Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2019 tỉnh bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 13:23:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẬP BỎ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,016 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ bê tông cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa, cửa đi, cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186 | Cánh |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.869,02 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 472,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần la phông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 328,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa gỗ và khuôn cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,152 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA, MỞ RỘNG | |||
| C | PHẦN XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,98 | m3 |
| 2 | Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m, đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,496 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,098 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,4725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,18 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1134 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1279 | tấn |
| 8 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1765 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép cột cao <= 4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0376 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột cao <= 4m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1564 | tấn |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, M200, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,936 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,336 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,36 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, sê nô, đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9286 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam thoáng, lan can, cầu thang, sàn mái, sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,476 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao <= 4m, VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,0965 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày <=10cm, cao <= 4m, VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,768 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,925 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 309,64 | m2 |
| 22 | Trát trụ dày 2,0cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m2 |
| 23 | Trát lanh tô, dầm, giằng nhà VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,88 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,516 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, VXM M75, dày 1 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,036 | m2 |
| 26 | Trát tường cũ, VXM M50 chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,451 | m2 |
| 27 | Lát nền CRAMIC 400x400mm (nền xây mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,4 | m2 |
| 28 | Lát nền CRAMIC chống trượt 250x250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,32 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch CRAMIC 250x400mm (tường xây mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 412,16 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch CRAMIC 250x400mm (tường cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,28 | m2 |
| 31 | GCLD cửa đi, cửa sổ loại cửa sắt, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,64 | m2 |
| 32 | GCLD cửa đi, cửa sổ loại cửa nhôm, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,6 | m2 |
| 33 | GCLD vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 34 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, khung hoa bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,925 | m2 |
| 37 | Sơn cột, dầm tường trong nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 399,148 | m2 |
| 38 | Sơn dạ sê nô 3 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,7 | m2 |
| 39 | Sơn lại tường cũ, 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.869,02 | m2 |
| 40 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2115 | Tấn |
| 41 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6958 | Tấn |
| 42 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2495 | Tấn |
| 43 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, sàn mái, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1703 | Tấn |
| 44 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,4 | m |
| 45 | Trát móng, VXM M50, dày 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,52 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng móng 03 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,52 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước mái, ống nhựa PVC f75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 48 | Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 49 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM mac 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 50 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8202 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8202 | Tấn |
| 53 | Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu, dày 0,45 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 585 | m2 |
| 54 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 0,31mm (màu giả gỗ), khung trần, đà trần gỗ nhóm IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 470,88 | m2 |
| 55 | GCLD cửa đi, pa nô gỗ nhóm III, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 56 | Sơn cửa gỗ kính và khuôn cửa 03 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,152 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat loại 1pa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 9 | Kéo rãi dây dẫn 2x6,0 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 10 | Kéo rãi dây dẫn 2x4,0 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 11 | Kéo rãi dây dẫn 2x2,5 mm3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 12 | Kéo rãi dây dẫn 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn cao áp LED 100W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cần đèn đơn, cao 2,5m, vươn 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| E | HẦM TỰ HOẠI (04 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại rộng >1m , sâu > 1m đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,086 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,38 | m3 |
| 4 | GCLD Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,72 | m2 |
| 5 | Xây móng, tường gạch thẻ, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7704 | m3 |
| 6 | Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,056 | m2 |
| 7 | Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,552 | m3 |
| 9 | GCLD Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,768 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100Kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính Ø <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1192 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cút thông hầm Ø 90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC nhựa Ø34 thông hơi hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước DK 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC f114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC f34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá PVC f34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp phao cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rữa bằng đồng d=27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | Cái |
| 15 | Lắp phiểu thu nước 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | Cái |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt 1 dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo + gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Bộ |
| G | ĐÀI NƯỚC (02 CK) | |||
| 1 | Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m, đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng trụ, trụ đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0768 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng trụ, trụ đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2628 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,68 | m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, M200, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,184 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 12 | Bê tông sàn, đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3645 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam thoáng, lan can, cầu thang, sàn mái, sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,645 | m2 |
| 14 | Xây tường đài mước bằng gạch thẻ, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 15 | Trát tường đài nước, VXM M75, dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 16 | Láng đáy đài nước VXM M75, dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8671 | m2 |
| 17 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0199 | Tấn |
| 18 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1769 | Tấn |
| 19 | SX-LD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0253 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt van xã cặn ở đáy đài nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại nhà tạm phục vụ thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí chung không xác định được từ thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi