Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200233721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2263/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 16:09:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,660,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 2T 10P | |||
| 1 | Đào xúc đất móng , đất C3 | Theo Mục II Chương V | 4,1206 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 29,9981 | m3 |
| 3 | Đào móng băng đất C3 | Theo Mục II Chương V | 15,7866 | m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,5261 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 29,6746 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 51,6548 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,828 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 1,6844 | tấn |
| 9 | Bê tông cột , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,7373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,8871 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,1283 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Theo Mục II Chương V | 2,0327 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 50,2029 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 119,3754 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 14,6765 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 14,6765 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,3454 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 2,0701 | tấn |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 2,9324 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,8371 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền , M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 28,1477 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 31,977 | m2 |
| 24 | Dán gạch vỉ tường móng | Theo Mục II Chương V | 31,977 | m2 |
| 25 | Bê tông cột , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 17,4874 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 2,9416 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,4026 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,7239 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Theo Mục II Chương V | 4,2397 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 31,1227 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 2,7098 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,8819 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 3,3471 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo Mục II Chương V | 2,4997 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 82,3993 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 8,1087 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 8,9986 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,9864 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Mục II Chương V | 0,4808 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0926 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,7716 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,3876 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,2441 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,2916 | tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,234 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 170,5676 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 717,754 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 992,9435 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 129,048 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 (bản thêm lớp bám dính xi măng | Theo Mục II Chương V | 270,98 | m2 |
| 51 | Trát trần, VXM M75, PC40 (bản thêm lớp bám dính xi măng | Theo Mục II Chương V | 761,822 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 215,66 | m |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 717,754 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 2.035,74 | m2 |
| 55 | Xây tường bàn bếp gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 1,2474 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 22,68 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 22,68 | m2 |
| 58 | Bê tông bàn bếp , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,1168 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Theo Mục II Chương V | 1,668 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,062 | tấn |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn bếp có chốt bằng inox | Theo Mục II Chương V | 16,68 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 654,9002 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 27,86 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm | Theo Mục II Chương V | 119,1 | m2 |
| 65 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,693 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 51,0508 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 51,0508 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Mục II Chương V | 19,4656 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can cầu thang sắt dẹt 14x14 | Theo Mục II Chương V | 6,1288 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V | 6,1288 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 6,1288 | m2 |
| 72 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo Mục II Chương V | 7,52 | m |
| 73 | Gia công lắp dựng trụ cầu thang | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 74 | Xây tường lan can gạch bê tông rỗng- Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 1,0665 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,1792 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0227 | tấn |
| 78 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,1032 | tấn |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 10,72 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 10,72 | m2 |
| 81 | Sản xuất lan can song sắt thép hộp 60x30 sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 30,744 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 30,744 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V | 30,744 | m2 |
| 84 | Đào móng Tam cấp, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 2,97 | m3 |
| 85 | Bê tông Tam cấp mác 50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,99 | m3 |
| 86 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 4,6665 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 33,84 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 33,84 | m2 |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,2924 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 109,76 | m2 |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,2924 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 3,3466 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m | Theo Mục II Chương V | 47,7 | m |
| 94 | Ke chống bão | Theo Mục II Chương V | 1.500 | cái |
| 95 | Cốt thép tường, ĐK <=18 mm, (Thép thang lên mái) | Theo Mục II Chương V | 0,225 | tấn |
| 96 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 2 cánh mở quay) | Theo Mục II Chương V | 29,25 | m2 |
| 97 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 1 cánh mở quay) | Theo Mục II Chương V | 35,625 | m2 |
| 98 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa sổ 2 cánh mở quay) | Theo Mục II Chương V | 35,1 | m2 |
| 99 | SX lắp dựng vách kính cố định lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 34,095 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa song sắt | Theo Mục II Chương V | 23,4 | m2 |
| 101 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo Mục II Chương V | 23,4 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II Chương V | 23,4 | m2 |
| 103 | Bê tông lót sân, bó hè, đá 4x6 mác 50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 7,2534 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 72,534 | m2 |
| 105 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,4148 | 100m3 |
| 106 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 10,37 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng rãnh , M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 9,2306 | m3 |
| 108 | Láng nền có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 33,24 | m2 |
| 109 | Xây tường rãnh gạch bê tông - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 16,0736 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 90,552 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 3,4651 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,4893 | tấn |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 201 | cái |
| 115 | Đắp đất nền móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V | 17,2833 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 30 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 26 | bộ |
| 119 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Mục II Chương V | 46 | cái |
| 120 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=25mm | Theo Mục II Chương V | 240 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo Mục II Chương V | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 70 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 140 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 120 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 200 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 360 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=150x150mm | Theo Mục II Chương V | 8 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=60x60mm | Theo Mục II Chương V | 16 | hộp |
| 135 | Tủ điện 800x600x200 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện 600x400x200 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 138 | Băng dính | Theo Mục II Chương V | 50 | cuộn |
| 139 | Đào xúc đất, rãnh tiếp địa, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 140 | Đào móng băng rãnh tiếp địa, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 1,8 | m3 |
| 141 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 9 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo Mục II Chương V | 55 | m |
| 144 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 146 | Lắp đặt ống PPR cấp nước, đường kính ống 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống PPR cấp nước, đường kính ống 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,75 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống PPR cấp nước, đường kính ống 20mm | Theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê PPR 32mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PPR 20mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PPR 32x25x32 | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PPR 32x25x25 | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn PPR 32mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn PPR 25mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn PPR 20mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút PPR 32mm | Theo Mục II Chương V | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PPR 20mm | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính van D= 32 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 2m3 | Theo Mục II Chương V | 2 | bể |
| 166 | Máy bơm Q=9M3/H,H=15m | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK ống d=90mm | Theo Mục II Chương V | 0,75 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK ống d=60mm | Theo Mục II Chương V | 0,9 | 100m |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 90 mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 60 mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D90-60 mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 90 mm | Theo Mục II Chương V | 40 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 60 mm | Theo Mục II Chương V | 50 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90 | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D60 | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90-60-90 | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 177 | Măng sông D90 | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 178 | CLEOM D90 | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC Thoát nước mái, ĐK ống d=90mm | Theo Mục II Chương V | 1,5 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC Thoát nước mái, ĐK cút D= 90 mm | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 182 | Cầu chắn rác | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 183 | Đào bể phốt (2 cái) , đất C3 | Theo Mục II Chương V | 31,336 | m3 |
| 184 | Bê tông lót đáy bể, vữa XM M 50, PC30 | Theo Mục II Chương V | 1,5361 | m3 |
| 185 | Bê tông đáy bể , M200, PC30, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,376 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ móng - móng bể | Theo Mục II Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 187 | Cốt thép đáy bể, đường kính thép <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,153 | tấn |
| 188 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 10,44 | m3 |
| 189 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 190 | Xây tường bể gạch bê tông đặc- Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 7,9586 | m3 |
| 191 | Trát tường trong, ngoài bể dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo Mục II Chương V | 75,936 | m2 |
| 192 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo Mục II Chương V | 9,6768 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V | 9,6768 | m2 |
| 194 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 1,376 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 196 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo Mục II Chương V | 0,0267 | tấn |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bể phốt | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Bê tông đáy Bể chứa, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,952 | m3 |
| 2 | Bê tông thành Bể chứa, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đáy bể, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thành bể, dày <= 45 | Theo Mục II Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng Bể chứa, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,3036 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bể | Theo Mục II Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 1,2372 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 2,116 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,3197 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK D=32mm | Theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả đáy, ĐK D=50mm | Theo Mục II Chương V | 0,005 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả tràn, ĐK D=50mm | Theo Mục II Chương V | 0,022 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 27 mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút TTK D32 | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cút TTK D50 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm cấp nước, ĐK D=40mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Cút cong D40 Thép tráng kẽm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 21 | Đào móng Bể chứa, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 25,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm | Theo Mục II Chương V | 1,8 | 100m |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK ống D40x40x27 | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn và phần mái tôn bán bìnhNhà công vụ | Theo Mục II Chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ tường nhà bằng máy múc | Theo Mục II Chương V | 2 | ca |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 6 | chuyến |
| 4 | Phá dỡ mái firoximang Nhà bếp: | Theo Mục II Chương V | 7 | công |
| 5 | Phá dỡ tường nhà bếp: | Theo Mục II Chương V | 1 | ca |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 3 | chuyến |
| 7 | Phá dỡ mái firoximang Nhà công vụ 1P | Theo Mục II Chương V | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ tường nhà | Theo Mục II Chương V | 1 | ca |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 3 | chuyến |
| D | HẠNG MỤC 4: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi