Gói thầu: Xây lắp+ chi phí hạng mục chung công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200231452-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp+ chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200216476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM; ngân sách xã; đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 10:42:00 đến ngày 2020-02-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,815,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,667 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,667 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3341 100m3
4 Thuế tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,704 m3
5 Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,526 m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 100m3
7 Vét hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,026 m3
8 Vét hữu cơ máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,225 100m3
9 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4915 m3
10 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8435 100m3
11 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7977 100m3
12 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7285 m3
13 Đào rãnh máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3184 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4087 100m3
15 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9634 100m2
16 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,76 m3
17 Rải bạt ni lông làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4322 100m2
18 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0352 100m2
19 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,03 m3
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
21 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2465 m3
22 Đào móng cống, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6168 100m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4352 100m3
24 Rải bạt ni lông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
26 Ván khuôn gỗ thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0123 100m2
27 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
32 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
33 Ván khuôn gỗ móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
35 Rải bạt ni lông làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
37 Láng, trát thành, đáy mương dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m2
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->