Gói thầu: Thi công xây dựng (Xây dựng + Hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237691-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Xây dựng + Hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200227016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 13:28:00 đến ngày 2020-03-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,672,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,605 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  21,756 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  7,199 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,28 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,219 100m2
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  20,865 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < 10 mm Chương V của E-HSMT  1,138 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  2,119 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT  3,962 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  2,421 100m2
11 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Chương V của E-HSMT  83,263 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm Chương V của E-HSMT  0,092 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  1,297 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép cổ cột, cột chống bằng gỗ Chương V của E-HSMT  0,463 100m2
15 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, M250 Chương V của E-HSMT  3,368 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1,55 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  53,439 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm Chương V của E-HSMT  0,134 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm Chương V của E-HSMT  0,714 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  0,457 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng, cột chống bằng gỗ Chương V của E-HSMT  1,723 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  4,638 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT  16,252 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT  1,552 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,343 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,343 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  4,009 100m3
28 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Chương V của E-HSMT  79,782 m3
B NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN BỂ PHỐT)
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng Chương V của E-HSMT  0,022 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  1,408 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm Chương V của E-HSMT  0,064 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm Chương V của E-HSMT  0,168 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  0,124 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,066 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT  2,201 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,21 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  38,067 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  38,067 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V của E-HSMT  9,102 m2
12 Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất Chương V của E-HSMT  47,169 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan bể phốt Chương V của E-HSMT  0,215 tấn
14 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V của E-HSMT  0,062 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  1,44 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,nắp bể phốt, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT  10 cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN THÂN)
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT  0,33 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT  2,462 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m Chương V của E-HSMT  2,142 100m2
4 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V của E-HSMT  16,879 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT  1,011 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT  3,963 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT  0,398 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V của E-HSMT  3,885 100m2
9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V của E-HSMT  39,892 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <10 mm Chương V của E-HSMT  0,271 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm Chương V của E-HSMT  4,356 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V của E-HSMT  4,158 100m2
13 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V của E-HSMT  44,528 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT  0,061 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT  0,361 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT  0,625 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  4,377 m3
D NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN HOÀN THIỆN)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT  8,124 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT  70,166 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  19,725 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT  361,958 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT  536,062 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  395,213 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  399,8 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  424,7 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT  1.010,19 m
10 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT  267,48 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  361,958 m2
12 Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT  1.219,713 m2
13 Công tác bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT  440,562 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  1.660,275 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm (Lát gạch Granite) Chương V của E-HSMT  258,5 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm (Lát gạch Granite men khô, chống trơn) Chương V của E-HSMT  170,5 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x800mm Chương V của E-HSMT  28 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch thanh giả gỗ 150x800mm Chương V của E-HSMT  69 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thanh giả gỗ 150x800mm Chương V của E-HSMT  3 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  498 m2
21 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT  115 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  115 m2
23 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Chương V của E-HSMT  16 m2
24 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao thường có khung xương chìm Chương V của E-HSMT  323 m2
25 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm có khung xương chìm Chương V của E-HSMT  93 m2
26 Phào thạch cao Chương V của E-HSMT  128 m
27 Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT  416 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  416 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Lát gạch Granite chống trơn lát khu vệ sinh) Chương V của E-HSMT  15,5 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  15,5 m2
31 Chống thấm nền khu vệ sinh sơn chống thấm Jymec Chương V của E-HSMT  15,5 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm (Ốp khu vệ sinh) Chương V của E-HSMT  64,5 m2
33 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ inox Chương V của E-HSMT  0,033 tấn
34 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT  0,033 tấn
35 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT  2,153 m2
36 Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế Chương V của E-HSMT  13,368 m2
37 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (bậc tam cấp, đường dốc) Chương V của E-HSMT  7,156 m3
38 Xẻ rãnh đường dốc chống trơn trượt Chương V của E-HSMT  64,32 m
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (bồn hoa ngoài nhà) Chương V của E-HSMT  0,049 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (bồn hoa ngoài nhà) Chương V của E-HSMT  0,758 m3
41 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (bồn hoa ngoài nhà) Chương V của E-HSMT  0,673 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bồn hoa ngoài nhà) Chương V của E-HSMT  14,921 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (bồn hoa ngoài nhà) Chương V của E-HSMT  14,921 m2
44 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V của E-HSMT  70,89 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V của E-HSMT  13,77 m2
46 Khóa cửa đi Chương V của E-HSMT  14 bộ
47 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V của E-HSMT  8,96 m2
48 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V của E-HSMT  15,03 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT  343,301 m2
50 Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm Jymec Chương V của E-HSMT  343,301 m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhẹ (Sàn mái) Chương V của E-HSMT  22,024 m3
52 Lát gạch lá nem 300x300 mm (Sàn mái) Chương V của E-HSMT  220,238 m2
53 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT  2,767 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT  2,767 tấn
55 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT  3,477 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT  3,477 tấn
57 Sản xuất hệ xương thép hộp gia cố treo trần thạch cao Chương V của E-HSMT  2,056 tấn
58 Lắp dựng hệ xương thép hộp gia cố treo trần thạch cao Chương V của E-HSMT  2,056 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT  273,674 m2
60 Bu lông M20 Chương V của E-HSMT  48 cái
61 Bu lông M18 Chương V của E-HSMT  144 cái
62 Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.45mm Chương V của E-HSMT  3,666 100m2
63 Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m Chương V của E-HSMT  30 m
64 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  18,095 m2
65 Biển hiệu "HỘI TRƯỜNG UBND XÃ NGUYÊN KHÊ" chữ nổi làm bằng Mika, viền nhôm, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế Chương V của E-HSMT  1 bộ
66 Khẩu hiệu tuyên truyền cổ động, làm bằng aluminium, khung nhôm, nội dung chữ Decan, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế Chương V của E-HSMT  2 bộ
67 Cột cờ inox cao 6m, hoàn thiện theo thiết kế Chương V của E-HSMT  1 bộ
68 Lưới thép giữa tường gạch và cột bê tông chống nứt Chương V của E-HSMT  94,588 m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT  6,048 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V của E-HSMT  6,336 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT  5,748 100m2
E NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 Chương V của E-HSMT  2 hộp
2 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Chương V của E-HSMT  1 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế Chương V của E-HSMT  1 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Chương V của E-HSMT  3 cái
5 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A Chương V của E-HSMT  3 bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha Chương V của E-HSMT  3 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 18w Chương V của E-HSMT  35 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18w Chương V của E-HSMT  41 bộ
9 Lắp đặt đèn Led panel 600x1200 Chương V của E-HSMT  6 bộ
10 Lắp đặt đèn Dowlight D110 âm trần Chương V của E-HSMT  52 bộ
11 Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng Chương V của E-HSMT  126 m
12 Bộ nguồn led dây Chương V của E-HSMT  7 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh có Remote điều khiển Chương V của E-HSMT  14 cái
14 Móc treo quạt trần Chương V của E-HSMT  14 cái
15 Ty treo quạt trần M4 Chương V của E-HSMT  3 m
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V của E-HSMT  22 cái
17 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Chương V của E-HSMT  4 cái
18 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Chương V của E-HSMT  4 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V của E-HSMT  1 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT  14 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bình nóng lạnh Chương V của E-HSMT  2 cái
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT  3.200 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V của E-HSMT  610 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V của E-HSMT  610 m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V của E-HSMT  5 m
26 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Chương V của E-HSMT  70 m
27 Lắp đặt hộp đấu nối đồng nhôm Chương V của E-HSMT  1 hộp
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V của E-HSMT  1.600 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V của E-HSMT  300 m
30 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A Chương V của E-HSMT  1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75A Chương V của E-HSMT  2 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V của E-HSMT  2 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A Chương V của E-HSMT  6 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A Chương V của E-HSMT  2 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A Chương V của E-HSMT  2 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A Chương V của E-HSMT  8 cái
F NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỀU HOÀ - KHÔNG BAO GỒM MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA)
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x6mm2 Chương V của E-HSMT  297 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Chương V của E-HSMT  297 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT  60 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT  60 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT  58 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V của E-HSMT  297 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT  118 m
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm Chương V của E-HSMT  0,3 100m
9 Bảo ôn đường ống nước D28x9mm Chương V của E-HSMT  0,3 100m
10 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Chương V của E-HSMT  0,53 100m
11 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Chương V của E-HSMT  0,53 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V của E-HSMT  0,53 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Chương V của E-HSMT  0,53 100m
14 Cổ bạt Chương V của E-HSMT  12 cái
15 Lắp đặt côn thép mạ kẽm 800x600mm, L=300mm Chương V của E-HSMT  6 cái
16 Lắp đặt ống thép mạ kẽm 600x300mm, L=1120mm Chương V của E-HSMT  6 cái
17 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 600x300/400x300mm, L=300mm Chương V của E-HSMT  6 cái
18 Lắp đặt ống thép mạ kẽm 400x300mm, L=1120mm Chương V của E-HSMT  6 cái
19 Lắp đặt ống thép mạ kẽm 800x300mm, L=400mm Chương V của E-HSMT  6 cái
20 Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=300mm Chương V của E-HSMT  12 cái
21 Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=200mm Chương V của E-HSMT  50 cái
22 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn, đường kính ống d=300mm Chương V của E-HSMT  0,28 100m
23 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn, đường kính ống d=200mm Chương V của E-HSMT  1,89 100m
24 Lắp đặt cửa gió cấp gió lạnh + hộp gió mạ kẽm D200 Chương V của E-HSMT  22 cái
25 Lắp đặt cửa gió hồi gió lạnh + hộp gió mạ kẽm D300 Chương V của E-HSMT  12 cái
26 Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 3400m3/h, 100PA Chương V của E-HSMT  1 cái
27 Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 1200m3/h, 70PA Chương V của E-HSMT  1 cái
28 Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 3200m3/h, 150PA Chương V của E-HSMT  1 cái
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT  95 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT  95 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT  95 m
32 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 700x300mm Chương V của E-HSMT  0,06 100m
33 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 600x300mm Chương V của E-HSMT  0,06 100m
34 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 500x300mm Chương V của E-HSMT  0,06 100m
35 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 450x200mm Chương V của E-HSMT  0,03 100m
36 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 300x300mm Chương V của E-HSMT  0,22 100m
37 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 250x250mm Chương V của E-HSMT  0,07 100m
38 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 150x150mm Chương V của E-HSMT  0,2 100m
39 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 450x200/150x150/150x150mm Chương V của E-HSMT  1 cái
40 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 300x300/150x150/150x150mm Chương V của E-HSMT  1 cái
41 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 300x300/300x300/300x300mm Chương V của E-HSMT  1 cái
42 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 700x300/500x300mm Chương V của E-HSMT  1 cái
43 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 600x300/300x300mm Chương V của E-HSMT  1 cái
44 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 500x300/300x300mm Chương V của E-HSMT  1 cái
45 Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=300x300mm Chương V của E-HSMT  4 cái
46 Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=250x250mm Chương V của E-HSMT  2 cái
47 Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 300x300/D250mm Chương V của E-HSMT  4 cái
48 Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 250x250/D200mm Chương V của E-HSMT  4 cái
49 Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 150x150/D130mm Chương V của E-HSMT  4 cái
50 Lắp đặt van điều chỉnh 300x300mm Chương V của E-HSMT  6 cái
51 Lắp đặt van điều chỉnh 250x250mm Chương V của E-HSMT  2 cái
52 Lắp đặt van điều chỉnh 150x150mm Chương V của E-HSMT  2 cái
53 Lắp đặt cửa gió + hộp gió mạ kẽm D1200x200 Chương V của E-HSMT  6 cái
54 Lắp đặt miệng gió Louver D1200x500 Chương V của E-HSMT  1 cái
55 Lắp đặt miệng gió Louver D1000x450 Chương V của E-HSMT  1 cái
56 Lắp đặt miệng gió Louver D800x300 Chương V của E-HSMT  1 cái
57 Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D1300x600 Chương V của E-HSMT  1 cái
58 Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D1100x550 Chương V của E-HSMT  1 cái
59 Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D900x400 Chương V của E-HSMT  1 cái
60 Lắp đặt côn thép mạ kẽm hộp gió đầu quạt, đường kính côn d=250mm Chương V của E-HSMT  3 cái
61 Cổ bạt Chương V của E-HSMT  6 cái
62 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn, đường kính ống d=300mm Chương V của E-HSMT  0,18 100m
63 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn, đường kính ống d=200mm Chương V của E-HSMT  0,18 100m
64 Tủ điện, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 Chương V của E-HSMT  1 hộp
65 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A Chương V của E-HSMT  1 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A Chương V của E-HSMT  6 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A Chương V của E-HSMT  2 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A Chương V của E-HSMT  1 cái
G NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA)
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m Chương V của E-HSMT  7 cọc
2 Dây tiếp địa M25 Chương V của E-HSMT  16 m
3 Kéo dải dây tiếp địa D16 Chương V của E-HSMT  20 m
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V của E-HSMT  6 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V của E-HSMT  6 cái
6 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  14,64 m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT  14,64 m3
8 Kéo rải dây chống sét, d=10mm Chương V của E-HSMT  80 m
9 Que hàn Chương V của E-HSMT  10 kg
10 Phụ gia giảm điện trở đất Chương V của E-HSMT  13 kg
11 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT  2 bộ
12 Kẹp cố định dây tiếp địa Chương V của E-HSMT  40 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=21mm Chương V của E-HSMT  0,06 100m
H NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NHẸ: MẠNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI)
1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tường Chương V của E-HSMT  4 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 1 lỗ máy tính âm tường Chương V của E-HSMT  5 cái
3 Nhân máy tính RJ45 Chương V của E-HSMT  9 chiếc
4 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E Chương V của E-HSMT  280 m
5 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris Chương V của E-HSMT  28 10m
6 Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODE Chương V của E-HSMT  100 m
7 Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi Chương V của E-HSMT  10 10m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 Chương V của E-HSMT  160 m
9 Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi Chương V của E-HSMT  1 bộ
10 Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế Chương V của E-HSMT  4 phiến
11 Lắp đặt tủ rack 19'' 6U Chương V của E-HSMT  1 tủ
12 Lắp đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS Chương V của E-HSMT  2 thiết bị
13 Cài đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS Chương V của E-HSMT  2 thiết bị
14 Patch Panel 12 port Chương V của E-HSMT  1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT  220 m
16 Lắp đặt thiết bị phát wifi Chương V của E-HSMT  2 thiết bị
I NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ: CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC SINH HOẠT, THOÁT NƯỚC MƯA, THIẾT BỊ)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V của E-HSMT  0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V của E-HSMT  0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V của E-HSMT  0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V của E-HSMT  0,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V của E-HSMT  0,07 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng Chương V của E-HSMT  0,1 100m
7 Măng sông PPR D50 Chương V của E-HSMT  3 cái
8 Măng sông PPR D40 Chương V của E-HSMT  3 cái
9 Măng sông PPR D25 Chương V của E-HSMT  20 cái
10 Măng sông PPR D20 Chương V của E-HSMT  2 cái
11 Măng sông PPR D20 nước nóng Chương V của E-HSMT  2 cái
12 Cút PPR D50 Chương V của E-HSMT  6 cái
13 Cút PPR D32 Chương V của E-HSMT  4 cái
14 Cút PPR D25 Chương V của E-HSMT  25 cái
15 Cút PPR D20 Chương V của E-HSMT  2 cái
16 Cút PPR nước nóng D20 Chương V của E-HSMT  5 cái
17 Cút thu PPR D50/40 Chương V của E-HSMT  2 cái
18 Cút thu PPR D40/25 Chương V của E-HSMT  2 cái
19 Cút thu PPR D32/25 Chương V của E-HSMT  2 cái
20 Cút thu PPR D25/20 Chương V của E-HSMT  2 cái
21 Tê đều PPR D50 Chương V của E-HSMT  4 cái
22 Tê đều PPR D32 Chương V của E-HSMT  1 cái
23 Tê đều PPR D25 Chương V của E-HSMT  1 cái
24 Tê ren trong PPR D20 Chương V của E-HSMT  3 cái
25 Tê thu PPR D25x20 Chương V của E-HSMT  9 cái
26 Cút ren trong PPR D20 Chương V của E-HSMT  11 cái
27 Cút ren trong nước nóng PPR D20 Chương V của E-HSMT  4 cái
28 Kép ren ngoài PPR D20 Chương V của E-HSMT  4 cái
29 Lắp đặt van khóa D50 Chương V của E-HSMT  2 cái
30 Lắp đặt van khóa D25 Chương V của E-HSMT  4 cái
31 Lắp đặt van khóa nước nóng D20 Chương V của E-HSMT  2 cái
32 Lắp đặt rắc co D50 Chương V của E-HSMT  2 cái
33 Lắp đặt rắc co D25 Chương V của E-HSMT  4 cái
34 Lắp đặt rắc co nước nóng D20 Chương V của E-HSMT  2 cái
35 Lắp đặt van phao điện D25 Chương V của E-HSMT  2 cái
36 Lắp đặt van phao cơ D25 Chương V của E-HSMT  2 cái
37 Đai vít + ốc vít Chương V của E-HSMT  122 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V của E-HSMT  0,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT  0,12 100m
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Chương V của E-HSMT  0,05 100m
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT  0,04 100m
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Chương V của E-HSMT  0,24 100m
43 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Chương V của E-HSMT  0,04 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Chương V của E-HSMT  10 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V của E-HSMT  6 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V của E-HSMT  15 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V của E-HSMT  10 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chương V của E-HSMT  2 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V của E-HSMT  1 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V của E-HSMT  2 cái
51 Tê vuông D110 Chương V của E-HSMT  4 cái
52 Tê vuông D48 Chương V của E-HSMT  4 cái
53 T, Y đường kính D110/48 Chương V của E-HSMT  1 cái
54 T, Y đường kính D90/76 Chương V của E-HSMT  1 cái
55 T, Y đường kính D90/60 Chương V của E-HSMT  1 cái
56 T, Y đường kính D110 Chương V của E-HSMT  3 cái
57 T, Y đường kính D90 Chương V của E-HSMT  2 cái
58 T, Y đường kính D48 Chương V của E-HSMT  1 cái
59 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 Chương V của E-HSMT  2 cái
60 Côn thu D76/42 Chương V của E-HSMT  1 cái
61 Côn thu D60/42 Chương V của E-HSMT  1 cái
62 Măng xông D110 Chương V của E-HSMT  4 cái
63 Măng xông D90 Chương V của E-HSMT  3 cái
64 Măng xông D76 Chương V của E-HSMT  1 cái
65 Măng xông D60 Chương V của E-HSMT  1 cái
66 Măng xông D48 Chương V của E-HSMT  6 cái
67 Măng xông D42 Chương V của E-HSMT  2 cái
68 Chóp thông hơi D48 Chương V của E-HSMT  2 cái
69 Siphong thoát sàn D90 Chương V của E-HSMT  4 cái
70 Đai vít + ốc vít Chương V của E-HSMT  69 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT  1,5 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V của E-HSMT  0,08 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT  0,05 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V của E-HSMT  0,04 100m
75 Măng xông D90 Chương V của E-HSMT  38 cái
76 Măng xông D76 Chương V của E-HSMT  2 cái
77 Măng xông D60 Chương V của E-HSMT  2 cái
78 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V của E-HSMT  41 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V của E-HSMT  2 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Chương V của E-HSMT  8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V của E-HSMT  8 cái
82 Cầu chắn rác mái inox D110 Chương V của E-HSMT  26 cái
83 Cầu chắn rác mái inox D90 Chương V của E-HSMT  8 cái
84 Tê vuông D90 Chương V của E-HSMT  8 cái
85 T, Y đường kính D90/42 Chương V của E-HSMT  6 cái
86 T, Y đường kính D90 Chương V của E-HSMT  3 cái
87 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 Chương V của E-HSMT  2 cái
88 Đai vít +ống vít Chương V của E-HSMT  167 bộ
89 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT  3 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) Chương V của E-HSMT  3 cái
91 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT  3 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn) Chương V của E-HSMT  2 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (lavabo) Chương V của E-HSMT  2 bộ
94 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT  2 cái
95 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (gồm cả chậu và van xả tiểu cảm ứng) Chương V của E-HSMT  2 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa inox D20 Chương V của E-HSMT  2 bộ
97 Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox Chương V của E-HSMT  4 cái
98 Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít Chương V của E-HSMT  2 bộ
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,2m3 Chương V của E-HSMT  2 cái
J PHỤ TRỢ (PHẦN SÂN ĐƯỜNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT  69 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT  69 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V của E-HSMT  69 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V của E-HSMT  69 đ/m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,735 100m3
6 Rải bạt chống mất nước XM Chương V của E-HSMT  735 m2
7 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Chương V của E-HSMT  110,25 m3
K PHỤ TRỢ (PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,431 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V của E-HSMT  4,783 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT  0,479 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V của E-HSMT  0,94 100m
5 Măng sông PPR D32 Chương V của E-HSMT  24 cái
6 Cút PPR D32 Chương V của E-HSMT  12 cái
7 Tê đều PPR D32 Chương V của E-HSMT  1 cái
8 Bơm nước sinh hoạt Q=2,4m3/h, H=36m Chương V của E-HSMT  1 cái
9 Cút PPR D32 Chương V của E-HSMT  6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V của E-HSMT  0,02 100m
11 Lắp đặt van 2 chiều D32 Chương V của E-HSMT  2 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều D32 Chương V của E-HSMT  1 cái
13 Lắp đặt rắc co PPR D32 Chương V của E-HSMT  3 cái
14 Măng sông PPR 1 đầu ren D32 Chương V của E-HSMT  2 cái
L PHỤ TRỢ (PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,355 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  23,849 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,334 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,42 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bê tông lót, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,049 100m2
6 Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Chương V của E-HSMT  0,009 100m3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,067 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  21,84 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT  34,496 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT  2,583 m3
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V của E-HSMT  58,43 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  195,648 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,514 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  1,12 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  9,24 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT  0,731 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT  0,477 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  8,913 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT  140 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT  3 cái
21 Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN Chương V của E-HSMT  3 bộ
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT  0,872 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,745 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,745 100m3
M PHẦN CHỐNG MỐI
1 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V của E-HSMT  38 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V của E-HSMT  444 m2
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V của E-HSMT  45 m3
N HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công Thực hiện xây dựng công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công của công trình 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->