Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa khóm 4, thị trấn Trà Cú (từ Đường 3 2 đến tuyến tránh QL53), huyện Trà Cú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237632-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa khóm 4, thị trấn Trà Cú (từ Đường 3 2 đến tuyến tránh QL53), huyện Trà Cú
Số hiệu KHLCNT 20200229963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 09:58:00 đến ngày 2020-03-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,333,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Phần cầu
1 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,058 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,827 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,593 tấn
5 Sản xuất bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,966 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,102 100m2
7 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638,55 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,75 m3
9 Sản xuất bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,159 tấn
10 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 mối
11 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 100m
12 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 100m
13 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,324 100m3
14 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,661 m3
16 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,398 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,783 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,883 100m2
21 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 m2
24 Ván khuôn gỗ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
25 Ván khuôn thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
26 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,91 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,841 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,146 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 m3
31 Bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,093 m2
32 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm đóng trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,636 100m
33 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm đóng trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,524 100m
34 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,16 100m
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,816 tấn
36 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0896 tấn
37 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 tấn
38 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,453 100m3
39 Bê tông bịt đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,197 m3
40 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm NĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 100m
41 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,076 m3
42 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,43 m3
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,439 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,245 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,301 tấn
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,259 100m2
48 Ván khuôn gỗ đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
49 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,598 tấn
50 Bê tông đá kê gối, M300, đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,555 m3
51 C/c dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 dầm
52 C/c dầm I400, L=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 dầm
53 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
54 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
55 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 tấn
56 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,029 m3
58 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,282 m2
59 Quét keo sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,282 m2
60 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,618 m2
61 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 tấn
63 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 tấn
64 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m3
65 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,003 m3
66 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
67 Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,193 tấn
68 Ván khuôn thép gờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m2
69 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,974 m3
70 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,72 m2
71 Lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.148,812 kg
72 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 m2
73 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
74 Khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
75 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dầm đúc sẵn (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
76 Quét keo sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,168 m2
77 Bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
79 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
80 Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
83 Bảng kỷ yếu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
C Hạng mục: Đường vào cầu
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,272 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 gốc
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 gốc
6 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,425 100m3
7 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.025,6382 m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,997 100m3
9 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,876 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,947 100m3
11 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,218 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,218 100m2
13 Sơn phân tuyến đường, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
D Hạng mục: Chân khay-hộ lan mềm
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,491 100m3
2 Đắp đất trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,116 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,043 100m
4 Xếp khan đá 4x6 mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,12 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,706 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 100m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,226 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 100m2
9 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,256 m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.152 cái
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
13 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,548 m2
14 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,571 m3
15 Tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,32 m
16 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
E Hạng mục: Bệ đèn chiếu sáng
1 Ván khuôn thép bệ trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
2 Lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
3 Lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
4 Sản xuất bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 m3
6 Bu lông D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
7 Bu lông D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 100m
F Hạng mục: Phần cống
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
4 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,29 100m
5 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m. nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn
9 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
12 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
15 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,704 m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m3
18 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,264 100m
19 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m3
20 Xếp đá khan đá 4x6 mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,074 m3
22 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,711 100m2
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
25 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,096 m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
G Hạng mục: Đường dây trung, hạ thế (Phần tháo dỡ, di dời)
1 Tháo dỡ móng đà cản M-10.2b (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
2 Tháo dỡ móng trụ đà cản M-.a (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
3 Tháo dỡ trụ BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
4 Tháo dỡ trụ BTLT 10,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Trụ
5 Trụ BTLT 7,5m (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
6 Nhổ trụ BTV 7,3m (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
7 Tháo dỡ bộ đà đỡ trụ đỡ thẳng 1 pha X1p-IT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ bộ dừng cuối 1 pha X1p-IND Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ bộ đà đỡ trụ đỡ thẳng 3 pha X1PIT-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Tháo bộ dây néo xuống trung thế NXtt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Tháo bộ dây néo xuống hạ thế NXht Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Tháo dỡ thiết bị đóng cắt, bảo vệ FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Tiếp địa trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Tháo khung đỡ 1 sứ (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
15 Tháo bộ khung đỡ 3 sứ (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
16 Tháo bộ KT hạ thế (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Móng neo xuống MN1a (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Móng neo MN2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Tháo điện kế + tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Bản chỉ danh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Dây dẫn và phụ kiện (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tr.bộ
H Hạng mục: Đường dây trung, hạ thế (Phần lắp lại sau khi di dời)
1 Dựng trụ ghép đôi BTLT 2x10,5m (lm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
2 Dựng trụ ghép đôi BTLT 2x10,5m (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
3 Dựng trụ BTLT 10,5m (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
4 Móng giếng trụ đôi (M-MC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
5 Tháo dỡ móng đà cản M-10.2b (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
6 Lắp móng M-a (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
7 Trụ BTV 7,3m (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
8 Móng neo MN2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Bộ dây néo lệch trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Lắp dỡ bộ đà đỡ trụ đỡ thẳng 1 pha X1p-IT (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Lắp dỡ bộ dừng cuối 1 pha X1p-IND (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Tháo dỡ bộ đà đỡ trụ đỡ thẳng 3 pha X1PIT-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Tháo dỡ thiết bị đóng cắt, bảo vệ FCO (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Tháo điện kế + tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Bản chỉ danh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Tiếp địa trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Lắp Rack 1+ sứ ống chỉ (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
18 Lắp khung đỡ 1 sứ (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
19 Lắp bộ khung đỡ 3 sứ (sdl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
20 Lắp bộ đà tháp sắt L63-2,5m (lm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
21 Dây dẫn và phụ kiện (sdl) và bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->