Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219490-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200218519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 16:38:00 đến ngày 2020-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,839,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng khối Nhà ở và làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mụ tả kỹ thuật theo chương V 7,639 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 12,578 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 57,136 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,66 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2,347 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,935 100m2
8 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 9,035 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 7,639 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 9,979 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 14,644 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 6,995 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột chữ nhật Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,096 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 13,477 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng( Tầng 2) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,107 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 16,139 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,236 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,346 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 7,158 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,132 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 11,241 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,156 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,152 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,963 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 37,71 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2,458 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,632 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2,817 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 18,825 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,399 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,01 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 26,977 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,203 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2,248 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,119 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, lanh tô Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,639 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lam Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 6,389 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,805 tấn
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 51,873 1m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,634 1m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 9,91 1m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 12,209 1m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,439 1m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,556 1m3
65 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 10,447 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,571 m3
67 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 4,298 m3
68 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,996 m3
69 Lợp mái ngói 11 v/m2 cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2,291 100m2
70 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 669,727 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 116,745 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 173,255 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
74 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300 (mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 24,8 1m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 173,194 m2
76 Trát trụ cột ,chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 42,156 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 520,557 m2
78 Trát lanh tô, ô văng , vữa XM mác 75-Tính theo diện tích ván khuôn Mụ tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m2
79 Đắp đầu trụ Mụ tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Đắp lá sách , chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 13,24 m2
81 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Mụ tả kỹ thuật theo chương V 37,406 m2
82 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mụ tả kỹ thuật theo chương V 37,406 m2
83 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 96,51 1m2
84 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 15,36 1m2
85 Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 7,225 1m2
86 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 280,569 1m2
87 Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mụ tả kỹ thuật theo chương V 712,964 1m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1.382,691 m2
89 Công tác bả bằng ma tít vào tường Mụ tả kỹ thuật theo chương V 959,727 1m2
90 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mụ tả kỹ thuật theo chương V 290 m2
91 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Mụ tả kỹ thuật theo chương V 105,952 1m2
92 Lắp đặt ống nhựa ,ĐK ống d=90mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,182 100m
93 SXLD cầu chắn rác fi100 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
94 SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm cao cấp hệ 100, thanh nhôm dày 1,9mm, kính dày 8ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 46,04 m2
95 SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm cao cấp hệ 76, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m2
96 Vách kính khung nhôm cao cấp hệ 76, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8ly cường lực Mụ tả kỹ thuật theo chương V 51,278 m2
97 Gia công hoàn thiện tay vịn gỗ+ sơn PU (gỗ nhóm II) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 14,048 m2
98 Gia công hoàn thiện bộ trụ đề (gỗ nhóm II) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 6,827 100m2
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,693 m3
102 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 6,307 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
105 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 19,306 m2
106 Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 19,306 m2
107 Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,976 m2
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,919 m3
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mụ tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
112 Lớp sỏi 4x6 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
113 Lớp sỏi 2x4 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
114 Lớp than củi Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
115 Lớp than xỉ Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=100mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=100mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=50mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
119 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,693 m3
121 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 6,307 m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
123 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
124 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 19,306 m2
125 Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 19,306 m2
126 Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,976 m2
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,919 m3
128 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
129 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
130 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mụ tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
131 Lớp sỏi 4x6 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
132 Lớp sỏi 2x4 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
133 Lớp than củi Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
134 Lớp than xỉ Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=100mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=100mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=50mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
138 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
139 Cầu chì trời Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mụ tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Cầu chì ngầm 10A Mụ tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
144 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mụ tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
145 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Mụ tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
148 Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đơn 3 chấu (3 lỗ) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx1-SS Mụ tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
150 Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx1-SS Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
151 Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18W Mụ tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
152 Lắp đặtcác loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mụ tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mụ tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 50 m
156 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 15 m
157 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 50 m
158 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 350 m
159 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 500 m
160 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
161 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 100 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 200 m
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 20 m
165 Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Đóng cọc ống đồng D<= 50mm chống sét có sẵn Mụ tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
167 Kéo rải dây chống sétdưới mươngđất, loại dây đồng D=8mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 37 m
168 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mụ tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
169 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
170 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
174 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=25mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=32mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=40mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Mụ tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài Mụ tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
179 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=25/20mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
180 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=32/25mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=40/25mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=40/32mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK van d=25mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK van d=32mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK van d=40mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Dây cấp nước D20 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
189 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
190 Lắp đặt chậu rửa inox Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
191 Lắp đặt chậu xí bệt Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
192 Lắp đặt chậu tiểu nam Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
193 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Lắp đặt vòi rửa chậu inox Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
197 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt gương soi Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
199 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
200 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
201 Máy bơm nước 0.5Hp Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông,đoạn ống dài8m, ĐK ống d=50(60)mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
203 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông,đoạn ống dài8m, ĐK ống d=100(114)mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
204 Lắp đăt cút nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK cút d=50mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
205 Lắp đăt cút nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK cút d=100mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
206 Lắp đặt tê nhựa PVC D50 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
207 Lắp đặt tê nhựa PVC D100 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
208 Lắp đăt côn nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK côn d=50/25mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
209 Lắp đăt côn nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK côn d=50/32mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đăt côn nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK côn d=100/50mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Tê thông tắc, kiểm tra D50 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
212 Tê thông tắc, kiểm tra D100 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
213 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
214 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
215 Kim thu sét cirprotec NLP 1100-15, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
216 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
217 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D=8mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 32 m
218 Mối hàn hóa nhiệt Mụ tả kỹ thuật theo chương V 10 mối
219 Đóng cọc ống đồng D<= 50mm chống sét có sẵn Mụ tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
220 Dây cáp neo trụ đỗ kim thu sét d=6mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 20 m
221 Tăng đơ Mụ tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
222 Hộp kiểm tra điện trở đất Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông,đoạn ống dài8m, ĐK ống d=25mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
224 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Mụ tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
225 Giếng thoát sét sâu 13m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
226 Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
227 Bình CO2.MT3 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
228 Bình bột MFZ4 ABC Mụ tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
229 Kệ đựng bình chữa cháy Mụ tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
230 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mụ tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
231 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + hộp chôn + mặt che Mụ tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
232 Lắp đặt hộp chống sét điện thoại Mụ tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
233 Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôi (Vỏ hộp HD2 + Đế Inox + 01 phiến đấu dây Krone 10 đôi dây) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
234 Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0.5)mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 80 m
235 Lắp đặt dây cáp điện thoại (10x2x0.5)mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 40 m
236 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 50 m
237 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 20 m
238 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
239 Lắp đặt Hub 8 port Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
240 Lắp đặt Wallplate 1 port Mụ tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
241 Lắp đặt Patch cable (RJ-45 jack 8 pins) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
242 Lắp đặt Drop cable (RJ-45 Plug cable 8 pins) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
243 Dây cáp mạng lan UTP Cat5 4 pair Mụ tả kỹ thuật theo chương V 80 m
244 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 70 m
245 Tủ đặt Hub KT: 300*200*100 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
246 Phụ kiện lắp đặt hệ thống Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1
B Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,681 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m3
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,819 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2,933 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,073 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,262 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
14 Sản xuất nắp đậy thép Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
15 Sản xuất thang sắt Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lần Mụ tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
19 Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
20 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
21 Quét bể nước , bằng nước ximăng 2 nước Mụ tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
C San nền
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2,412 100m3
2 Mua đất tại mỏ Mụ tả kỹ thuật theo chương V 265,32 m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 11km Mụ tả kỹ thuật theo chương V 265,32 m3
D Tường rào, cổng ngõ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2,465 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,138 1m3
16 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Mụ tả kỹ thuật theo chương V 39,785 1m2
17 Công tác ốp đá tự nhiên, 100x200 (mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,12 1m2
18 Sản xuất lắp dựng dòng chữ , chữ nhôm mạ đồng, chiều cao chữ 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Cửa tự động (Cửa xếp, cao 1,6m, inox Sus304, trụ chính hộp 52*50*1mm, thanh chéo hộp 43*35*0,7mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 5,1 md
20 Mô tơ dẫn động không ray dẫn hướng Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
24 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 15,995 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2,859 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,663 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,083 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mụ tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 8,707 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
37 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 26,099 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 13,89 1m3
39 Trát tường chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 167,352 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 319,34 m2
41 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300 (mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 79,8 1m2
42 Công tác bả bằng ma tít vào tường Mụ tả kỹ thuật theo chương V 87,552 1m2
43 Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mụ tả kỹ thuật theo chương V 397,908 1m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mụ tả kỹ thuật theo chương V 485,532 m2
E Sân Bê tông
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mụ tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m3
2 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 6,255 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 36,14 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mụ tả kỹ thuật theo chương V 36,14 m2
5 Đắp cát nền móng công trình Mụ tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m3
6 Lót bạt nhựa Mụ tả kỹ thuật theo chương V 310 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 31 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 14,144 10m
F Thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
3 Đệm cát sạn Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
11 Lắp đặt thép hình tấm đan Mụ tả kỹ thuật theo chương V 12,5 kg
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mụ tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
G Giếng khoan
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, ĐK lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mụ tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=114mm, dày 5mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=114mm, dày 3,8mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây cước D6 để neo máy bơm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 55 m
7 Máy bơm chìm 3hp, Q=1,8-6m3/h, H=154-76m, I=220v Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =50mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=42mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
10 Lắp bích uPVC, ĐK ống d=114mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 bích
11 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=114/50mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng PP măng sông, ĐK cút d=50mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=42mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt rắc co uPVC D60 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=50mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van cửa đồng, ĐK van d=50mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt MSRN uPVC D60 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt đầu gai uPVC D60 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=63mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,293 m3
25 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50 Ampe Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 180 m
H Thiết bị
1 Giường gỗ (Rộng 1200 x dài 2000 x cao 420-540-720mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Tủ áo 2 buồng (Rộng 600 x dài 1000 x cao 2000mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Tủ tài liệu gỗ 2 cánh (Rộng 430 x dài 1200 x cao 2000mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bàn làm việc (Rộng 750 x dài 1400 x cao 810mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Ghế tựa gỗ (Rộng 420 x dài 503 x cao 1080mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Bàn họp giao ban (Rộng 1200 x dài 2400 x cao 810mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ghế giao ban bọc Simili (Rộng 650 x dài 566 x cao 1175mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Bộ bàn phũng ăn (Bàn trũn) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Bục để tượng Bỏc Hồ (Rộng 500 x dài 600 x cao 1200mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tủ sách báo (Rộng 450 x dài 1200 x cao 2000mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tủ lạnh 255 lít Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tivi 52 inch (Full led, Smart tivi, 4K) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tủ bếp gỗ treo tường (Rộng 450 x dài 5300 x cao 750mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Tủ bếp gỗ phía dưới (Rộng 600 x dài 5300 x cao 750mm) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Bếp ga + bếp hồng ngoại Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Máy lọc nước RO (02 vòi nóng - lạnh, 09 lít) Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
I Chi phí hạng mục chung
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->