Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20191277626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường ngành Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 19:56:00 đến ngày 2020-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,879,377,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 37,7624 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1,5105 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,6294 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 2,453 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 40,993 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,1366 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 2,44 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,2128 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,0278 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1,4167 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,1333 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 3,1368 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,0201 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,5714 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,294 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,0294 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,2488 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 6 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 95,46 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 95,46 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 110,84 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 110,84 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 11,5 | m2 |
| 25 | Chống thấm hố thu | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 15,73 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1,2587 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1,2587 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1,2587 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1,2637 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,1527 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,1075 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,3452 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,0314 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,0101 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,0869 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,0572 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,0109 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,0054 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 2 | cái |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 5,1328 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 23,3309 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 25,2669 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 3,14 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 13,3734 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,3875 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 4,095 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 23,3309 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 41,7803 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung thép bịt tôn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 2,9 | m2 |
| 50 | khóa cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1 | bộ |
| 51 | Màng chống thấm bitum | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 8,7234 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 11,1994 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 8,7234 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,3502 | m3 |
| 55 | Lưới thép bê tông chống thấm mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 8,7234 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 8,7234 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 0,448 | 100m2 |
| 58 | hộp điện phòng abs 06 modul lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Aptomat chống giật 1 pha RCBO 2P-25A/30mA/6KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/6KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6KA/250V | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 1 | bộ |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 20 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 6 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 18 | m |
| 71 | cút D16 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 4 | cái |
| 72 | cút D25 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN | 8 | cái |
| B | Thiết bị xử lý nước thải Y tế | |||
| 1 | Song chắn rác thủ công<br/> | "Song chắn rác Thủ công <br/>- Vật liệu thép không gỉ Inox 304, <br/>- Kích thước: Theo thiết kế <br/>- Lỗ khe: b=10mm"<br/> | 1 | cái |
| 2 | Bơm bể thu gom | " - Kiểu: Bơm chìm nước thải - Động cơ: P = 0,55kW, 380V, 3phases, 50Hz - Lưu lượng: Q=6 m3/h - Cột áp: H=8 m - Phụ kiện kéo bơm" | 2 | cái |
| 3 | Bơm bể điều hòa | " - Kiểu: Bơm chìm nước thải - Động cơ: P = 0,55kW, 380V, 3phases, 50Hz - Lưu lượng: Q=6 m3/h - Cột áp: H=8 m - Phụ kiện kéo bơm" | 2 | cái |
| 4 | Đĩa thổi khí bể điều hòa | "Đường kính: 105mm Lưu lượng: Min 2 m3/h - Max 25 m3/h Vật liệu chế tạo: Khung đĩa: nhựa PP Màng đĩa: Silicon" | 14 | cái |
| 5 | Máy khuấy chìm bể thiếu khí | "Thông số kỹ thuật: • Công suất motor : 0,75 kW/3pha/400V/50Hz • Lưu lượng khuấy trộn: 318 m3/giờ • Thân máy: Inox 316 • Cánh (Propeller): Inox 316" | 2 | cái |
| 6 | Hợp khối XLNT: PCA50 | - Kích thước : DxLxH=2012 x 5700 x 2440 mm. Dày 7-12mm - Công suất: 50m3/ngĐ - Vật liệu chế tạo vỏ: Composit FRP chịu mài mòn, chịu axit, kiềm tốt sản xuất tại VN. - Hợp khối PCA50 sử dụng công nghệ AO Nhật Bản kết hợp với hợp khối bể bê tông để xử lý. - Ngăn hiếu khí: Đĩa thổi khí tinh, giá thể vi sinh sinh di động, hệ thống đường ống công nghệ. Hệ thống hồi lưu nước bằng công nghệ Airlift - Ngăn lắng lọc: Ống lắng, lớp vật liệu lọc, hồi lưu bùn tuần hoàn và bùn dư bằng công nghệ Airlift . Hệ thống sục rửa lớp vật liệu tích hợp - Ngăn khử trùng và ngăn bơm: Hệ thống ống hóa chất CLo viên điều chỉnh được lưu lượng nước tiếp xúc với Clo. Có sẵn 2 bơm đầu ra, van phao cảm biến mức nước cho bơm - Hệ thống đường ống công nghệ được tích hợp trong tank bồn - Khả năng xử lý: XLNT sinh hoạt đạt tiêu chuẩn theo QCVN 28:2010/BTNMT -Dễ lắp đặt, dễ nâng công suất -Vận hành tự động | 1 | bộ |
| 7 | Máy Thổi khí cạn | "- Q=1,02m³/ph , - H=5m, - P=1,5kW/380V/50Hz - Phụ kiện: Ống giảm thanh, khớp nối mềm…" | 2 | cái |
| 8 | Hệ thống tủ điện điều khiển | - Tủ điện điều khiển hệ thống chuyên dụng cho XLNT bệnh viện - Bao gồm các thiết bị bảo vệ, đóng cắt, báo hiệu, biến tần... - Vận hành theo 2 chế độ: Tự động và bằng tay - Toàn bộ hệ thống được giám sát và điều khiển tự động bằng PLC hoạt động ổn định, tin cậy - Phần mềm được lập trình chuyên dụng cho XLNT. - Có màn hình hiển thị và cài đặt các thông số. - Điện áp làm việc: 380V/50Hz - Công suất tủ: 15Kw - Có biến tần điều khiển bơm điều hòa - Linh kiện: + PLC: Seimens, Đức + Khởi động từ: 12 cái - LS - Hàn Quốc + Atttomat: 13 cái - LS - Hàn Quốc + Phụ kiện: nút bấm, đèn báo, cos bấm...xuất xứ: Hàn Quốc, Ấn Độ, Đài Loan; vỏ tủ VN | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống dây cáp điện | Cáp điện có ống xoắn bảo vệ cáp điện. - Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm: 150m - Cu/PVC/PVC 2x1,5mm: 122m - Đầu cos, đầu jack nối và phụ kiện đi kèm" | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống đường ống công nghệ | Ống nước, hóa chất dùng ống nhựa uPVC của Tiền Phong hoặc tương đương; Ống thổi khí trên cạn dùng ống Inox 304, dưới mặt nước dùng ống uPVC; Van đồng MBV; van nhựa Tiền Phong hoặc tương đương… Đã gồm cả đường ống công nghệ cho nước giặt là - Ống Inox 60: 10m - Ống uPVC 48: 320m - Ống uPVC 60: 70m - Các phụ kiện đi kèm | 1 | HT |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ | Đặc tính kỹ thuật: • Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng • Kiểu: điện từ. • Phiên bản Compact version (màn hình và senso dính liền) • Mặt bích: Thép cacbon (có tùy chọn thêm Inox 304 hoặc Inox 316) • Vật liệu điện cực: Inox 316 • Cấp độ bảo vệ: IP65 • Nguồn cấp 220VAC • Tín hiệu xuất: Analog 4÷20mA (có tùy chọn thêm RS485...) • Màn hình hiển thị LCD độ nét cao. • Áp: PN16 (đường kính DN3-DN400) | 1 | cái |
| 12 | Hóa chất vận hành chạy thử | Hóa chất PAC, Cloramin B dạng viên | 1 | gói |
| 13 | Bơm định lượng | "- Bơm định lượng - Lưu lượng: 0-75 l/h - Công suất: 0.25kW/380V/50Hz - Phụ kiện: giá đỡ" | 2 | cái |
| 14 | Bồn chứa hóa chat | "- Bồn nhựa - Dung tích: 300L - Vật liệu: Composite" | 2 | cái |
| 15 | Máy khuấy hóa chất | "- Kiểu: Máy khuấy liền động cơ giảm tốc - Động cơ: 0,2kw, 380V, 3phases, 50Hz - Vận tốc: 96.7 v/ph - Phụ kiện: Trục khuấy, cánh khuấy bằng Inox " | 2 | cái |
| 16 | Máy khuấy chìm bể xử lý sơ bộ nước giặt là | "Thông số kỹ thuật: • Công suất motor : 0,75 kW/3pha/400V/50Hz • Lưu lượng khuấy trộn: 318 m3/giờ • Thân máy: Inox 316 • Cánh (Propeller): Inox 316" | 2 | cái |
| 17 | Bộ đo PH Online | "Bộ hiển thị kết quả đo Điện cực đo Cáp truyền tín hiệu Kiểu: Đo pH nước thải Thang đo: 0.00 – 14.00 pH Độ phân giải: 0.01 pH Khoảng cài đặt: 0.00 to 14.00 pH Kiểm soát quá lượng: Điều chỉnh, từ 5 đến 60 phút Nguồn điện: 230 VAC ±10%; 50/60 Hz" | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điều khiển xử lý sơ bộ giặt là | - Tủ điện điều khiển thiết bị xử lý sơ bộ nước thải giặt là. - Bao gồm các thiết bị bảo vệ, đóng cắt, báo hiệu... - Vận hành theo 2 chế độ: Tự động và bằng tay - Điện áp làm việc: 380V/50Hz - Công suất tủ: 5Kw - Linh kiện: + Khởi động từ: + Atttomat: + Phụ kiện: nút bấm, đèn báo, cos bấm. | 1 | bộ |
| 19 | Ống lắng | "- Ống lắng: DxH = 400 x 1600mm - Chất liệu: Inox" | 1 | cái |
| 20 | Vận chuyển thiết bị | Thuê xe cẩu tự hành: 2 chuyến. | 1 | chuyến |
| 21 | Chi phí lắp đặt | "- Lắp đặt hoàn thiện hệ thống công nghệ - Nhân công lắp đặt - Chi phí bảo vệ công trường, chi phí điện nước…" | 1 | gói |
| 22 | Vận hành hiệu chỉnh hệ thống | - Nuôi cấy vi sinh, tiến hành kiểm tra, vận hành và hiệu chỉnh máy, thiết bị để hệ thống hoạt động ổn định. Thời gian chạy thử đơn động, liên động, không tải và có tải từ 3-4 ngày. | 1 | gói |
| 23 | Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | - Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ cho đơn vị sử dụng thời gian từ 3-4 ngày, gồm 2 chuyên viên bên cung cấp lắp đặt và 2-3 người bên tiếp quản thiết bị và công nghệ | 1 | gói |
| 24 | Xét nghiệm mẫu nước | - Xét nghiệm mẫu nước thải đầu ra theo QCVN 28:2010/BTNMT về nước thải y tế | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi