Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219457-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HÒA THUẬN
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200213683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 09:22:00 đến ngày 2020-02-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,222,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 &quot;Chi phí không xác định khối lượng<br/> từ thiết kế&quot;<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B ĐƯỜNG XUỐNG BÃI ĐÁ LÒ THUNG
1 Phát quang tạo mặt bằng công trình<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,938 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3; đất cấp 4; 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 100m3
3 Phá đá mồ côi nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (theo ĐM 1091&#x2F;QĐ-BXD ngày 26&#x2F;12&#x2F;2011); 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,087 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3; đất cấp 4; 85% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m3
5 Phá đá mồ côi phần khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (theo ĐM 1091&#x2F;QĐ-BXD ngày 26&#x2F;12&#x2F;2011); 15% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,971 m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3; đất cấp 4; 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m3
7 Phá đá mồ côi phần rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (theo ĐM 1091&#x2F;QĐ-BXD ngày 26&#x2F;12&#x2F;2011); 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,404 m3
8 Vét hữu cơ bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 100m3
9 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 100m3
10 Lu nền đường đào K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 100m2
11 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,946 m2
12 Bê tông mặt đường dày 15cm, sỏi 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,709 m3
13 Lát mặt đường bằng đá sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,19 m2
14 Chất bờ đá dọc 2 bên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,542 m3
15 Xây bờ gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,886 m3
16 Bê tông tay vịn M200 sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
17 Ván khuôn tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 Tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 ck
20 Bê tông cột lan can M200 sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
21 Ván khuôn cột lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
22 Gia công lắp dựng cốt thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 Tấn
23 Bê tông móng cột lan can M150 sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
24 Sơn giả gỗ cột lan can, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,697 m2
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3; 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
26 Đào móng bằng nhân công đất cấp 3; 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
27 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
28 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3; đất cấp 3; 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m3
29 Đào khuôn đường bằng nhân công; đất cấp 3; 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
30 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,328 100m2
31 Bê tông mặt đường dày 15cm, sỏi 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,54 m3
32 Lát mặt đường bằng đá song Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m2
33 Làm và thả rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 rọ
34 Làm và thả rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 rọ
C ĐƯỜNG DX2_ NGUYỄN ĐÌNH HUỲNH
1 Ván khuôn mặt đường<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
2 Bê tông mặt đường dày 15cm, sỏi 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
3 Cát đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
4 Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật 30x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Sản xuất biển báo phản quang hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Bê tông móng trụ đỡ M150 sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
8 Sỏi sạn đệm móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
9 Đào móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
10 Bê tông bản cống gờ chắn sỏi 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
11 Ván khuôn bản cống, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,43 m2
12 Cốt thép bản cống d&gt;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 Tấn
13 Cốt thép bản cống d &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 Tấn
14 Bê tông xà mũ cống, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
15 Ván khuôn xà mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m2
16 Cốt thép xà mũ cống d&lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
17 Cốt thép xà mũ cống d &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 Tấn
18 Bê tông thân cống, sỏi 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
19 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,08 m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cống, sỏi 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
22 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
23 Sỏi sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
24 Đào móng cống, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III, 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,63 m3
25 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III, 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,43 m3
27 Bê tông tường cánh sỏi 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
28 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,05 m2
29 Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống sỏi 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
30 Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,46 m2
31 Sỏi sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
32 Đào móng bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III, 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,74 m3
33 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III, 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m3
35 Bê tông sân gia cố, chân khay sân gia cố, sỏi 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,77 m3
36 Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
37 Sỏi sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
38 Đào móng bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III, 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,93 m3
39 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III, 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 m3
D NGÃ BA ÔNG PHỤC- CẦU XÓM BÀU
1 Ván khuôn mặt đường<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
2 Bê tông mặt đường dày 22cm, sỏi 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m3
3 Cát đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
4 Lát mặt đường bằng đá song Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m2
5 Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật 30x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Sản xuất biển báo phản quang hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Bê tông móng trụ đỡ M150 sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
9 Sỏi sạn đệm móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
10 Đào móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
11 Bê tông bản cống gờ chắn sỏi 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
12 Ván khuôn bản cống, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,41 m2
13 Cốt thép bản cống d&gt;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 Tấn
14 Cốt thép bản cống d &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 Tấn
15 Bê tông xà mũ cống, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
16 Ván khuôn xà mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
17 Cốt thép xà mũ cống d&lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
18 Cốt thép xà mũ cống d &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 Tấn
19 Bê tông thân cống, sỏi 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
20 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,12 m2
21 Quét nhựa bitum nóng vào cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cống, sỏi 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
23 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
24 Sỏi sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
25 Đào móng cống, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III, 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,31 m3
26 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III, 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,63 m3
28 Bê tông tường cánh sỏi 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
29 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
30 Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống sỏi 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 m3
31 Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,93 m2
32 Sỏi sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
33 Đào móng bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III, 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,13 m3
34 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III, 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 m3
36 Bê tông sân gia cố, chân khay sân gia cố, sỏi 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
37 Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
38 Sỏi sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
39 Đào móng bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III, 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,49 m3
40 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III, 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 m3
E ÔNG KHIÊM - XÓM BÀU
1 Ván khuôn mặt đường<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
2 Bê tông mặt đường dày 16cm, sỏi 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m3
3 Cát đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
4 Lát mặt đường bằng đá song Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125 m2
5 Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật 30x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Sản xuất biển báo phản quang hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Bê tông móng trụ đỡ M150 sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
9 Sỏi sạn đệm móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
10 Đào móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
11 Bê tông bản cống gờ chắn sỏi 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
12 Ván khuôn bản cống, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,43 m2
13 Cốt thép bản cống d&gt;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 Tấn
14 Cốt thép bản cống d &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 Tấn
15 Bê tông xà mũ cống, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
16 Ván khuôn xà mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m2
17 Cốt thép xà mũ cống d&lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
18 Cốt thép xà mũ cống d &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 Tấn
19 Bê tông thân cống, sỏi 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
20 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,08 m2
21 Quét nhựa bitum nóng vào cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cống, sỏi 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
23 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
24 Sỏi sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
25 Đào móng cống, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III, 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,63 m3
26 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III, 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,43 m3
28 Bê tông tường cánh sỏi 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
29 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,05 m2
30 Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống sỏi 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
31 Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,46 m2
32 Sỏi sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
33 Đào móng bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III, 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,74 m3
34 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III, 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m3
36 Bê tông sân gia cố, chân khay sân gia cố, sỏi 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,77 m3
37 Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
38 Sỏi sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
39 Đào móng bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III, 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,93 m3
40 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III, 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->