Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trụ sở xã Hua Păng và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trụ sở xã Hua Păng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung trong cân đối được phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 11:08:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,345,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ 3T | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2986 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3382 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5319 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0484 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,818 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7282 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7497 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5964 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4995 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9856 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7994 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8002 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5296 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8278 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9202 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7959 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0691 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,077 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,946 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,101 | tấn |
| 22 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9157 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 (Vận dung xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0633 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2872 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7592 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4389 | 100m3 |
| 27 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5767 | m3 |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9786 | m3 |
| 29 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,174 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,2423 | m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6757 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3538 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1696 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7545 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6291 | m3 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,158 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2757 | m2 |
| 11 | Đánh màu tường bể bằng XM nguyên chất ( 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8043 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8043 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,804 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,804 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2981 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5962 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3644 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4027 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8512 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0016 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6158 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7089 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4588 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0133 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0136 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4278 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9953 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8843 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,1366 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,876 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5793 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1477 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3326 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9617 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1303 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3851 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8114 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5724 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3111 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9322 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8756 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 (vận dung xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,8608 | m3 |
| 38 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4315 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7228 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, h <=16m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1087 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1243 | m3 |
| 42 | Bê tông xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0821 | m3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4931 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,493 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,36 | m2 |
| 46 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, d=0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3538 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,57 | m |
| 48 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m |
| 50 | Thép lan can cầu thang Inox (tính trọn bộ theo m dài đã bao gồm công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,92 | m |
| 51 | Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,01 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6 | m2 |
| 53 | Vách kính (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,52 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1605 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,28 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,28 | m2 |
| 57 | Khoá cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 58 | Khoá cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 59 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,158 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,158 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,444 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2965 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7625 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2976 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,9371 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1272 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029,0593 | m2 |
| 69 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.130,018 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2828 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068,6 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,02 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,76 | m |
| 75 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,989 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.576,9208 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,7738 | m2 |
| 78 | Vách ngăn nhôm kính ( WC ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 79 | Giá treo chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 80 | Chi tiết mặt hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 81 | Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1088 | 100m2 |
| 83 | SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3138 | tấn |
| 84 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3138 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,416 | m2 |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC, PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 2 vòi, 1hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cáI |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cáI |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cáI |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cáI |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cáI |
| 15 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách<=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 29 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Y nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Măng sông ren ngoài d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | ỐNG NƯỚC PP-R, ỐNG HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 20 | Cút nhựa HPDE đk25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa HPDE đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Rắc co HDPE d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút ren trong HDPE đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van khoá HDPE d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khoá HDPE d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van 1 chiều HDPE đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê thép tráng kẽm đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Kép thép tráng kẽm đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Bơm điện chữa cháy (N = 7500W; Q = 10L/S; H = 45 - 55M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bơm dầu chữa cháy dự phòng (Q = 10L/S; H = 45 - 55M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI, VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI SẢNH | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 6 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| H | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 8 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 9 | Bu lông đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 10 | Thép ĐK12; L= 300; 190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6752 | kg |
| 12 | Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP ĐIỆN CHO MÁY BƠM, NHÀ BẢO VỆ, MƯƠNG CÁP NGẦM DƯỚI SÂN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC,tiết diện 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 21 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 22 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 23 | Đế âm áp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 25 | Mặt 1 ổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 27 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 31 | Tủ điện tổng tầng 1 kt 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Puli sứ kẹp lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 37 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 38 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 44 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6,0+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 47 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7875 | m3 |
| 48 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,575 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3335 | 100m3 |
| 50 | Gạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.318,1818 | viên |
| 51 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m2 |
| J | MẠNG + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 2 | Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.960 | m |
| 3 | Dây cáp mạng 4 sợi có đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| 5 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 6 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 7 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 9 | Hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 10 | Modem Linksys | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ giải mã swith 36 lan port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ tổng rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đầu RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 15 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 16 | Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| K | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1744 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2507 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1597 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8335 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2354 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,944 | m3 |
| 16 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,142 | tấn |
| 17 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,7211 | m2 |
| L | BỂ NƯỚC, HỘP MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1772 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,628 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5035 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1235 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3785 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4067 | tấn |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,12 | m2 |
| 13 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,58 | m2 |
| 14 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 15 | Lắp sàn thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 16 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5542 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,076 | m2 |
| 19 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung thép lưới B40 bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6316 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 (vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4282 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9279 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5313 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2657 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 0,807 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2267 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3991 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0304 | m2 |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7168 | 100m2 |
| N | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 7 | ống thép đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | ống thép đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m |
| 9 | Bu lông đk 20 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bánh xe PULI đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Dây cáp lụa đk4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 12 | Đai ốc M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| O | BIỂN TÊN CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5872 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1888 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9736 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4995 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6462 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2666 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7632 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,242 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 14 | Gắn chữ nổi Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| P | TƯỜNG RÀO HOA SẮT, CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 5 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6953 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5167 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1744 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9304 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,216 | m2 |
| 10 | Đắp phào trang trí cột trụ | 12 | cái | |
| 11 | Thép tường rào, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,3112 | kg |
| 12 | Thép gia cố trụ L 75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,08 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,368 | m2 |
| 14 | Hộp thép đỉnh cột (đã bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 17 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6159 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7144 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,714 | m2 |
| 22 | Đắp phào trang trí cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Hộp thép đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4346 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7345 | m2 |
| 27 | Tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 28 | Bánh xe vòng bi đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Đinh mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 30 | Vòng bi D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1444 | m3 |
| 33 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,7925 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 35 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6257 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,1742 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6718 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7641 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,315 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,809 | m2 |
| 41 | Mũi mác chôn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.240 | cái |
| 42 | Thép gia cố trụ L 75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,94 | 0.0 |
| 43 | Đắp phào trang trí cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m3 |
| R | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào + máy ủi , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4405 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7052 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6912 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6912 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,691 | 100m3 |
| S | CỨU HỎA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,125 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm đường kính 80/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 15 | Cút thép tráng kẽm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cút thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Cút thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa tráng kẽm d80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa tráng kẽm d65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa tráng kẽm d 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Van 1chiều tráng kẽm dD65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Van 1 chiều tráng kẽm d 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Y kiểm tra D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt khớp chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt khớp chống rung D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt rọ chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏa (vòi, lăng phun, đầu nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi