Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trường THCS xã Tú xuyên làm Trạm Y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trường THCS xã Tú xuyên làm Trạm Y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 09:22:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2451 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,489 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2524 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1419 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4963 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6843 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,082 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2467 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5154 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1039 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2857 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3263 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0598 | m2 |
| 21 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8187 | m2 |
| 22 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4677 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2792 | m2 |
| 24 | Công tác ốp tường, gạch 20x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,7805 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2021 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7419 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9769 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9663 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9663 | m2 |
| 33 | Mài lại granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7384 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,928 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2467 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5154 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9866 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2857 | m2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4944 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7506 | m2 |
| 42 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5942 | m2 |
| 43 | Quét Filinkote chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4677 | m2 |
| 44 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4677 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8676 | m2 |
| 46 | Công tác ốp tường, gạch 20x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3013 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6588 | m2 |
| 48 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1864 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0439 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2789 | m2 |
| 54 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9663 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9663 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0492 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,9735 | m2 |
| 60 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,8348 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,401 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,401 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,8305 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,8305 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,3662 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,3662 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100kg |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4828 | 100kg |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6411 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1634 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1634 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Mài lại granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,558 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,558 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8934 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8934 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,5337 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,5337 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,272 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,272 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0488 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8685 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,054 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4048 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m2 |
| 20 | Làm trần bằng tôn giả vân gỗ khung xương thép hộp tráng kẽm 3x3cm (Giá đã bao gồm cả vít, phào tôn các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3056 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m |
| 22 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3003 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,086 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,206 | m2 |
| 30 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,206 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4669 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4669 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4534 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: LÁT SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DỐC, BỂ | |||
| 1 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9594 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5815 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9887 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9887 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 11 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1247 | kg |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9135 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6285 | m3 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,795 | m2 |
| 15 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3948 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất cửa tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4112 | m2 |
| 23 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4384 | m3 |
| 30 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2732 | m2 |
| 31 | Trát thành bể xây gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5696 | m3 |
| 40 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3166 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 48 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 49 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 50 | Làm tầng lọc bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 51 | Làm tầng lọc bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1833 | m3 |
| 53 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4222 | m3 |
| 55 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | m3 |
| 56 | Trát thành bể xây gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 57 | Láng bể xử lý nước bẩn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8484 | m3 |
| 66 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 67 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8028 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Phụ kiện chậu rửa (Vòi gật gù, xi phông,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Phụ kiện chậu tiểu nam (Vòi xả,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van cổng PP-R DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Phụ kiện chậu rửa inox 2 ngăn (Vòi rửa, xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D20-20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đầu bịt PP-R, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đầu bịt PP-R, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đầu bịt PP-R, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đầu bịt PP-R, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu PP-R nối bằng hàn, D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 71 | Đầu chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Cóc nhê gá ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Máy bơm cấp nước 2m3/h - 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Máy bơm cấp nước 1.5m3/h - 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van cổng PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt mối nối mềm, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van trõ, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông PP-R nối bằng hàn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ TRẠM, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 5 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | hộp |
| 6 | Hộp đấu dây, nhân nhánh 150x150-60a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led tròn chống bụi 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chống ẩm 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ bảo quản 2 bình chữa cháy, kích thước 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi