Gói thầu: Xây lắp Cải tạo cảnh quan khu vực TTHC huyện Hòa Vang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo cảnh quan khu vực TTHC huyện Hòa Vang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 14:07:00 đến ngày 2020-03-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,129,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.608,195 | m2 |
| 3 | Bốc xếp đá ốp, lát các loại lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,082 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,082 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,082 | 100m2 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | gốc cây |
| 8 | Đào bỏ lớp đất hữu cơ lẫn cỏ rác đến bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,546 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến bãi tập kết thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,564 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,564 | 100m3 |
| C | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,669 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,676 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,669 | 100m3 |
| D | LỐI ĐI TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,939 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,476 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,374 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,539 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây, dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,765 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,477 | 100m2 |
| 8 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,539 | m2 |
| 9 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 1cây |
| 10 | Đầm tăng cường nền đất phạm vi lát gạch, chiều sâu tác dụng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,401 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,07 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch bê tông xi măng 30x30x3cm, Vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.278,425 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng đi dây cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,352 | m3 |
| 5 | Bu lông M16 chờ liên kết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối Y PVC D40 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Kéo rải cáp đồng CU/XPLE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,8 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2 | m |
| 13 | Cột đèn thân nhôm C05 cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cột |
| 14 | Đèn chiếu sáng compact 50W-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bóng |
| 15 | Cầu đèn chiếu sáng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cọc |
| 17 | Dây tiếp địa D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 18 | Băng bạc báo chỉ cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,8 | m |
| 19 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Công tắc tơ 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt khác (băng cao su lưu hóa, băng keo chịu nước PVC, cao su non...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đi ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,976 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE đoạn ống dài 6m, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE đoạn ống dài 6m, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE đoạn ống dài 6m, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Khoan giếng công nghiệp độ sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ khoan |
| 9 | Máy bơm chìm (đầu bơm hỏa tiễn) 2HP Pentax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5 | m |
| 12 | Kéo rải cáp đồng XPLE/PVC-CXV 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE (PE100) đoạn ống dài 6m, D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Bộ cảm ứng Mini tự ngắt tưới khi trời mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Van điện từ DN25 lưu lượng 1-20m3/h+hộp đựng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Đầu+béc tưới Rotor T1 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Đầu+béc tưới Rotor T2 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Phụ kiện khác (cáp treo D6; tụ đề, tụ ngậm, cao su non, co. cút, T,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m3 |
| G | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,529 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,326 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,58 | m2 |
| 6 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,58 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,652 | m3 |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi