Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 16:38:00 đến ngày 2020-03-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,839,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng khối Nhà ở và làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 7,639 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 12,578 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 57,136 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m2 |
| 8 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 9,035 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 7,639 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 9,979 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 14,644 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 6,995 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột chữ nhật | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 13,477 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng( Tầng 2) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 16,139 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 7,158 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 11,241 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 37,71 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,632 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 18,825 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 26,977 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, lanh tô | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lam | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 6,389 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 51,873 | 1m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 1m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | 1m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 12,209 | 1m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 1m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 1m3 |
| 65 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 10,447 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 67 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 4,298 | m3 |
| 68 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 69 | Lợp mái ngói 11 v/m2 cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | 100m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 669,727 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 116,745 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 173,255 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300 (mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | 1m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 173,194 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột ,chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 42,156 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 520,557 | m2 |
| 78 | Trát lanh tô, ô văng , vữa XM mác 75-Tính theo diện tích ván khuôn | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m2 |
| 79 | Đắp đầu trụ | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Đắp lá sách , chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m2 |
| 81 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 37,406 | m2 |
| 82 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 37,406 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 96,51 | 1m2 |
| 84 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 1m2 |
| 85 | Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 7,225 | 1m2 |
| 86 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 280,569 | 1m2 |
| 87 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 712,964 | 1m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,691 | m2 |
| 89 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 959,727 | 1m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m2 |
| 91 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 105,952 | 1m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa ,ĐK ống d=90mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m |
| 93 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 94 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm cao cấp hệ 100, thanh nhôm dày 1,9mm, kính dày 8ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 46,04 | m2 |
| 95 | SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm cao cấp hệ 76, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm cao cấp hệ 76, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8ly cường lực | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 51,278 | m2 |
| 97 | Gia công hoàn thiện tay vịn gỗ+ sơn PU (gỗ nhóm II) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 14,048 | m2 |
| 98 | Gia công hoàn thiện bộ trụ đề (gỗ nhóm II) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 6,827 | 100m2 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 102 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 6,307 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 19,306 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 19,306 | m2 |
| 107 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 112 | Lớp sỏi 4x6 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 113 | Lớp sỏi 2x4 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 114 | Lớp than củi | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 115 | Lớp than xỉ | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=100mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=100mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=50mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 121 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 6,307 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 19,306 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 19,306 | m2 |
| 126 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m2 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 131 | Lớp sỏi 4x6 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 132 | Lớp sỏi 2x4 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 133 | Lớp than củi | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 134 | Lớp than xỉ | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=100mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=100mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=50mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 138 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 139 | Cầu chì trời | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Cầu chì ngầm 10A | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đơn 3 chấu (3 lỗ) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx1-SS | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx1-SS | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18W | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặtcác loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Đóng cọc ống đồng D<= 50mm chống sét có sẵn | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây chống sétdưới mươngđất, loại dây đồng D=8mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 168 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=25mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=32mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=40mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=25/20mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=32/25mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=40/25mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=40/32mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK van d=25mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK van d=32mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK van d=40mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Dây cấp nước D20 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 201 | Máy bơm nước 0.5Hp | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông,đoạn ống dài8m, ĐK ống d=50(60)mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông,đoạn ống dài8m, ĐK ống d=100(114)mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 204 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK cút d=50mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 205 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK cút d=100mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PVC D100 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK côn d=50/25mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK côn d=50/32mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK côn d=100/50mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Tê thông tắc, kiểm tra D50 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Tê thông tắc, kiểm tra D100 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 214 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 215 | Kim thu sét cirprotec NLP 1100-15, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 216 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 217 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D=8mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 218 | Mối hàn hóa nhiệt | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 219 | Đóng cọc ống đồng D<= 50mm chống sét có sẵn | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 220 | Dây cáp neo trụ đỗ kim thu sét d=6mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 221 | Tăng đơ | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông,đoạn ống dài8m, ĐK ống d=25mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 224 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 225 | Giếng thoát sét sâu 13m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 227 | Bình CO2.MT3 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 228 | Bình bột MFZ4 ABC | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 229 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + hộp chôn + mặt che | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt hộp chống sét điện thoại | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôi (Vỏ hộp HD2 + Đế Inox + 01 phiến đấu dây Krone 10 đôi dây) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0.5)mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 235 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (10x2x0.5)mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 238 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 239 | Lắp đặt Hub 8 port | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt Wallplate 1 port | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt Patch cable (RJ-45 jack 8 pins) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt Drop cable (RJ-45 Plug cable 8 pins) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 243 | Dây cáp mạng lan UTP Cat5 4 pair | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 245 | Tủ đặt Hub KT: 300*200*100 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất nắp đậy thép | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lần | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 21 | Quét bể nước , bằng nước ximăng 2 nước | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 265,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 11km | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 265,32 | m3 |
| D | Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | 1m3 |
| 16 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 39,785 | 1m2 |
| 17 | Công tác ốp đá tự nhiên, 100x200 (mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng dòng chữ , chữ nhôm mạ đồng, chiều cao chữ 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cửa tự động (Cửa xếp, cao 1,6m, inox Sus304, trụ chính hộp 52*50*1mm, thanh chéo hộp 43*35*0,7mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | md |
| 20 | Mô tơ dẫn động không ray dẫn hướng | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 15,995 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 8,707 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 37 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 26,099 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | 1m3 |
| 39 | Trát tường chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 167,352 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 319,34 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300 (mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 87,552 | 1m2 |
| 43 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 397,908 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 485,532 | m2 |
| E | Sân Bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 6,255 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m3 |
| 6 | Lót bạt nhựa | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 14,144 | 10m |
| F | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình tấm đan | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | kg |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| G | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, ĐK lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=114mm, dày 5mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=114mm, dày 3,8mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cước D6 để neo máy bơm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 7 | Máy bơm chìm 3hp, Q=1,8-6m3/h, H=154-76m, I=220v | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =50mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 10 | Lắp bích uPVC, ĐK ống d=114mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bích |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=114/50mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng PP măng sông, ĐK cút d=50mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=42mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co uPVC D60 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=50mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cửa đồng, ĐK van d=50mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MSRN uPVC D60 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu gai uPVC D60 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=63mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50 Ampe | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Giường gỗ (Rộng 1200 x dài 2000 x cao 420-540-720mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tủ áo 2 buồng (Rộng 600 x dài 1000 x cao 2000mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu gỗ 2 cánh (Rộng 430 x dài 1200 x cao 2000mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc (Rộng 750 x dài 1400 x cao 810mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ghế tựa gỗ (Rộng 420 x dài 503 x cao 1080mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Bàn họp giao ban (Rộng 1200 x dài 2400 x cao 810mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ghế giao ban bọc Simili (Rộng 650 x dài 566 x cao 1175mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Bộ bàn phũng ăn (Bàn trũn) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bục để tượng Bỏc Hồ (Rộng 500 x dài 600 x cao 1200mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ sách báo (Rộng 450 x dài 1200 x cao 2000mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ lạnh 255 lít | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tivi 52 inch (Full led, Smart tivi, 4K) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ bếp gỗ treo tường (Rộng 450 x dài 5300 x cao 750mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ bếp gỗ phía dưới (Rộng 600 x dài 5300 x cao 750mm) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bếp ga + bếp hồng ngoại | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy lọc nước RO (02 vòi nóng - lạnh, 09 lít) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | Chi phí hạng mục chung | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi