Gói thầu: Thi công xây dựng (Xây dựng + Hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Xây dựng + Hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200227016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 13:28:00 đến ngày 2020-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,672,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,605 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,756 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,199 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 20,865 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < 10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,138 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,119 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 3,962 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,421 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V của E-HSMT | 83,263 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,297 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép cổ cột, cột chống bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, M250 | Chương V của E-HSMT | 3,368 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,439 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng, cột chống bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,723 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,638 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,252 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,552 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,343 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,343 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,009 | 100m3 |
| 28 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 79,782 | m3 |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,201 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,067 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,067 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 9,102 | m2 |
| 12 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Chương V của E-HSMT | 47,169 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,nắp bể phốt, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,462 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,142 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,879 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,011 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 3,963 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 3,885 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 39,892 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm | Chương V của E-HSMT | 4,356 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 4,158 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 44,528 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,377 | m3 |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 8,124 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 70,166 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,725 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 361,958 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 536,062 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 395,213 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 399,8 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 424,7 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.010,19 | m |
| 10 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 267,48 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 361,958 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.219,713 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 440,562 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.660,275 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm (Lát gạch Granite) | Chương V của E-HSMT | 258,5 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm (Lát gạch Granite men khô, chống trơn) | Chương V của E-HSMT | 170,5 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x800mm | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch thanh giả gỗ 150x800mm | Chương V của E-HSMT | 69 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thanh giả gỗ 150x800mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 498 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 115 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 24 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao thường có khung xương chìm | Chương V của E-HSMT | 323 | m2 |
| 25 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm có khung xương chìm | Chương V của E-HSMT | 93 | m2 |
| 26 | Phào thạch cao | Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 416 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 416 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Lát gạch Granite chống trơn lát khu vệ sinh) | Chương V của E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 31 | Chống thấm nền khu vệ sinh sơn chống thấm Jymec | Chương V của E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm (Ốp khu vệ sinh) | Chương V của E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 33 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ inox | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 34 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,153 | m2 |
| 36 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 13,368 | m2 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (bậc tam cấp, đường dốc) | Chương V của E-HSMT | 7,156 | m3 |
| 38 | Xẻ rãnh đường dốc chống trơn trượt | Chương V của E-HSMT | 64,32 | m |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (bồn hoa ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (bồn hoa ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (bồn hoa ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bồn hoa ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 14,921 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (bồn hoa ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 14,921 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 70,89 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 13,77 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 15,03 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 343,301 | m2 |
| 50 | Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm Jymec | Chương V của E-HSMT | 343,301 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhẹ (Sàn mái) | Chương V của E-HSMT | 22,024 | m3 |
| 52 | Lát gạch lá nem 300x300 mm (Sàn mái) | Chương V của E-HSMT | 220,238 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,767 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,767 | tấn |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 3,477 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 3,477 | tấn |
| 57 | Sản xuất hệ xương thép hộp gia cố treo trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 2,056 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hệ xương thép hộp gia cố treo trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 2,056 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 273,674 | m2 |
| 60 | Bu lông M20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 61 | Bu lông M18 | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 62 | Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 3,666 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,095 | m2 |
| 65 | Biển hiệu "HỘI TRƯỜNG UBND XÃ NGUYÊN KHÊ" chữ nổi làm bằng Mika, viền nhôm, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Khẩu hiệu tuyên truyền cổ động, làm bằng aluminium, khung nhôm, nội dung chữ Decan, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Cột cờ inox cao 6m, hoàn thiện theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lưới thép giữa tường gạch và cột bê tông chống nứt | Chương V của E-HSMT | 94,588 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 6,048 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 6,336 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 5,748 | 100m2 |
| E | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 18w | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18w | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led panel 600x1200 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 âm trần | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng | Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 12 | Bộ nguồn led dây | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh có Remote điều khiển | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Ty treo quạt trần M4 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.200 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu nối đồng nhôm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| F | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỀU HOÀ - KHÔNG BAO GỒM MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 297 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 297 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 297 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống nước D28x9mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 14 | Cổ bạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm 800x600mm, L=300mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 600x300mm, L=1120mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 600x300/400x300mm, L=300mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 400x300mm, L=1120mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 800x300mm, L=400mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=300mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=200mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn, đường kính ống d=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn, đường kính ống d=200mm | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cửa gió cấp gió lạnh + hộp gió mạ kẽm D200 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt cửa gió hồi gió lạnh + hộp gió mạ kẽm D300 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 3400m3/h, 100PA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 1200m3/h, 70PA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 3200m3/h, 150PA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 700x300mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 600x300mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 500x300mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 450x200mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 450x200/150x150/150x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 300x300/150x150/150x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 300x300/300x300/300x300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 700x300/500x300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 600x300/300x300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 500x300/300x300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=300x300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=250x250mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 300x300/D250mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 250x250/D200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 150x150/D130mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van điều chỉnh 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van điều chỉnh 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van điều chỉnh 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cửa gió + hộp gió mạ kẽm D1200x200 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt miệng gió Louver D1200x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt miệng gió Louver D1000x450 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt miệng gió Louver D800x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D1300x600 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D1100x550 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D900x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm hộp gió đầu quạt, đường kính côn d=250mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cổ bạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn, đường kính ống d=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn, đường kính ống d=200mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 64 | Tủ điện, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA) | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa M25 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Kéo dải dây tiếp địa D16 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 8 | Kéo rải dây chống sét, d=10mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Que hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 10 | Phụ gia giảm điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 13 | kg |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=21mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| H | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NHẸ: MẠNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 1 lỗ máy tính âm tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Nhân máy tính RJ45 | Chương V của E-HSMT | 9 | chiếc |
| 4 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Chương V của E-HSMT | 28 | 10m |
| 6 | Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODE | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | 10m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế | Chương V của E-HSMT | 4 | phiến |
| 11 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 14 | Patch Panel 12 port | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| I | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ: CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC SINH HOẠT, THOÁT NƯỚC MƯA, THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Măng sông PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D20 nước nóng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút PPR nước nóng D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cút thu PPR D50/40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút thu PPR D40/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút thu PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút thu PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê đều PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tê đều PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tê đều PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Cút ren trong nước nóng PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Kép ren ngoài PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa nước nóng D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nước nóng D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đai vít + ốc vít | Chương V của E-HSMT | 122 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tê vuông D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Tê vuông D48 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | T, Y đường kính D110/48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | T, Y đường kính D90/76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | T, Y đường kính D90/60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | T, Y đường kính D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | T, Y đường kính D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | T, Y đường kính D48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Côn thu D76/42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Côn thu D60/42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Măng xông D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Măng xông D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Măng xông D76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Măng xông D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Măng xông D48 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Măng xông D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Chóp thông hơi D48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Siphong thoát sàn D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Đai vít + ốc vít | Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 75 | Măng xông D90 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 76 | Măng xông D76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Măng xông D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác mái inox D110 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Tê vuông D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | T, Y đường kính D90/42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | T, Y đường kính D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Đai vít +ống vít | Chương V của E-HSMT | 167 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (lavabo) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (gồm cả chậu và van xả tiểu cảm ứng) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | PHỤ TRỢ (PHẦN SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V của E-HSMT | 69 | đ/m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V của E-HSMT | 69 | đ/m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt chống mất nước XM | Chương V của E-HSMT | 735 | m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 110,25 | m3 |
| K | PHỤ TRỢ (PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,783 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 5 | Măng sông PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tê đều PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bơm nước sinh hoạt Q=2,4m3/h, H=36m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Măng sông PPR 1 đầu ren D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| L | PHỤ TRỢ (PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,355 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,849 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,334 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bê tông lót, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 34,496 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,583 | m3 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 58,43 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 195,648 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,913 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,745 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,745 | 100m3 |
| M | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 38 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 444 | m2 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| N | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công | Thực hiện xây dựng công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công của công trình | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi