Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200146308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 16:00:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,075,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại để ở và điều hành thi công | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: cải tạo cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.307,258 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 401,83 | m2 |
| 5 | Sơn tường, trụ 3 nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.452,758 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 401,83 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,128 | m3 |
| 10 | SXLD rây sắt V50X50x4 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 11 | Sản xuất cửa xếp Inox(cả mô tơ điện) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5 | 1m2 |
| C | Hạng mục sân đường nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,052 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,242 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,298 | m3 |
| 4 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,12 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,004 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206,78 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206,78 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=600mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m |
| D | Hạng mục nhà để xe PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,384 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,684 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,24 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,568 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,382 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,227 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,139 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,196 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,858 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,261 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,025 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,304 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống ( xi măng cốt liệu) 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,19 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,219 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,464 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,917 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,696 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,656 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,303 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,562 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360,36 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 773,48 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,711 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,711 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,52 | 100m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,24 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,72 | m2 |
| 40 | Trần tôn lạnh | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,89 | 100m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.133,84 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 834,68 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360,36 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 951,4 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn (bao gồm phụ kiện+ mô tơ...) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,6 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt lật | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,664 | m3 |
| 49 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt ống ruột gà d16 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m |
| 61 | Sản xuất lắp đặt co D90 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 62 | Cầu chẵn rác D114 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| E | Hạng mục Cải tạo trụ sở làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 221,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần la phong thạch cao thả, thay mới 10% | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,836 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 667,027 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 657,524 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,023 | m2 |
| 10 | Bả bằng matit tường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 657,524 | m2 |
| 11 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,023 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.538,488 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 667,027 | m2 |
| 14 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, tấm trần 63x41cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,836 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,085 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,808 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,041 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sắt kính mở rộng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,081 | m2 |
| 28 | Thay 50% ổ khóa(14 bộ) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 29 | Phá dỡ Nền gạch tam cấp | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,275 | m2 |
| 30 | Trát tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,275 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,275 | m2 |
| F | Hạng mục cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,24 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,24 | m2 |
| 5 | Bả bằng matit tường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,24 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124,52 | 1m2 |
| G | Hạng mục Bể nước PCCC 70m3 và 40m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,452 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,189 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,929 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,266 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,687 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,37 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,213 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,666 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, bể nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,666 | m2 |
| H | Hạng mục Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,728 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m sâu ≤1m đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,376 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng thép <10 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng thép <18 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,207 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 9 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện ≤0,1m2 cao ≤4m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m2 |
| 11 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,104 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 50 dày ≤30cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,262 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống (xi măng cốt liệu) 8x8x19 vữa XM mác 75 dày ≤10cm, cao ≤4m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,623 | m3 |
| 15 | SX xà gồ thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,266 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,266 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,407 | 100m2 |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,6 | m2 |
| 19 | GCLD cửa sắt kéo Đài Loan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,4 | m2 |
| 20 | GCLD cửa chớp sắt kính | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,6 | m2 |
| 23 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 150 rộng >250cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,401 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,01 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi D≤27mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤10A | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi