Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm HM chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm HM chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 10:38:00 đến ngày 2020-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,740,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hành Công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Tháng |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và đảm bảo vệ sinh môi trường cho người lao động và môi trường xung quanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Khoản |
| B | B. HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi (Chất liệu: Gỗ Sồi Nga nhập khẩu; Kích thước: D60xR55xC105cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 2 | Bàn (Chất liệu: Gỗ Sồi Nga nhập khẩu; Kích thước: D175xR40xC75cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn (Chất liệu: Gỗ Sồi Nga nhập khẩu; Kích thước: D275xR40xC75cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | C. HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| D | I. SAN NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,147 | 100m3 |
| 2 | Mua và đắp hoàn thiện đất màu để trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 184 | m3 |
| E | II. NHÀ VĂN HOÁ: | |||
| F | II.1. PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,91 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,926 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,055 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,013 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,454 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích đặc cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,592 | tấn |
| 7 | Ép trước BTCT, dài >4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,375 | 100m |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,888 | m3 |
| G | II.2. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng nhà, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,926 | 100m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,978 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, bằng CPĐD | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,106 | m3 |
| 4 | Bạt lót đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 370,29 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,029 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,861 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,657 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,478 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,449 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,102 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,506 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, giằng tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,427 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,312 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,52 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,343 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,583 | tấn |
| 17 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,168 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,78 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,409 | m3 |
| H | II.3. PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,615 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,786 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,262 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,834 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,316 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,328 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,128 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,265 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,905 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,991 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,194 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,023 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,241 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,648 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,742 | m3 |
| I | II.4. PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,255 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,255 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,995 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,995 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 422,418 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,261 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,3 | m |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 293,076 | m2 |
| 9 | Bả matít tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 293,076 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 293,076 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột kích thước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,986 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 575,658 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 570,866 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,494 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,88 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 212,192 | m2 |
| 17 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,94 | m |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,492 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,992 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống nóng 2 lớp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 145 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn kích thước gạch KT: 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 354,853 | m2 |
| 22 | Lát nền WC kích thước gạch KT: 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,73 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,169 | m2 |
| 24 | Vách ngăn vệ sinh (Tấm ComPact 12mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,168 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,96 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,42 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở lật,cửa nhôm hệ kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng INOX KT: 15x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,245 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 879,432 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 575,658 | m2 |
| J | II.5. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa automat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện KT 450x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 384 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 351 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| K | II.6. PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 6 | Bu lông đai ốc + vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Đào móng rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,8 | m3 |
| L | II.7. CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê ren nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Van chặn D40 PPR | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Van chặn D25 PPR | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| M | II.8. THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| N | II.9. THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Khoan giếng sâu 20m gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| O | II.10. BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bê phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, bằng CPĐD | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,303 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,604 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,79 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 11 | Lắp đặp nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Trát tường bể chứa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,449 | m2 |
| 13 | Láng tường + đáy bể chứa, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,142 | m2 |
| P | III. SÂN VƯỜN + TƯỜNG RÀO: | |||
| Q | III.1. SÂN VƯỜN: | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,096 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng bó vỉa, bằng CPĐD | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 3 | Xây móng bó vỉa bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, dày >33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,696 | m3 |
| 4 | Trát tường bó vỉa, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,8 | m2 |
| 5 | Lớp lót vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 943 | m2 |
| 6 | Bê tông sân, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,3 | m3 |
| R | III.2. TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,896 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng tường rào, bằng CPĐD | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,196 | m3 |
| 3 | Xây móng tường rào bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,489 | m3 |
| 4 | Xây móng tường rào bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,838 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,697 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 8 | Xây trụ tường rào gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,113 | m3 |
| 9 | Xây tường rào bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,048 | m3 |
| 10 | Trát trụ tường rào, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,851 | m2 |
| 11 | Trát tường rào, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,038 | m2 |
| 12 | Quét vôi tường rào + trụ 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,477 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nan hàng rào, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,242 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt nan bê tông hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; Theo yêu cầu kỹ thuật trong tập bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi