Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trụ sở xã Hua Păng và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200240918-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trụ sở xã Hua Păng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200216609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung trong cân đối được phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 11:08:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,345,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B PHẦN MÓNG NHÀ 3T
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2986 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3382 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5319 m3
4 Phá đá mặt bằng công trình , đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0484 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,818 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7282 m3
7 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7497 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5964 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,4995 m3
10 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9856 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7994 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8002 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5296 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8278 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9202 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7959 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0691 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,077 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,946 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,101 tấn
22 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9157 m3
23 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 (Vận dung xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0633 m3
24 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2872 m3
25 Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7592 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4389 100m3
27 Đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5767 m3
28 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9786 m3
29 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,174 m2
30 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,2423 m2
31 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6757 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3538 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 cái
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2661 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0532 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1696 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m2
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7545 m3
7 Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6291 m3
8 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,185 m2
9 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,158 m2
10 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2757 m2
11 Đánh màu tường bể bằng XM nguyên chất ( 5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,185 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 100m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7258 m3
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8043 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8043 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,804 100m3
19 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 100m3
20 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,804 100m3
D PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN NHÀ 3 TẦNG
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2981 m3
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5962 m3
3 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,221 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3644 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4358 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4027 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8512 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0016 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6158 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7089 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,124 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4588 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0133 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0136 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4278 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9953 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8843 tấn
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,1366 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,876 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5793 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1477 m3
23 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3326 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9617 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1303 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0577 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3851 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1316 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8114 tấn
32 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5724 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3111 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9322 tấn
36 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,8756 m3
37 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 (vận dung xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,8608 m3
38 Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4315 m3
39 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7228 m3
40 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, h <=16m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1087 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1243 m3
42 Bê tông xỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0821 m3
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4931 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,493 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,36 m2
46 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, d=0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3538 100m2
47 Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,57 m
48 Nắp tôn đậy cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
49 Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,72 m
50 Thép lan can cầu thang Inox (tính trọn bộ theo m dài đã bao gồm công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,92 m
51 Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,01 m2
52 Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,6 m2
53 Vách kính (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,52 m2
54 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1605 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,28 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,28 m2
57 Khoá cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
58 Khoá cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
59 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,158 m2
60 Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,158 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,444 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,2965 m2
63 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7625 m2
64 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2976 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,9371 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1272 m2
68 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.029,0593 m2
69 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.130,018 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,2828 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.068,6 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,02 m2
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,76 m
75 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,989 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.576,9208 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 825,7738 m2
78 Vách ngăn nhôm kính ( WC ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
79 Giá treo chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
80 Chi tiết mặt hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
81 Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1088 100m2
83 SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3138 tấn
84 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3138 tấn
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,416 m2
E PHẦN CẤP NƯỚC, PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 2 vòi, 1hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cáI
4 Lắp đặt chậu xí bệt 6 Bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu Nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
9 Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cáI
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cáI
13 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cáI
14 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cáI
15 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách<=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
26 Lắp đặt tê nhựa đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
29 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Y nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Y nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
34 Lắp đặt tê nhựa đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
35 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
36 Măng sông ren ngoài d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F ỐNG NƯỚC PP-R, ỐNG HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
4 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
15 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
17 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
20 Cút nhựa HPDE đk25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Rắc co nhựa HPDE đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Rắc co HDPE d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Cút ren trong HDPE đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Van khoá HDPE d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Van khoá HDPE d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Van 1 chiều HDPE đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Tê thép tráng kẽm đk 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Kép thép tráng kẽm đk 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Bơm điện chữa cháy (N = 7500W; Q = 10L/S; H = 45 - 55M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Bơm dầu chữa cháy dự phòng (Q = 10L/S; H = 45 - 55M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI, VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI SẢNH
1 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
2 Ống lồng PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
6 Rọ chắn rác thép fi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
H PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 m
4 Đào rãnh tiếp địa đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m3
5 Lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m3
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
7 Gia công và đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
8 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 quả
9 Bu lông đk 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
10 Thép ĐK12; L= 300; 190 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
11 Thép bản dày 5m, KT 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6752 kg
12 Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP ĐIỆN CHO MÁY BƠM, NHÀ BẢO VỆ, MƯƠNG CÁP NGẦM DƯỚI SÂN
1 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC,tiết diện 3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
2 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
3 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
4 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
12 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.850 m
13 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355 m
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
15 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
17 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
20 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
21 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
22 Đế âm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
23 Đế âm áp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
25 Mặt 1 ổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
26 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
27 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Mặt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
31 Tủ điện tổng tầng 1 kt 400x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt Puli sứ kẹp lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
37 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bình
38 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
39 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Cầu nối tủ bằng thép 25x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
41 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
42 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
44 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
45 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6,0+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100m
47 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,7875 m3
48 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,575 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3335 100m3
50 Gạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.318,1818 viên
51 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m2
J MẠNG + ĐIỆN THOẠI
1 Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
2 Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.960 m
3 Dây cáp mạng 4 sợi có đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 100m
5 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
6 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
7 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
9 Hạt điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
10 Modem Linksys Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Bộ giải mã swith 36 lan port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Tủ tổng rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Máy phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Đầu RJ11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
15 Đầu RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
16 Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
18 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
K THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0811 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1744 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2507 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0861 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 100m2
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1597 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8335 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1667 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2354 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1227 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,944 m3
16 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,142 tấn
17 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,146 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,7211 m2
L BỂ NƯỚC, HỘP MÁY BƠM
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8862 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1772 100m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,628 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5035 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1299 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1235 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4144 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3785 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4067 tấn
10 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48 m2
11 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,12 m2
13 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,58 m2
14 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
15 Lắp sàn thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
16 Nắp tôn đậy cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5542 m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,076 m2
19 Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung thép lưới B40 bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
20 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
M NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6316 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 (vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4282 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9279 m2
5 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5313 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2657 m3
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 0,807 m3
10 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2267 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1095 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3991 tấn
13 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0304 m2
17 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7168 100m2
N CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
7 ống thép đk 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
8 ống thép đk 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m
9 Bu lông đk 20 L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Bánh xe PULI đk 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Dây cáp lụa đk4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
12 Đai ốc M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
O BIỂN TÊN CƠ QUAN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5872 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1888 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9736 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 m3
5 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4995 m3
6 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6462 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2666 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0281 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 tấn
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7632 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,242 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
14 Gắn chữ nổi Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
P TƯỜNG RÀO HOA SẮT, CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3243 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,85 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0517 100m3
5 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6953 m3
6 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5167 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1744 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9304 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,216 m2
10 Đắp phào trang trí cột trụ 12 cái
11 Thép tường rào, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.063,3112 kg
12 Thép gia cố trụ L 75x75x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,08 kg
13 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,368 m2
14 Hộp thép đỉnh cột (đã bao gồm nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
17 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 m3
19 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6159 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7144 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,714 m2
22 Đắp phào trang trí cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Hộp thép đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4346 tấn
25 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7345 m2
27 Tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
28 Bánh xe vòng bi đk 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Đinh mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
30 Vòng bi D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,769 100m3
32 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1444 m3
33 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,7925 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 100m3
35 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6257 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,1742 m2
37 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6718 m3
38 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 (Vận dụng xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7641 m3
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,315 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 756,809 m2
41 Mũi mác chôn vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.240 cái
42 Thép gia cố trụ L 75x75x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,94 0.0
43 Đắp phào trang trí cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
Q SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m3
2 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m3
R SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào + máy ủi , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4405 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7052 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6912 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6912 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,691 100m3
S CỨU HỎA NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,875 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,125 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
8 Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
9 Tê thép tráng kẽm đường kính 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Tê thép tráng kẽm đường kính 80/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Tê thép tráng kẽm đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
13 Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bích
15 Cút thép tráng kẽm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Cút thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
17 Cút thép tráng kẽm đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
18 Lắp đặt van khóa tráng kẽm d80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Lắp đặt van khóa tráng kẽm d65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
20 Lắp đặt van khóa tráng kẽm d 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Van 1chiều tráng kẽm dD65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Van 1 chiều tráng kẽm d 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Rắc co thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
25 Rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 Lắp đặt Y kiểm tra D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Lắp đặt khớp chống rung D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Lắp đặt khớp chống rung D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
30 Lắp đặt rọ chắn rác D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
31 Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏa (vòi, lăng phun, đầu nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->