Gói thầu: Gói thầu 214B: Thi công công trình Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc (phía bờ Nam). Hạng mục: Hệ thống điện và chiếu sáng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu 214B: Thi công công trình Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc (phía bờ Nam). Hạng mục: Hệ thống điện và chiếu sáng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20191086739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 17:11:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,910,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Cần đèn D49 chữ S trụ đơn cao 1.5m vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 2 | Cần đèn D49 chữ S trụ đôi cao 1.5m vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Chóa đèn bán rộng IP66+ bóng LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 4 | Cáp treo ABC 3x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,55 | m |
| 5 | Cáp lên đèn CXV-1KV- 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | m |
| 6 | Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Phần tủ điều khiển chiếu sáng trên không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Phần dây dẫn cấp điện cho TĐKCS trên không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển trên không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kẹp IPC 50/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Boulon móc M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cây |
| 14 | Boulon móc M16x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 15 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 16 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng bê tông có cừ trụ đơn 14m M14.Bn | 1- Phần móng | 1 | Móng |
| 2 | Móng bê tông có cừ trụ đôi 2x14m M2x14.Bn | 1- Phần móng | 1 | Móng |
| 3 | Cột BTLT 14m | 2- Phần cột | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 2x14m | 2- Phần cột | 1 | Cột |
| 5 | Xà sắt kép trụ đơn XK-2.4m | 3- Phần xà | 2 | Bộ |
| 6 | Xà sắt kép trụ đôi XK-2x14-2.4m | 3- Phần xà | 1 | Bộ |
| 7 | Đà kép Composite XK-2.4M-CPS | 3- Phần xà | 1 | Bộ |
| 8 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV-ACX-95 | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 198,9 | Mét |
| 9 | Cáp nhôm lõi thép ACKP70 | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 26,4761 | Kg |
| 10 | Kéo Cáp nhôm lõi thép ACKP70 | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 0,101 | Km |
| 11 | Cáp đồng bọc 24KV - CX 70mm2 | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 36 | Mét |
| 12 | Kẹp WR 419 (cỡ dây 70-95/70-95) | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 10 | Cái |
| 13 | Sứ đứng 24KV chống mặn | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 6 | Cái |
| 14 | Dây nhôm lõi cứng AV-10/40 buộc sứ đứng | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 18 | Mét |
| 15 | Chân sứ đứng | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 6 | Cây |
| 16 | Sứ treo Polyme | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 13 | Bộ |
| 17 | Móc treo | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 26 | Cái |
| 18 | Uclevis | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 4 | Cái |
| 19 | Sứ ống chỉ | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 4 | Cái |
| 20 | Bảng số + bảng nguy hiểm | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 2 | Bộ |
| 21 | V/chuyển sứ các loại (CL<300m) | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | 0,038 | T/Km |
| 22 | LBFCO 24KV-200A | a.3- Phần thiết bị đường dây | 3 | Cái |
| 23 | Fuse link 50K | a.3- Phần thiết bị đường dây | 3 | Cái |
| 24 | Nắp chụp FCO | a.3- Phần thiết bị đường dây | 3 | Cái |
| 25 | Chi phí đấu nối Hotline Trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 26 | Vận chuyển vật liệu đường dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo móng M8a | 1- Phần móng | 5 | Móng |
| 2 | Móng M8a | 1- Phần móng | 17 | Móng |
| 3 | Móng M8.B | 1- Phần móng | 6 | Móng |
| 4 | Tiếp địa Cột BTLT 8,4m | 2- Phần tiếp địa | 7 | Bộ |
| 5 | Hạ Cột BTLT 8.4m | 3- Phần cột | 5 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 8.4m | 3- Phần cột | 17 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 2x8.4m | 3- Phần cột | 5 | Cột |
| 8 | Cột BTLT 2x12m | 3- Phần cột | 1 | Cột |
| 9 | Tháo Cáp nhôm bọc 600V- AV50 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 800 | Mét |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 607,92 | Mét |
| 11 | Boulon móc M16x250 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 19 | Cây |
| 12 | Boulon móc M16x300 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 2 | Cây |
| 13 | Boulon móc M16x550 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 7 | Cây |
| 14 | LĐ vuông 50x50x2.5 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 28 | Cái |
| 15 | Kẹp IPC cỡ dây 150 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 16 | Cái |
| 16 | Kẹp IPC cỡ dây 120 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 16 | Cái |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 11 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 18 | Cái |
| 19 | V/chuyển sứ các loại (CL<300m) | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 0,78 | T/Km |
| 20 | Cáp đồng bọc 600V- CV11 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 300 | Mét |
| 21 | Tháo Cáp điện kế Dk-CVV2x11 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 50 | Mét |
| 22 | Lắp Cáp điện kế Dk-CVV2x11 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 50 | Mét |
| 23 | Đai thép không rĩ + Khóa đai bắt hộp Điện kế | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 20 | Bộ |
| 24 | Lắp hộp điện kế | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 10 | Hộp |
| 25 | Tháo hộp điện kế | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | 10 | Hộp |
| 26 | Vận chuyển vật liệu đường dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - TRẠM 3 PHA | |||
| 1 | Bộ đà 4 ốp 2.4m + 2 thanh chỏi PL60x6-0.92m (30.4kg) | Đà đơn bắt sứ trung gian : XD-2.4M | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon M16x50 | Đà đơn bắt sứ trung gian : XD-2.4M | 4 | Cây |
| 3 | Boulon M16x300 | Đà đơn bắt sứ trung gian : XD-2.4M | 6 | Cây |
| 4 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Đà đơn bắt sứ trung gian : XD-2.4M | 28 | Cái |
| 5 | Sứ đứng 24KV chống mặn | Đà đơn bắt sứ trung gian : XD-2.4M | 6 | Bộ |
| 6 | Chân sứ đứng | Đà đơn bắt sứ trung gian : XD-2.4M | 6 | Bộ |
| 7 | Gắn đà cho trạm | Đà đơn bắt sứ trung gian : XD-2.4M | 0,0208 | Tấn |
| 8 | Bộ xà đơn 60x60x6 dài 2.4m + Thanh chống xà ( 12.5kg) | Đà kép bắt FCO & LA : XK-2.4M - Composite | 2 | Bộ |
| 9 | Boulon M16x300 | Đà kép bắt FCO & LA : XK-2.4M - Composite | 2 | Cây |
| 10 | Boulon M16x500VRS | Đà kép bắt FCO & LA : XK-2.4M - Composite | 2 | Cây |
| 11 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Đà kép bắt FCO & LA : XK-2.4M - Composite | 10 | Cái |
| 12 | Gắn đà cho trạm | Đà kép bắt FCO & LA : XK-2.4M - Composite | 0,0104 | Tấn |
| 13 | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | 1 | Bộ |
| 14 | Boulon M18x50 | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | 2 | Bộ |
| 15 | Boulon M18x350 | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | 4 | Bộ |
| 16 | Boulon M18x550VRS | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | 4 | Bộ |
| 17 | Boulon M18x700VRS | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | 3 | Bộ |
| 18 | Boulon M18x850VRS | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | 2 | Bộ |
| 19 | Boulon M18x900VRS | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | 2 | Bộ |
| 20 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | 17 | Cái |
| 21 | Gắn đà cho trạm | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | 0,2 | Tấn |
| 22 | Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2 | Bộ dây dẩn xuống 22KV | 24 | m |
| 23 | Đầu cosse CV50 | Bộ dây dẩn xuống 22KV | 3 | Cái |
| 24 | Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | Bộ dây dẩn xuống 22KV | 3 | Cái |
| 25 | Băng keo trung thế | Bộ dây dẩn xuống 22KV | 3 | Cuộn |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V- CV120 | Bộ dây dẫn hạ thế 160KVA | 96 | m |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V- CV95 | Bộ dây dẫn hạ thế 160KVA | 32 | m |
| 28 | Đầu cosse CV120 | Bộ dây dẫn hạ thế 160KVA | 12 | Cái |
| 29 | Đầu cosse CV95 | Bộ dây dẫn hạ thế 160KVA | 4 | Cái |
| 30 | Kẹp dây CV120 | Bộ dây dẫn hạ thế 160KVA | 12 | Cái |
| 31 | Kẹp dây CV95 | Bộ dây dẫn hạ thế 160KVA | 4 | Cái |
| 32 | Cáp đồng bọc 600V- CV70 | Bộ dây dẫn hạ thế cho tụ bù 40KVAr | 12 | m |
| 33 | Đầu cosse CV70 | Bộ dây dẫn hạ thế cho tụ bù 40KVAr | 12 | Cái |
| 34 | Ống HDPE D114 | Ống bảo vệ cáp lực hạ thế trạm | 32 | m |
| 35 | Cổ dê bắt ống HDPE D114 | Ống bảo vệ cáp lực hạ thế trạm | 12 | Cái |
| 36 | Cáp đồng trần Cu25 | Bộ tiếp địa cho Trạm | 12 | Kg |
| 37 | Cọc đất 16x2400 và kẹp | Bộ tiếp địa cho Trạm | 6 | Bộ |
| 38 | Ống PVC D21 | Bộ tiếp địa cho Trạm | 18 | m |
| 39 | Cổ dê bắt ống PVC D21 | Bộ tiếp địa cho Trạm | 9 | Cái |
| 40 | Kẹp dây CV25 | Bộ tiếp địa cho Trạm | 6 | Cái |
| 41 | Rải dây tiếp địa | Bộ tiếp địa cho Trạm | 5,3571 | 10m |
| 42 | Thùng composite CB 3 pha | Thùng Điện kế và CB | 2 | Cái |
| 43 | Thùng composite ĐK 3 pha | Thùng Điện kế và CB | 1 | Cái |
| 44 | Boulon M16x400 | Thùng Điện kế và CB | 2 | Cây |
| 45 | Boulon M14x50 | Thùng Điện kế và CB | 4 | Cây |
| 46 | Cáp điều khiển 7 ruột | Cáp điều khiển hạ thế | 2 | m |
| 47 | Băng keo hạ thế | Cáp điều khiển hạ thế | 1 | Cuộn |
| 48 | Ống khóa thùng | Phụ kiện trạm | 2 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm | Phụ kiện trạm | 1 | Cái |
| 50 | Bảng nguy hiểm | Phụ kiện trạm | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | MBT 3pha 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | FCO 24KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Nắp chụp MBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Fuse link 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Tụ bù ứng động 40KVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | MCCB-600V-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | TI-600V-150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Điện kế điện tử 3P - 380/220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi