Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trường THCS xã Tú xuyên làm Trạm Y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200240877-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trường THCS xã Tú xuyên làm Trạm Y tế
Số hiệu KHLCNT 20200224953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CTMTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 09:22:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2451 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,489 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2524 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1419 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,683 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 m3
10 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4963 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6843 m3
12 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,082 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2467 m3
14 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m2
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5154 m3
17 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1039 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2857 m2
19 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3263 m2
20 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,0598 m2
21 Lát gạch ceramic 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,8187 m2
22 Lát gạch ceramic 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4677 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2792 m2
24 Công tác ốp tường, gạch 20x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,7805 m2
25 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2021 m2
26 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7419 m2
27 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 m2
29 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9769 m2
31 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9663 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9663 m2
33 Mài lại granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7384 m2
34 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,928 m2
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2467 m3
36 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m2
37 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5154 m3
38 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9866 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2857 m2
40 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4944 m2
41 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,7506 m2
42 Lát gạch ceramic 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,5942 m2
43 Quét Filinkote chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4677 m2
44 Lát gạch ceramic 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4677 m2
45 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8676 m2
46 Công tác ốp tường, gạch 20x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,3013 m2
47 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6588 m2
48 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1864 m2
49 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0439 m2
50 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 m2
52 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2789 m2
54 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9663 m2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9663 m2
56 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0492 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2105 100m2
58 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,9735 m2
60 Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,8348 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,401 m2
62 Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,401 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,8305 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,8305 m2
65 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,3662 m2
66 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,3662 m2
67 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
68 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100kg
69 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4828 100kg
70 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6411 100m2
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1634 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1634 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ, NHÀ BẾP
1 Mài lại granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,558 m2
5 Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,558 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,8934 m2
7 Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,8934 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,5337 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,5337 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,272 m2
11 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,272 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0488 100m2
13 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8685 m3
15 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,054 m2
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2779 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2779 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4048 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 100m2
20 Làm trần bằng tôn giả vân gỗ khung xương thép hộp tráng kẽm 3x3cm (Giá đã bao gồm cả vít, phào tôn các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3056 m2
21 Tôn úp nóc, tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,22 m
22 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3003 m3
23 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
26 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,086 m2
28 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,206 m2
30 Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,206 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4669 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4669 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4534 100m2
C HẠNG MỤC: LÁT SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DỐC, BỂ
1 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m2
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9594 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 m3
4 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5815 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9887 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9887 m2
7 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1823 tấn
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
11 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,1247 kg
12 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9135 m3
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6285 m3
14 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,795 m2
15 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
16 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2167 m3
17 Trát tường ngoài xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3948 m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Sản xuất cửa tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4112 m2
23 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 100m3
25 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 m3
26 Ván khuôn gỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m2
27 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
28 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
29 Xây bể chứa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4384 m3
30 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2732 m2
31 Trát thành bể xây gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m2
32 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
33 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
34 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
37 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5696 m3
40 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 m3
42 Xây bể chứa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3166 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
45 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
48 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
49 Làm tầng lọc bằng gạch vỡ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m3
50 Làm tầng lọc bằng than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m3
51 Làm tầng lọc bằng than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m3
52 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1833 m3
53 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 100m3
54 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4222 m3
55 Xây bể chứa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6432 m3
56 Trát thành bể xây gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m2
57 Láng bể xử lý nước bẩn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9968 m2
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 tấn
60 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
63 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8484 m3
66 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
67 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8028 m3
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
5 Phụ kiện chậu rửa (Vòi gật gù, xi phông,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt kệ gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Phụ kiện chậu tiểu nam (Vòi xả,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt van cổng PP-R DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van cổng PP-R DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van cổng PP-R DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt van phao DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
17 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Móc treo áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Phụ kiện chậu rửa inox 2 ngăn (Vòi rửa, xi phông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
27 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D40-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D20-20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
35 Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
39 Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đầu bịt PP-R, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đầu bịt PP-R, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đầu bịt PP-R, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đầu bịt PP-R, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
46 Lắp đặt côn thu PP-R nối bằng hàn, D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
48 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
49 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
50 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
51 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D110-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
57 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
59 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
60 Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
63 Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
67 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
68 Lắp bịt xả thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp bịt xả thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt nối ren ngoài PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
71 Đầu chụp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
74 Lắp đặt măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
75 Lắp đặt măng sông PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 Lắp nút bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp nút bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp nút bịt PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
79 Lắp nút bịt PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
80 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
81 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
82 Lắp đặt măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
83 Lắp đặt phễu thu, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Cóc nhê gá ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
85 Máy bơm cấp nước 2m3/h - 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Máy bơm cấp nước 1.5m3/h - 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt van cổng PP-R DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt van 1 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt mối nối mềm, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt van trõ, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
92 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
93 Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
94 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
95 Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ TRẠM, NHÀ BẾP
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 m
5 Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 hộp
6 Hộp đấu dây, nhân nhánh 150x150-60a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
11 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt đèn đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
14 Lắp đặt đèn led tròn chống bụi 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
15 Lắp đặt đèn chống ẩm 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ bảo quản 2 bình chữa cháy, kích thước 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Bình khí chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Lắp đặt biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->