Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200242218-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Hải, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200242200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 13:36:00 đến ngày 2020-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,674,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm phục vụ thi công BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Một số chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 (tính bằng 20% khối lượng) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,636 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 (Tính bằng 80% khối lượng) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4654 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 (Tính 20% khối lượng) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,816 m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 (Tính 80% khối lượng đào) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5126 100m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0197 100m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7392 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2833 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5748 100m3
9 Nilon chống mất nước bê tông BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8731 100m2
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,46 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 100m2
12 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (Tính 10% khối lượng) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
13 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 (Tính 90% khối lượng) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 100m3
14 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9135 100m3
15 Mua đất ngoài để đắp mua ngoài BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,53 m3
16 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu >30cm, đất C1 (Tính bằng 20% khối lượng) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4838 m3
17 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 (Tính bằng 80% khối lượng) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1794 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6179 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0758 m3
20 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
21 Đế cống D600 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
24 Xây hố van, hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9984 m3
25 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8132 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
29 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Đắp đất sét đắp bờ vây thi công BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
34 Bơm nước phục vụ thi công BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Ca
35 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 (Máy 80%) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4001 100m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 (Nhân công 20%) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,002 m3
37 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,73 100m
38 Đắp cát phủ đầu cọc nền móng công trình BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
39 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
40 Ván khuôn gỗ tường cống hộp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 100m2
41 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m3
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9972 tấn
44 Ván khuôn gỗ tấm đan BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 100m2
45 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d <=10mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0127 100kg
46 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d >10mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7467 100kg
47 Đặt ống nhựa PVC D20 chìm trong bê tông ( Bao định vị thép liên kết bản mặt cống) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
48 Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 m3
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
50 Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mặt tấm đan BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
52 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3815 100m3
53 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3815 100m3
C PHÁ DỠ TƯỜNG BAO+ NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu nền gạch đá bằng búa căn BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4961 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch đá bằng búa căn BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4999 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1826 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 ( Hệ số K=1,42) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7917 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C4 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7917 100m3
D XÂY HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (Máy 80%) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4412 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 ( Nhân công 20%) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0315 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1098 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 100m2
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5126 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1356 m3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3858 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6898 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4561 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3352 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2413 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7936 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,942 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4557 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,3977 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6823 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,823 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->