Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239877-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và Tài nguyên môi trường Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200239768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 07:36:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,444,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường Theo quy định của pháp luật về xây dựng 1 Khoản
2 Chi phí vận chuyển hoặc làm đường tạm để vận chuyển vật liệu, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, nội bộ công trường; Chi phí thí nghiệm sau lắp đặt; Chi phí thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm thiết bị của nhà thầu; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường; Chi phí lắp đặt thiết bị; Phí phát hành bảo đảm dự thầu; Phí phát hành bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Phí làm bảo đảm dự thầu; Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Chi phí bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Phí phát hành bảo lãnh bảo hành công trình; Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí bảo trì, hoàn trả các tuyến đường phục vụ thi công xây dựng công trình; Chi phí bồi thường thiệt hại do thi công công trình làm ảnh hưởng hoặc gây lún, nứt, thấm, dột hoặc có nguy cơ làm sụp đổ các công trình lân cận; chi phí thí nghiệm vật liệu điện, chi phí một số công việc thuộc hạng mục nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế, Theo quy định của pháp luật về xây dựng 1 Khoản
B Hạng mục 2: Sân hành lễ
1 Chi tiết 3 : Bó sân kiêm bồn hoa : Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC II.1
2 Đào đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,799 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,799 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân bó đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,985 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng chân bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,362 100m2
6 Xây bó móng gạch đặc không nung 6x10x20, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,985 m3
7 Trát móng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,888 m2
8 Lát đá mặt bó kiêm bồn hoa đá granite màu ghi đen chi tiết 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,371 m2
9 Sơn chân bó ngoài nhà không bả bằng sơn Mycolor hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,326 m2
10 Sân khấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC II.2
11 Chi tiết 2 : Bậc cấp sân khấu : Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC II.2.1
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,648 m3
13 Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6x10x20, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,908 m3
14 Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,46 m2
15 Lát bậc tam cấp gạch COTTO Viglacera Hạ Long có mũi hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,36 m2
16 Lát bậc tam cấp gạch COTTO Viglacera Hạ Long hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,1 m2
17 Mặt cắt a-a, b-b : Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC II.2.2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 m3
19 Xây tường chắn bục sân khấu mc a-a bằng gạch đặc 6x10x20, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,485 m3
20 Xây móng tường gạch đặc 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,072 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,737 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,095 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 tấn
25 Lát đá mặt đá granite màu ghi đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,949 m2
26 Sơn chân bó ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,34 m2
27 Đắp đất cấp nền sân khấu công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,815 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,438 m3
30 Lát nền sân khấu gạch COTTO Viglacera Hạ Long 300x300 mm hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,14 m2
31 Lát nền sân : Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC II.2.3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,561 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,23 m3
34 Lát gạch nền bằng gạch tezazoo 400x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.122,3 m2
35 Kè chắn đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC II.2.4
36 Đào móng bằng cơ giới, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,596 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,759 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,202 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,687 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 2x4, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,618 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,773 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,053 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 tấn
45 Làm tầng lọc đá cấp phối Dmax <=6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m3
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m
47 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m3
C Hạng mục 3: San nền
1 Đào xúc đất phong hóa bằng cơ giới, vận chuyển đến bãi rác thành phố, đất cấp I, cự ly 13km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,947 100m3
2 San đầm đất bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,184 100m3
3 Đào xúc bằng cơ giới, vận chuyển đất cấp III để đắp, cự ly vận chuyển 12km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,419 100m3
4 Trả tiền cho chủ mỏ đất khai thác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5.041,9 m3
D Hạng mục 4: Hệ thống điện chiếu sáng
1 1.Cấp điện tổng thể: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC IV.1
2 Đào xúc đất cấp II móng cột đèn bằng cơ giới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m3
3 Đào móng đèn cây thông, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,819 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,352 m3
5 Khung móng M16x750 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 100m2
7 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1cột
8 Lắp cần đèn đơn CDT-04, HALUPICO hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 cần đèn
9 Lắp đèn led 120W DCSD04L/120W Rạng Đông hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 choá
10 Lắp đặt đèn cây thông LED 12w LTV113 DUHAL hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 bộ
11 Lắp đèn pha led 24w DCP03L/20w Rạng Đông hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 bộ
12 Rãnh cáp ngầm R1, R2 : Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC IV.2
13 Đào đất đặt móng cáp, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,91 m3
14 Đắp đất cáp K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,79 m3
15 Gạch thẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 m2
16 Đắp cát rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,12 m3
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực 40/30, Thăng Long hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34mm, dày 2,3mm VINAPIPE hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
19 Hoàn trả đường bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
20 Dây điện VCmo M-2x1,5mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
21 Rải cáp ngầm CXV/DSTA M-2x16mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
22 Rải cáp ngầm CXV/DSTA M-2x6mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100m
23 Rải cáp ngầm. Dây đồng trần C-10mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100m
24 Bộ tiếp địa R1C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC IV.3
25 Làm tiếp địa cho cột điện cọc thép V63x6, L2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 1 bộ
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 tiếp địa an toàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m
27 Thép dẹt 40x4x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
28 Tủ điện điều khiển chiếu sáng : Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC IV.4
29 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 450x350x160x1,0 chống thấm nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
30 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB -2P-32A/18KA SINO hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực CB -1P-20A/4,5KA SINO hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt khởi động từ loại 1 pha, 2 cực MC 32A SINO hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt Rơ le bảo vệ thời gian Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt đen led bup 9 w Rạng Đông hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
35 Lắp đặt công tắc 5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt cầu chì ống 5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
38 Tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC IV.5
39 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 450x350x160x1,0 chống thấm nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCCP dòng điện 70A/18KV SINO hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB -2P-50A/18KA SINO hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB -2P-32A/18KA SINO hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực CB -1P-20A/4,5KA SINO hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 Cầu đấu 4x40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 đầu cáp
45 Đấu nối nguồn điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC IV.6
46 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 bảng
47 Cầu đấu 4x40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 đầu cáp
48 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực CB -1P-10A/4,5KA SINO hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 Đầu cos đồng M-10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
E Hạng mục 5: Bia di tích
1 Bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC V.1
2 Đào đất đặt móng bí via bằng cơ giới, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m3
3 Đắp đất móng bó vỉa cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,156 m3
5 Xây móng tường gạch đặc 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,18 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,673 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
9 Trát móng tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,123 m2
10 Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân móng 100x200x20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,818 m2
11 Trát giằng bó vỉa, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,456 m2
12 Sơn giằng bó vỉa sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,031 m2
13 Chi tiết 2 : Bậc cấp : Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC V.2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
15 Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6x10x20, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,402 m3
16 Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,53 m2
17 Lát đá granite màu đen ánh kim Bình Định bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,53 m2
18 Nền bục bia di tích : Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC V.3
19 Đắp đất cấp nền sân khấu công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,016 m3
22 Lát nền, sàn bằng đá granite Bình định màu ghi đen,KT 600x300x20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,16 m2
23 Bia di tích Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 MỤC V.4
24 Đào móng bằng cơ giới, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,765 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,285 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 tấn
30 Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,295 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,616 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 100m2
36 Trát chân bó dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,82 m2
37 Lát đá granite nền bệ bia màu đen ánh kim Bình Định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,828 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt đứng bệ bía màu đen ánh kim Bình Định có chốt bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,955 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên bệ bia màu đỏ ruby Bình Định mặt chân bệ bia có chốt bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,243 m2
40 Đất mùn trồng hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,916 m3
F Hạng mục 6: Bến Thả Hoa
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,884 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,842 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg mũi cọc, và đuôi cọc BTCT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,936 100m
8 Đập đầu cọc trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 m3
9 Đào móng bằng cơ giới, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,12 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng móng <=250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,024 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,096 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,067 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,461 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,356 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sàn bậc cấp đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,148 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,424 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn bậc cấp, đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 tấn
25 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,729 100m3
26 Xây tường lan can bằng gạch đặc 6x10x20, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,137 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,194 tấn
31 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
32 Trát lan can vữa xi măng mác 75, có treo hồ xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,17 m2
33 Sơn lan can 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,77 m2
34 Xây tạo bậc gạch đặc 6x10x20, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 nền ký hiệu S2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,826 m3
35 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,58 m2
36 Trát bập cấp, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,16 m2
G Hạng mục 7 :Thí nghiệm cọc
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100 đến <=500 tấn ( tấn/ lần) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,7 tấn/lần
2 Bốc xếp dụng cụ thí nghiệm lên xuống bằng xe cần cẩu 16 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
3 Nhân công phục vụ bốc xếp vận chuyển, thiết bị và đổi trọng ( mỗi ca máy 2 người bậc 3/7, một người móc cẩu tải phía dưởi, một người hạ móc cẩu xếp tải bên trên ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
H Hạng mục 8: Cọc và vận chuyển cọc
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,702 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg mũi cọc, và đuôi cọc BTCT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 100m
8 Đập đầu cọc trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 m3
9 Vận chuyển thiết bị đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ô tô thùng trọng tải 20 tấn (cự ly 7km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165,4 tấn
I Hạng mục 9: Bia đá
1 Bia đá tự nhiên nguyên khối kích thước 3400x2450x900 chạm khắc theo thiết kế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,497 m3
2 Nhân công nghệ nhân khắc chữ, lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
3 Cẩu 16 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->