Gói thầu: gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%, phần còn lại ngân sách Phường Khánh Xuân và huy động nguồn vốn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 14:13:00 đến ngày 2020-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,046,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BỘ MÔN 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,69 | m3 |
| 4 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,63 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng thép <18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng thép >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | 100m3 |
| 15 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện <=0,1m2 cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | m3 |
| 16 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện <=0,1m2 cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100m2 |
| 18 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép khung, xà dầm giằng thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | tấn |
| 21 | Cốt thép khung, xà dầm giằng thép <18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 22 | Cốt thép khung, xà dầm giằng thép >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | tấn |
| 23 | BT sàn mái đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn mái thép >10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | tấn |
| 27 | BT cầu thang đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cầu thang thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 30 | Cốt thép cầu thang thép >10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 31 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | tấn |
| 35 | SX xà gồ thép (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 10v/m2 cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 39 | Làm trần tôn lạnh dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,45 | m2 |
| 40 | Chỉ nhựa nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,2 | md |
| 41 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt kính khung ngoại, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,71 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi & cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,71 | m2 |
| 43 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,34 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,34 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can Inox 304 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m2 |
| 47 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,05 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=10cm, cao <=4m vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=10cm, cao <=16m vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=16m vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,3 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,47 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,64 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656,47 | m2 |
| 56 | Trát trần vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,62 | m2 |
| 57 | Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,07 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,68 | m2 |
| 59 | Quét Flinkote chống sê-nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,68 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | m |
| 61 | Đắp phào đơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 62 | Cắt ron lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | m |
| 63 | Trát granitô tam cấp, cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,81 | m2 |
| 64 | Lót nền đá 4x6 cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,02 | m3 |
| 65 | Láng hè dày 3cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 66 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,12 | m2 |
| 68 | Ôp đá granít tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m2 |
| 69 | Bả mastic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.736,47 | m2 |
| 70 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.662,8 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,47 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.563,8 | m2 |
| 73 | Ống PVC D60 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m |
| 74 | Cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 75 | Ống PVC D42 thông dầm và thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 76 | Tủ điện tổng KT 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện TĐ 1, 2, KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | CB 2 pha i=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | CB 2 pha i=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | CB 2 pha i=16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 81 | Công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 82 | Ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 83 | Đèn Led 2 bóng dài 1,2m có máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 84 | Đèn Led 1 bóng dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led sát trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 86 | Quạt trần đảo chiều Senko TD105 220V-80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 87 | Mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 88 | Dây Cu/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 89 | Dây Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 90 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 91 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 92 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp <=150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 94 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 95 | Con son 4 sứ đón điện đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Kim thu sét D16 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 99 | Dây dẫn xuống đất D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 100 | Chân đở dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 102 | Dây nối D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 103 | Eke thép D12 hàn giữa cọc và dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 104 | Cọc tiếp địa L50x50x5, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 105 | Ốp mũ cọc L50x50x5, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 107 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 108 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
| 109 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 110 | Bình chữa bột ABC MFZL4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 111 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 112 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Cút, tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Chậu rửa Inax L280V + Vòi chậu rửa LFV-11A + Xi phông thoát nước A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 116 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Thu nước Inox 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 119 | Lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 120 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 121 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Cốt thép tấm đan thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 125 | Xếp đá hộc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| B | SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,89 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8 | m2 |
| 5 | Quét vôi trong nhà, ngoài nhà 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8 | m2 |
| 6 | Lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m3 |
| 7 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 10m |
| 9 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | 10m |
| 11 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi <=300m, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi <=300m, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy đầm 16T độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 15 | Lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | m3 |
| 16 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 10m |
| 18 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,16 | m3 |
| 19 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi <=300m, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,16 | m3 |
| 20 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi <=300m, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,16 | m3 |
| 21 | San đầm đất bằng máy đầm 16T độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 22 | Lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,54 | m3 |
| 23 | Lát nền gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.055,44 | m2 |
| 24 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 25 | Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,13 | m2 |
| 28 | Quét vôi trong nhà, ngoài nhà 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,13 | m2 |
| C | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch dày ≤11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,16 | m3 |
| 6 | Lót móng cột đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 7 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 9 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 13 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 15 | BT sàn mái đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 18 | Cốt thép <18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 19 | Cốt thép >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,38 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,49 | m2 |
| 23 | Trát trần vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,72 | m2 |
| 24 | Lợp mái ngói đồng tâm 10V/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 28 | Lô gô chử FROMICA mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,81 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,81 | m2 |
| 31 | Ôp đá granít tự nhiên vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,78 | m2 |
| 32 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 33 | Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 34 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 35 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=10cm, cao <=4m vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 39 | Bả mastic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 41 | Sản xuất khung sắt rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung sắt rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 45 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 46 | Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 47 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 49 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 50 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 53 | Cốt thép <18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 58 | Bả mastic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m2 |
| 60 | Ôp đá granít tự nhiên vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,03 | m2 |
| 61 | Bộ chử khắc âm phun cát màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số khối lượng không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi