Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242165-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi lập thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200128975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh đầu tư phát triển ngành Nông nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 12:31:00 đến ngày 2020-03-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 79,32 | m3 |
| 2 | Vải bạt xác rắn mặt đập | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,966 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,635 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mái đập đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 65,14 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 21,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái đập | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đập | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 13 | Mua đất | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 675 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , đất cấp III về để đắp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,75 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,97 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn + bóc hữu cơ đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 19 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 22 | Trồng cỏ mái đập | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m2 |
| 24 | Khai thác đất màu trồng cỏ vận chuyển (Tận dụng đất hữu cơ + bùn) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 25 | Rải đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 31 | m3 |
| 26 | Mua đất | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 216 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 29 | Phá bờ quai đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 34 | Làm lớp đá dăm lọc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 35 | Tát nước thi công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 35,14 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 56,34 | m3 |
| 2 | Bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 89,42 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 6 | Đào kênh đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,58 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,97 | 100m3 |
| 8 | Bóc hữu cơ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 11,91 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 39,55 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10 mm, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,261 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 23 | Xúc bê tông + gạch lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 25 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 26 | Ống cống O300 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 26,33 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, lanh tô..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7,61 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thu hồi + tường bể xả + tường quặt bể xả + nhà tháp van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây kênh nối tiếp sau cống + bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,897 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,916 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 54,14 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 94,83 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 94,8 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Hồ lô | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Chốt cửa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=76mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 28 | Lát gạch đất nung 30x30 cm, vữa mác 50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 30 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 31 | Cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,855 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan, lanh tô, ô văng đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 34 | Cốt thép đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 35 | Sản xuất thép hình + bản | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 36 | Bu lông M16 giá đỡ van | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Bu lông M14 nối cống | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Mặt bích dày 10mm, O300 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Clắppê | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Gioăng cao su D300 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Van chặn hạ Lưu | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 43 | Làm khớp nối Si Ka O32Y | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,14 | m |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,33 | m2 |
| 45 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,11 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,47 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 14,59 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 16,05 | m3 |
| 49 | Xúc bê tông + gạch lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 51 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH TƯỚI CHÍNH HỮU | |||
| 1 | Bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan,thanh giằng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 19,24 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2,mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 27,04 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 68,14 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 173,73 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 860,13 | m2 |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành, đường kính <=18 mm, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,106 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan + ống cống O300 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,623 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh. | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,318 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,671 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10,83 | m2 |
| 25 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 562,4 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,909 | 100m3 |
| 28 | Bóc hữu cơ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 47,8 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 108,18 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 33 | Xúc bê tông + gạch lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 35 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,11 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 38 | Phá đường tránh đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 41 | Tát nước thi công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 42 | Làm móng cấp phối đá | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 43 | Vải bạt xác rắn mặt đập | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất thép hình + bản | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 45 | Máy đóng mở V1 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Trục van | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,4 | m |
| 47 | Bu lông đuôi cá M16x200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Ống cống O300 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi