Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200239877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và Tài nguyên môi trường Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 07:36:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,444,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí vận chuyển hoặc làm đường tạm để vận chuyển vật liệu, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, nội bộ công trường; Chi phí thí nghiệm sau lắp đặt; Chi phí thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm thiết bị của nhà thầu; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường; Chi phí lắp đặt thiết bị; Phí phát hành bảo đảm dự thầu; Phí phát hành bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Phí làm bảo đảm dự thầu; Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Chi phí bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Phí phát hành bảo lãnh bảo hành công trình; Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí bảo trì, hoàn trả các tuyến đường phục vụ thi công xây dựng công trình; Chi phí bồi thường thiệt hại do thi công công trình làm ảnh hưởng hoặc gây lún, nứt, thấm, dột hoặc có nguy cơ làm sụp đổ các công trình lân cận; chi phí thí nghiệm vật liệu điện, chi phí một số công việc thuộc hạng mục nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế, | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Sân hành lễ | |||
| 1 | Chi tiết 3 : Bó sân kiêm bồn hoa : | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC II.1 |
| 2 | Đào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,799 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,799 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân bó đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng chân bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | 100m2 |
| 6 | Xây bó móng gạch đặc không nung 6x10x20, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | m3 |
| 7 | Trát móng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,888 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bó kiêm bồn hoa đá granite màu ghi đen chi tiết 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,371 | m2 |
| 9 | Sơn chân bó ngoài nhà không bả bằng sơn Mycolor hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,326 | m2 |
| 10 | Sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC II.2 |
| 11 | Chi tiết 2 : Bậc cấp sân khấu : | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC II.2.1 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6x10x20, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,908 | m3 |
| 14 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,46 | m2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp gạch COTTO Viglacera Hạ Long có mũi hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp gạch COTTO Viglacera Hạ Long hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 17 | Mặt cắt a-a, b-b : | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC II.2.2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 19 | Xây tường chắn bục sân khấu mc a-a bằng gạch đặc 6x10x20, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,485 | m3 |
| 20 | Xây móng tường gạch đặc 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,737 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 25 | Lát đá mặt đá granite màu ghi đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,949 | m2 |
| 26 | Sơn chân bó ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,34 | m2 |
| 27 | Đắp đất cấp nền sân khấu công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,438 | m3 |
| 30 | Lát nền sân khấu gạch COTTO Viglacera Hạ Long 300x300 mm hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,14 | m2 |
| 31 | Lát nền sân : | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC II.2.3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,23 | m3 |
| 34 | Lát gạch nền bằng gạch tezazoo 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.122,3 | m2 |
| 35 | Kè chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC II.2.4 |
| 36 | Đào móng bằng cơ giới, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,759 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,202 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,687 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 2x4, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,618 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,773 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,053 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 45 | Làm tầng lọc đá cấp phối Dmax <=6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 47 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng cơ giới, vận chuyển đến bãi rác thành phố, đất cấp I, cự ly 13km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,947 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,184 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc bằng cơ giới, vận chuyển đất cấp III để đắp, cự ly vận chuyển 12km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,419 | 100m3 |
| 4 | Trả tiền cho chủ mỏ đất khai thác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.041,9 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | 1.Cấp điện tổng thể: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC IV.1 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II móng cột đèn bằng cơ giới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đèn cây thông, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cột |
| 8 | Lắp cần đèn đơn CDT-04, HALUPICO hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đèn led 120W DCSD04L/120W Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | choá |
| 10 | Lắp đặt đèn cây thông LED 12w LTV113 DUHAL hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đèn pha led 24w DCP03L/20w Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 12 | Rãnh cáp ngầm R1, R2 : | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC IV.2 |
| 13 | Đào đất đặt móng cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,91 | m3 |
| 14 | Đắp đất cáp K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,79 | m3 |
| 15 | Gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 16 | Đắp cát rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,12 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực 40/30, Thăng Long hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34mm, dày 2,3mm VINAPIPE hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 19 | Hoàn trả đường bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 20 | Dây điện VCmo M-2x1,5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA M-2x16mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA M-2x6mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm. Dây đồng trần C-10mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 24 | Bộ tiếp địa R1C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC IV.3 |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện cọc thép V63x6, L2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 bộ |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 tiếp địa an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 27 | Thép dẹt 40x4x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng : | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC IV.4 |
| 29 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 450x350x160x1,0 chống thấm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB -2P-32A/18KA SINO hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực CB -1P-20A/4,5KA SINO hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khởi động từ loại 1 pha, 2 cực MC 32A SINO hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ thời gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đen led bup 9 w Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 38 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC IV.5 |
| 39 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 450x350x160x1,0 chống thấm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCCP dòng điện 70A/18KV SINO hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB -2P-50A/18KA SINO hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB -2P-32A/18KA SINO hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực CB -1P-20A/4,5KA SINO hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Cầu đấu 4x40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp |
| 45 | Đấu nối nguồn điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC IV.6 |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bảng |
| 47 | Cầu đấu 4x40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đầu cáp |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực CB -1P-10A/4,5KA SINO hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Đầu cos đồng M-10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| E | Hạng mục 5: Bia di tích | |||
| 1 | Bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC V.1 |
| 2 | Đào đất đặt móng bí via bằng cơ giới, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng bó vỉa cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch đặc 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 9 | Trát móng tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,123 | m2 |
| 10 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân móng 100x200x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,818 | m2 |
| 11 | Trát giằng bó vỉa, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,456 | m2 |
| 12 | Sơn giằng bó vỉa sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,031 | m2 |
| 13 | Chi tiết 2 : Bậc cấp : | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC V.2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6x10x20, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | m3 |
| 16 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 17 | Lát đá granite màu đen ánh kim Bình Định bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 18 | Nền bục bia di tích : | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC V.3 |
| 19 | Đắp đất cấp nền sân khấu công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá granite Bình định màu ghi đen,KT 600x300x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,16 | m2 |
| 23 | Bia di tích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | MỤC V.4 |
| 24 | Đào móng bằng cơ giới, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,285 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 30 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,616 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 36 | Trát chân bó dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | m2 |
| 37 | Lát đá granite nền bệ bia màu đen ánh kim Bình Định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,828 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt đứng bệ bía màu đen ánh kim Bình Định có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,955 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bệ bia màu đỏ ruby Bình Định mặt chân bệ bia có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | m2 |
| 40 | Đất mùn trồng hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Bến Thả Hoa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,884 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg mũi cọc, và đuôi cọc BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng cơ giới, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng móng <=250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,067 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,461 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,356 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sàn bậc cấp đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,148 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,424 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn bậc cấp, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | tấn |
| 25 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | 100m3 |
| 26 | Xây tường lan can bằng gạch đặc 6x10x20, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,137 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 31 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 32 | Trát lan can vữa xi măng mác 75, có treo hồ xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,17 | m2 |
| 33 | Sơn lan can 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,77 | m2 |
| 34 | Xây tạo bậc gạch đặc 6x10x20, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 nền ký hiệu S2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,826 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,58 | m2 |
| 36 | Trát bập cấp, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,16 | m2 |
| G | Hạng mục 7 :Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100 đến <=500 tấn ( tấn/ lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,7 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp dụng cụ thí nghiệm lên xuống bằng xe cần cẩu 16 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Nhân công phục vụ bốc xếp vận chuyển, thiết bị và đổi trọng ( mỗi ca máy 2 người bậc 3/7, một người móc cẩu tải phía dưởi, một người hạ móc cẩu xếp tải bên trên ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| H | Hạng mục 8: Cọc và vận chuyển cọc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg mũi cọc, và đuôi cọc BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thiết bị đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ô tô thùng trọng tải 20 tấn (cự ly 7km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,4 | tấn |
| I | Hạng mục 9: Bia đá | |||
| 1 | Bia đá tự nhiên nguyên khối kích thước 3400x2450x900 chạm khắc theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,497 | m3 |
| 2 | Nhân công nghệ nhân khắc chữ, lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 3 | Cẩu 16 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi