Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa khóm 4, thị trấn Trà Cú (từ Đường 3 2 đến tuyến tránh QL53), huyện Trà Cú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237632-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa khóm 4, thị trấn Trà Cú (từ Đường 3 2 đến tuyến tránh QL53), huyện Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 09:58:00 đến ngày 2020-03-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,333,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Phần cầu | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,058 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,827 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,593 | tấn |
| 5 | Sản xuất bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,102 | 100m2 |
| 7 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,55 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,75 | m3 |
| 9 | Sản xuất bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,159 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | mối |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 12 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 13 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,324 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,398 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 26 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,91 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,841 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,146 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 31 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,093 | m2 |
| 32 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm đóng trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,636 | 100m |
| 33 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm đóng trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | 100m |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,816 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0896 | tấn |
| 37 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | tấn |
| 38 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | 100m3 |
| 39 | Bê tông bịt đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,197 | m3 |
| 40 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm NĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 100m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,43 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,245 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,301 | tấn |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | tấn |
| 50 | Bê tông đá kê gối, M300, đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 51 | C/c dầm I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 52 | C/c dầm I400, L=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | dầm |
| 53 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 54 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 55 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 56 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,029 | m3 |
| 58 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,282 | m2 |
| 59 | Quét keo sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,282 | m2 |
| 60 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,618 | m2 |
| 61 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | tấn |
| 64 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 65 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,003 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 67 | Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,193 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép gờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,974 | m3 |
| 70 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,72 | m2 |
| 71 | Lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.148,812 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 74 | Khe co dãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 75 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dầm đúc sẵn (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 76 | Quét keo sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,168 | m2 |
| 77 | Bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 80 | Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 83 | Bảng kỷ yếu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| C | Hạng mục: Đường vào cầu | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,272 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | gốc |
| 6 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,425 | 100m3 |
| 7 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.025,6382 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,997 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,876 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,947 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,218 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,218 | 100m2 |
| 13 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| D | Hạng mục: Chân khay-hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,491 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,043 | 100m |
| 4 | Xếp khan đá 4x6 mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,706 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,226 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | 100m2 |
| 9 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,256 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.152 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,548 | m2 |
| 14 | Đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,571 | m3 |
| 15 | Tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 16 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| E | Hạng mục: Bệ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Ván khuôn thép bệ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 4 | Sản xuất bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | m3 |
| 6 | Bu lông D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Bu lông D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m |
| F | Hạng mục: Phần cống | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m. nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn |
| 9 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | 100m |
| 19 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 20 | Xếp đá khan đá 4x6 mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,074 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 25 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| G | Hạng mục: Đường dây trung, hạ thế (Phần tháo dỡ, di dời) | |||
| 1 | Tháo dỡ móng đà cản M-10.2b (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 2 | Tháo dỡ móng trụ đà cản M-.a (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Tháo dỡ trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 4 | Tháo dỡ trụ BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 7,5m (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 6 | Nhổ trụ BTV 7,3m (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Tháo dỡ bộ đà đỡ trụ đỡ thẳng 1 pha X1p-IT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bộ dừng cuối 1 pha X1p-IND | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bộ đà đỡ trụ đỡ thẳng 3 pha X1PIT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo bộ dây néo xuống trung thế NXtt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo bộ dây néo xuống hạ thế NXht | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị đóng cắt, bảo vệ FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo khung đỡ 1 sứ (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Tháo bộ khung đỡ 3 sứ (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Tháo bộ KT hạ thế (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Móng neo xuống MN1a (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Móng neo MN2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo điện kế + tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bản chỉ danh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Dây dẫn và phụ kiện (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tr.bộ |
| H | Hạng mục: Đường dây trung, hạ thế (Phần lắp lại sau khi di dời) | |||
| 1 | Dựng trụ ghép đôi BTLT 2x10,5m (lm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ ghép đôi BTLT 2x10,5m (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 10,5m (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 4 | Móng giếng trụ đôi (M-MC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 5 | Tháo dỡ móng đà cản M-10.2b (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 6 | Lắp móng M-a (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 7 | Trụ BTV 7,3m (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 8 | Móng neo MN2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây néo lệch trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp dỡ bộ đà đỡ trụ đỡ thẳng 1 pha X1p-IT (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp dỡ bộ dừng cuối 1 pha X1p-IND (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bộ đà đỡ trụ đỡ thẳng 3 pha X1PIT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị đóng cắt, bảo vệ FCO (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo điện kế + tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bản chỉ danh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tiếp địa trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp Rack 1+ sứ ống chỉ (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp khung đỡ 1 sứ (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Lắp bộ khung đỡ 3 sứ (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Lắp bộ đà tháp sắt L63-2,5m (lm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Dây dẫn và phụ kiện (sdl) và bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi