Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200101039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 14:22:00 đến ngày 2020-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | KHOÁN GỌN |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2536 | 100 M3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,48 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | TẤN |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7544 | 100 M2 |
| C | MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi <=110CV, vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3154 | 100 M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0113 | 100 M3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7928 | 100 M3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,91 | 100 M2 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7928 | 100 M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CÁI |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CÁI |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CÁI |
| 9 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | CÁI |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 100 M |
| 11 | Cung cấp cọc BTCT 12x12 mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | MD |
| 12 | Cung cấp cừ tràm buộc ngang đoạn gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,25 | CÂY |
| 13 | Cung cấp Dây buộc liên kết cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | KG |
| 14 | Cung cấp lưới B40 gia cô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5 | M2 |
| 15 | Cung cấp vải địa kỹ thuật lót gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | M2 |
| 16 | Nhân công buộc liên kết và trải lưới B40 + vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,75 | CÔNG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi