Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị xử lý nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203177-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng hệ thống và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20191277626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường ngành Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 19:56:00 đến ngày 2020-03-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,879,377,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng trạm xử lý nước thải
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 37,7624 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1,5105 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,6294 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1,68 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 2,453 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 40,993 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,1366 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 2,44 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,2128 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,0278 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1,4167 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,1333 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 3,1368 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,0201 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,5714 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,294 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,0294 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,2488 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 6 cái
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 95,46 m2
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 95,46 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 110,84 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 110,84 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 11,5 m2
25 Chống thấm hố thu Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 15,73 m2
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1,2587 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1,2587 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1,2587 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1,2637 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,1527 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,1075 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,3452 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,0314 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,0101 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,0869 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,0572 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,0109 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,0054 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 2 cái
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 5,1328 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 23,3309 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 25,2669 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 3,14 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 13,3734 m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,3875 m3
46 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 4,095 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 23,3309 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 41,7803 m2
49 Cửa đi khung thép bịt tôn Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 2,9 m2
50 khóa cửa đi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1 bộ
51 Màng chống thấm bitum Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 8,7234 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 11,1994 m2
53 Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 8,7234 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,3502 m3
55 Lưới thép bê tông chống thấm mái Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 8,7234 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 8,7234 m2
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 0,448 100m2
58 hộp điện phòng abs 06 modul lắp âm tường Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1 hộp
59 Lắp đặt Aptomat chống giật 1 pha RCBO 2P-25A/30mA/6KA Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1 cái
60 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/6KA/250V Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1 cái
61 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6KA/250V Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1 cái
64 Lắp đặt đế âm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 2 hộp
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 1 bộ
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 20 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 6 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 15 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 10 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 18 m
71 cút D16 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 4 cái
72 cút D25 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công và theo TCVN 8 cái
B Thiết bị xử lý nước thải Y tế
1 Song chắn rác thủ công<br/> &quot;Song chắn rác Thủ công <br/>- Vật liệu thép không gỉ Inox 304, <br/>- Kích thước: Theo thiết kế <br/>- Lỗ khe: b&#x3D;10mm&quot;<br/> 1 cái
2 Bơm bể thu gom &quot; - Kiểu: Bơm chìm nước thải - Động cơ: P &#x3D; 0,55kW, 380V, 3phases, 50Hz - Lưu lượng: Q&#x3D;6 m3&#x2F;h - Cột áp: H&#x3D;8 m - Phụ kiện kéo bơm&quot; 2 cái
3 Bơm bể điều hòa &quot; - Kiểu: Bơm chìm nước thải - Động cơ: P &#x3D; 0,55kW, 380V, 3phases, 50Hz - Lưu lượng: Q&#x3D;6 m3&#x2F;h - Cột áp: H&#x3D;8 m - Phụ kiện kéo bơm&quot; 2 cái
4 Đĩa thổi khí bể điều hòa &quot;Đường kính: 105mm Lưu lượng: Min 2 m3&#x2F;h - Max 25 m3&#x2F;h Vật liệu chế tạo: Khung đĩa: nhựa PP Màng đĩa: Silicon&quot; 14 cái
5 Máy khuấy chìm bể thiếu khí &quot;Thông số kỹ thuật: • Công suất motor : 0,75 kW&#x2F;3pha&#x2F;400V&#x2F;50Hz • Lưu lượng khuấy trộn: 318 m3&#x2F;giờ • Thân máy: Inox 316 • Cánh (Propeller): Inox 316&quot; 2 cái
6 Hợp khối XLNT: PCA50 - Kích thước : DxLxH&#x3D;2012 x 5700 x 2440 mm. Dày 7-12mm - Công suất: 50m3&#x2F;ngĐ - Vật liệu chế tạo vỏ: Composit FRP chịu mài mòn, chịu axit, kiềm tốt sản xuất tại VN. - Hợp khối PCA50 sử dụng công nghệ AO Nhật Bản kết hợp với hợp khối bể bê tông để xử lý. - Ngăn hiếu khí: Đĩa thổi khí tinh, giá thể vi sinh sinh di động, hệ thống đường ống công nghệ. Hệ thống hồi lưu nước bằng công nghệ Airlift - Ngăn lắng lọc: Ống lắng, lớp vật liệu lọc, hồi lưu bùn tuần hoàn và bùn dư bằng công nghệ Airlift . Hệ thống sục rửa lớp vật liệu tích hợp - Ngăn khử trùng và ngăn bơm: Hệ thống ống hóa chất CLo viên điều chỉnh được lưu lượng nước tiếp xúc với Clo. Có sẵn 2 bơm đầu ra, van phao cảm biến mức nước cho bơm - Hệ thống đường ống công nghệ được tích hợp trong tank bồn - Khả năng xử lý: XLNT sinh hoạt đạt tiêu chuẩn theo QCVN 28:2010&#x2F;BTNMT -Dễ lắp đặt, dễ nâng công suất -Vận hành tự động 1 bộ
7 Máy Thổi khí cạn &quot;- Q=1,02m³&#x2F;ph , - H=5m, - P=1,5kW&#x2F;380V&#x2F;50Hz - Phụ kiện: Ống giảm thanh, khớp nối mềm…&quot; 2 cái
8 Hệ thống tủ điện điều khiển - Tủ điện điều khiển hệ thống chuyên dụng cho XLNT bệnh viện - Bao gồm các thiết bị bảo vệ, đóng cắt, báo hiệu, biến tần... - Vận hành theo 2 chế độ: Tự động và bằng tay - Toàn bộ hệ thống được giám sát và điều khiển tự động bằng PLC hoạt động ổn định, tin cậy - Phần mềm được lập trình chuyên dụng cho XLNT. - Có màn hình hiển thị và cài đặt các thông số. - Điện áp làm việc: 380V&#x2F;50Hz - Công suất tủ: 15Kw - Có biến tần điều khiển bơm điều hòa - Linh kiện: + PLC: Seimens, Đức + Khởi động từ: 12 cái - LS - Hàn Quốc + Atttomat: 13 cái - LS - Hàn Quốc + Phụ kiện: nút bấm, đèn báo, cos bấm...xuất xứ: Hàn Quốc, Ấn Độ, Đài Loan; vỏ tủ VN 1 bộ
9 Hệ thống dây cáp điện Cáp điện có ống xoắn bảo vệ cáp điện. - Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 4x2,5mm: 150m - Cu&#x2F;PVC&#x2F;PVC 2x1,5mm: 122m - Đầu cos, đầu jack nối và phụ kiện đi kèm&quot; 1 HT
10 Hệ thống đường ống công nghệ Ống nước, hóa chất dùng ống nhựa uPVC của Tiền Phong hoặc tương đương; Ống thổi khí trên cạn dùng ống Inox 304, dưới mặt nước dùng ống uPVC; Van đồng MBV; van nhựa Tiền Phong hoặc tương đương… Đã gồm cả đường ống công nghệ cho nước giặt là - Ống Inox 60: 10m - Ống uPVC 48: 320m - Ống uPVC 60: 70m - Các phụ kiện đi kèm 1 HT
11 Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Đặc tính kỹ thuật: • Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng • Kiểu: điện từ. • Phiên bản Compact version (màn hình và senso dính liền) • Mặt bích: Thép cacbon (có tùy chọn thêm Inox 304 hoặc Inox 316) • Vật liệu điện cực: Inox 316 • Cấp độ bảo vệ: IP65 • Nguồn cấp 220VAC • Tín hiệu xuất: Analog 4÷20mA (có tùy chọn thêm RS485...) • Màn hình hiển thị LCD độ nét cao. • Áp: PN16 (đường kính DN3-DN400) 1 cái
12 Hóa chất vận hành chạy thử Hóa chất PAC, Cloramin B dạng viên 1 gói
13 Bơm định lượng &quot;- Bơm định lượng - Lưu lượng: 0-75 l&#x2F;h - Công suất: 0.25kW&#x2F;380V&#x2F;50Hz - Phụ kiện: giá đỡ&quot; 2 cái
14 Bồn chứa hóa chat &quot;- Bồn nhựa - Dung tích: 300L - Vật liệu: Composite&quot; 2 cái
15 Máy khuấy hóa chất &quot;- Kiểu: Máy khuấy liền động cơ giảm tốc - Động cơ: 0,2kw, 380V, 3phases, 50Hz - Vận tốc: 96.7 v&#x2F;ph - Phụ kiện: Trục khuấy, cánh khuấy bằng Inox &quot; 2 cái
16 Máy khuấy chìm bể xử lý sơ bộ nước giặt là &quot;Thông số kỹ thuật: • Công suất motor : 0,75 kW&#x2F;3pha&#x2F;400V&#x2F;50Hz • Lưu lượng khuấy trộn: 318 m3&#x2F;giờ • Thân máy: Inox 316 • Cánh (Propeller): Inox 316&quot; 2 cái
17 Bộ đo PH Online &quot;Bộ hiển thị kết quả đo Điện cực đo Cáp truyền tín hiệu Kiểu: Đo pH nước thải Thang đo: 0.00 – 14.00 pH Độ phân giải: 0.01 pH Khoảng cài đặt: 0.00 to 14.00 pH Kiểm soát quá lượng: Điều chỉnh, từ 5 đến 60 phút Nguồn điện: 230 VAC ±10%; 50&#x2F;60 Hz&quot; 1 bộ
18 Tủ điều khiển xử lý sơ bộ giặt là - Tủ điện điều khiển thiết bị xử lý sơ bộ nước thải giặt là. - Bao gồm các thiết bị bảo vệ, đóng cắt, báo hiệu... - Vận hành theo 2 chế độ: Tự động và bằng tay - Điện áp làm việc: 380V&#x2F;50Hz - Công suất tủ: 5Kw - Linh kiện: + Khởi động từ: + Atttomat: + Phụ kiện: nút bấm, đèn báo, cos bấm. 1 bộ
19 Ống lắng &quot;- Ống lắng: DxH &#x3D; 400 x 1600mm - Chất liệu: Inox&quot; 1 cái
20 Vận chuyển thiết bị Thuê xe cẩu tự hành: 2 chuyến. 1 chuyến
21 Chi phí lắp đặt &quot;- Lắp đặt hoàn thiện hệ thống công nghệ - Nhân công lắp đặt - Chi phí bảo vệ công trường, chi phí điện nước…&quot; 1 gói
22 Vận hành hiệu chỉnh hệ thống - Nuôi cấy vi sinh, tiến hành kiểm tra, vận hành và hiệu chỉnh máy, thiết bị để hệ thống hoạt động ổn định. Thời gian chạy thử đơn động, liên động, không tải và có tải từ 3-4 ngày. 1 gói
23 Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ - Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ cho đơn vị sử dụng thời gian từ 3-4 ngày, gồm 2 chuyên viên bên cung cấp lắp đặt và 2-3 người bên tiếp quản thiết bị và công nghệ 1 gói
24 Xét nghiệm mẫu nước - Xét nghiệm mẫu nước thải đầu ra theo QCVN 28:2010&#x2F;BTNMT về nước thải y tế 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->