác Theo Mục II Chương V 10 cái
183 Đào bể phốt (2 cái) , đất C3 Theo Mục II Chương V 31,336 m3
184 Bê tông lót đáy bể, vữa XM M 50, PC30 Theo Mục II Chương V 1,5361 m3
185 Bê tông đáy bể , M200, PC30, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,376 m3
186 Ván khuôn gỗ móng - móng bể Theo Mục II Chương V 0,0228 100m2
187 Cốt thép đáy bể, đường kính thép <=10mm Theo Mục II Chương V 0,153 tấn
188 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 10,44 m3
189 Vận chuyển đất, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,2088 100m3
190 Xây tường bể gạch bê tông đặc- Vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 7,9586 m3
191 Trát tường trong, ngoài bể dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo Mục II Chương V 75,936 m2
192 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo Mục II Chương V 9,6768 m2
193 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mục II Chương V 9,6768 m2
194 Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 1,376 m3
195 Ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan Theo Mục II Chương V 0,071 100m2
196 Cốt thép tấm đan bể phốt Theo Mục II Chương V 0,0267 tấn
197 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bể phốt Theo Mục II Chương V 16 cái
B HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH
1 Bê tông đáy Bể chứa, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,952 m3
2 Bê tông thành Bể chứa, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 6,72 m3
3 Ván khuôn gỗ đáy bể, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,064 100m2
4 Ván khuôn gỗ thành bể, dày <= 45 Theo Mục II Chương V 0,448 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng Bể chứa, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,3036 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bể Theo Mục II Chương V 0,0276 100m2
7 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 1,2372 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 2,116 m3
9 Cốt thép tấm đan Theo Mục II Chương V 0,3197 tấn
10 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V 0,0644 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V 10 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK D=32mm Theo Mục II Chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả đáy, ĐK D=50mm Theo Mục II Chương V 0,005 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả tràn, ĐK D=50mm Theo Mục II Chương V 0,022 100m
15 Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 27 mm Theo Mục II Chương V 3 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Theo Mục II Chương V 2 cái
17 Cút TTK D32 Theo Mục II Chương V 3 cái
18 Cút TTK D50 Theo Mục II Chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước, ĐK D=40mm Theo Mục II Chương V 0,2 100m
20 Cút cong D40 Thép tráng kẽm Theo Mục II Chương V 3 cái
21 Đào móng Bể chứa, đất C3 Theo Mục II Chương V 25,2 m3
22 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,23 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm Theo Mục II Chương V 1,8 100m
24 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK ống D40x40x27 Theo Mục II Chương V 6 cái
C HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ mái tôn và phần mái tôn bán bìnhNhà công vụ Theo Mục II Chương V 10 công
2 Phá dỡ tường nhà bằng máy múc Theo Mục II Chương V 2 ca
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Mục II Chương V 6 chuyến
4 Phá dỡ mái firoximang Nhà bếp: Theo Mục II Chương V 7 công
5 Phá dỡ tường nhà bếp: Theo Mục II Chương V 1 ca
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Mục II Chương V 3 chuyến
7 Phá dỡ mái firoximang Nhà công vụ 1P Theo Mục II Chương V 5 công
8 Phá dỡ tường nhà Theo Mục II Chương V 1 ca
9 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Mục II Chương V 3 chuyến
D HẠNG MỤC 4: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->