Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200238187-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200146308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 16:00:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,075,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại để ở và điều hành thi công Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 khoản
2 Chi phí không xác định được từ thiết kế Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Khoản
B Hạng mục: cải tạo cổng, tường rào
1 Tháo dỡ cửa Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,9 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.307,258 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145,5 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 401,83 m2
5 Sơn tường, trụ 3 nước Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.452,758 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 401,83 m2
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,15 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,63 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,128 m3
10 SXLD rây sắt V50X50x4 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 m
11 Sản xuất cửa xếp Inox(cả mô tơ điện) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,5 1m2
C Hạng mục sân đường nội bộ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,052 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,242 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,298 m3
4 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,6 m3
5 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,12 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,72 m2
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,004 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 206,78 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 206,78 m3
10 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=600mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,283 100m
D Hạng mục nhà để xe PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,384 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,456 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,42 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,032 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,684 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,24 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,568 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,382 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,832 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,92 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,227 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,139 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,196 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,858 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,261 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,163 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,025 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,304 m3
19 Xây gạch ống ( xi măng cốt liệu) 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 132,19 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,37 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,051 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,219 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,464 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,57 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,117 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,917 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,696 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,656 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,303 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,562 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360,36 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 773,48 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 177,92 m2
35 Sản xuất xà gồ thép Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,711 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,711 tấn
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,52 100m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,24 m2
39 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,72 m2
40 Trần tôn lạnh Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,89 100m2
41 Bả bằng matít vào tường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.133,84 m2
42 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 834,68 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360,36 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 951,4 m2
45 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn (bao gồm phụ kiện+ mô tơ...) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145,6 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa sắt lật Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,24 m2
47 Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,24 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,664 m3
49 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 bộ
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
52 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m
58 Lắp đặt ống ruột gà d16 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 290 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,032 100m
61 Sản xuất lắp đặt co D90 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
62 Cầu chẵn rác D114 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 bộ
E Hạng mục Cải tạo trụ sở làm việc
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
2 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
4 Tháo dỡ cửa Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 221,04 m2
5 Tháo dỡ trần la phong thạch cao thả, thay mới 10% Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,836 m2
6 Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn trên cửa đi, cửa sổ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 667,027 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,5 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 657,524 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,023 m2
10 Bả bằng matit tường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 657,524 m2
11 Bả bằng matit cột, dầm, trần Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,023 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.538,488 1m2
13 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 667,027 m2
14 Sơn gỗ 2 nước Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,5 m2
15 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, tấm trần 63x41cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,836 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,085 100m2
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Lắp đặt giá treo Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
24 Lắp đặt hộp đựng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,808 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,041 m2
27 SXLD cửa sắt kính mở rộng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,081 m2
28 Thay 50% ổ khóa(14 bộ) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bộ
29 Phá dỡ Nền gạch tam cấp Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,275 m2
30 Trát tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,275 m2
31 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,275 m2
F Hạng mục cải tạo nhà vệ sinh
1 Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn trên cửa đi, cửa sổ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,24 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,28 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,24 m2
4 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,24 m2
5 Bả bằng matit tường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,28 m2
6 Bả bằng matit cột, dầm, trần Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,24 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 124,52 1m2
G Hạng mục Bể nước PCCC 70m3 và 40m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,175 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,452 m3
3 SXLD cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,189 tấn
4 SXLD cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,929 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,084 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,044 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,49 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,266 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,687 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,37 m3
11 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,213 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,666 m2
13 Quét flinkote chống thấm mái, bể nước Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,666 m2
H Hạng mục Nhà kho
1 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,728 m3
2 Đào móng băng rộng ≤3m sâu ≤1m đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 m3
3 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 150 rộng ≤250cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,376 m3
4 Cốt thép móng thép <10 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 tấn
5 Cốt thép móng thép <18 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,207 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,064 100m2
7 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng ≤250cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,12 m3
8 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,109 100m2
9 BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện ≤0,1m2 cao ≤4m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,544 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,134 100m2
11 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,104 m3
12 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 50 dày ≤30cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,536 m3
13 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,262 m3
14 Xây tường gạch ống (xi măng cốt liệu) 8x8x19 vữa XM mác 75 dày ≤10cm, cao ≤4m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,623 m3
15 SX xà gồ thép Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,266 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,266 tấn
17 Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,407 100m2
18 Trát tường dày 1,5cm vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,6 m2
19 GCLD cửa sắt kéo Đài Loan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,4 m2
20 GCLD cửa chớp sắt kính Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,6 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,6 m2
23 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 150 rộng >250cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,401 m3
24 Lát nền, sàn gạch 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,01 1m2
25 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi D≤27mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
30 Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤10A Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->