Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 12:54:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,974,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E-HSMT- Chương V | 1 | VNĐ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | E-HSMT- Chương V | 1 | VNĐ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | E-HSMT- Chương V | 3,2849 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 17 | m³ |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT- Chương V | 0,054 | 100m² |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền | E-HSMT- Chương V | 17 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | E-HSMT- Chương V | 1,3261 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1235 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | E-HSMT- Chương V | 4,2136 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | E-HSMT- Chương V | 0,0895 | tấn |
| 9 | Thép tấm làm thép đầu cọc | E-HSMT- Chương V | 593,46 | kg |
| 10 | Thép tấm làm bản nối đầu cọc | E-HSMT- Chương V | 269,0352 | kg |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,5652 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,5652 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 | E-HSMT- Chương V | 40,7657 | m³ |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 6,645 | 100m |
| 15 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | E-HSMT- Chương V | 50 | mối nối |
| 16 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 0,336 | 100m |
| 17 | Hao phí cọc dẫn để ép âm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 0,8982 | 100m³ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 27,7864 | m³ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 11,0352 | m³ |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc | E-HSMT- Chương V | 1,25 | m³ |
| 22 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,8346 | 100m² |
| 23 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 1,1666 | 100m² |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 7,2056 | m³ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,467 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1116 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,5963 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,3715 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | E-HSMT- Chương V | 3,0589 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 28,4546 | m³ |
| 31 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 2,8987 | m³ |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | E-HSMT- Chương V | 20,4435 | m³ |
| 33 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,813 | 100m³ |
| 34 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,4734 | 100m³ |
| 35 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3741 | 100m³ |
| 36 | Bê tông nền nhà, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 15,5189 | m³ |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 1,3858 | 100m² |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,3226 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,5742 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 1,8397 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 9,233 | m³ |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 1,9119 | 100m² |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,5225 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 3,5819 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 14,9921 | m³ |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 4,3034 | 100m² |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 2,6744 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 2,2515 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 32,903 | m³ |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,0181 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,4701 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,0697 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | E-HSMT- Chương V | 0,3101 | 100m² |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 2,8161 | m³ |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,0553 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,0454 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,0293 | tấn |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,1649 | 100m² |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,9536 | m³ |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, lan can, ĐK 6-8mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,0219 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, lan can, ĐK 10mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,0838 | tấn |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,1262 | 100m² |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,6808 | m³ |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép hộp | E-HSMT- Chương V | 1,1466 | tấn |
| 65 | Thép hộp tráng kẽm | E-HSMT- Chương V | 1.169,43 | kg |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,1466 | tấn |
| 67 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 0,0561 | 100m³ |
| 68 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0284 | 100m² |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0058 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0286 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,4406 | tấn |
| 72 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,5846 | m³ |
| 73 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 0,8111 | m³ |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 9,191 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 9,191 | m2 |
| 76 | Đánh màu thành trong bể | E-HSMT- Chương V | 9,191 | m² |
| 77 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 8,4 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 2,1376 | m² |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,019 | 100m² |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp bể | E-HSMT- Chương V | 0,0261 | tấn |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | E-HSMT- Chương V | 0,3 | m³ |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 96,9117 | m³ |
| 2 | Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 5,2034 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 3,7205 | m³ |
| 4 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 1,0109 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 386,3264 | m2 |
| 6 | Trát sênô, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 124,2976 | m² |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC30 | E-HSMT- Chương V | 89,8344 | m2 |
| 8 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 952,2811 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 63,6424 | m² |
| 10 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 431,95 | m² |
| 11 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 127,5648 | m² |
| 12 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 72,4 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 72,4 | m |
| 14 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 98,4 | m |
| 15 | Xẻ rãnh trang trí tường KT 50x10mm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 83,88 | m |
| 16 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm sê nô, ô văng ĐM 1.5kg/m2, quét 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 78,8692 | 1m2 |
| 17 | Láng sênô dày 2cm, vữa M75 | E-HSMT- Chương V | 48,6292 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 510,624 | 1m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1.575,4383 | 1m² |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên xẻ mặt vào tường sử dụng keo dán, ốp chân tường móng ngoài nhà | E-HSMT- Chương V | 25,506 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn | E-HSMT- Chương V | 18,6576 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | E-HSMT- Chương V | 279,2485 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 120x600mm | E-HSMT- Chương V | 31,7152 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granit 300x600mm | E-HSMT- Chương V | 110,1409 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước, kt 600x600 | E-HSMT- Chương V | 12,4384 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45ly | E-HSMT- Chương V | 1,9851 | 100m² |
| 27 | Tấm úp nóc, úp mái dày 0.45mm AUSTNAM khổ 600 | E-HSMT- Chương V | 35,468 | m |
| 28 | Lắp dựng thang thép thăm mái, ĐK 18mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,0264 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | E-HSMT- Chương V | 0,7461 | m2 |
| 30 | Tấm tôn đậy mái KT 60x60 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 31 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 26,604 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ mũi bậc vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 43,2 | m |
| 33 | Trụ cầu thang gỗ Lim | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 34 | Inox 304 làm tay vịn lan can cầu thang | E-HSMT- Chương V | 157,4936 | kg |
| 35 | Tay vịn gỗ Lim KT 80x120 | E-HSMT- Chương V | 10,45 | m |
| 36 | Đào móng bậc tam cấp, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 1,1374 | m³ |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 0,9479 | m³ |
| 38 | Ván khuôn lót móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,0125 | 100m² |
| 39 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3791 | m³ |
| 40 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 4,8906 | m³ |
| 41 | Láng granitô bậc tam cấp | E-HSMT- Chương V | 13,533 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 32,82 | m |
| 43 | Bê tông bệ bếp, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,2906 | m³ |
| 44 | Ván khuôn bệ bếp | E-HSMT- Chương V | 0,0452 | 100m² |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0457 | tấn |
| 46 | Lát đá granite mặt bệ bếp | E-HSMT- Chương V | 4,51 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 2,281 | m³ |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 29,0304 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 29,0304 | 1m² |
| 50 | Inox 304 hộp làm lan can hành lang | E-HSMT- Chương V | 30,167 | kg |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng bê tông, đá 1x2, M200, lam bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,4778 | m³ |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,0676 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,0666 | 100m² |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | E-HSMT- Chương V | 14 | cái |
| 55 | Cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, dùng kính an toàn dày 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | E-HSMT- Chương V | 1,3118 | m2 |
| 56 | Vách kính nhựa lõi thép, dùng kính an toàn dày 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | E-HSMT- Chương V | 10,8382 | m2 |
| 57 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, nhôm TungKuang hệ TK700 , trên kính dưới pa nô, kính an toàn dày 6.38mm, | E-HSMT- Chương V | 25,92 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhôm hệ,1 cánh mở quay, nhôm Tungkuang hệ TK700, trên kính dưới pa nô, kính an toàn dày 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 4,575 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh, 2 cánh mở quay hệ TK700, mở hất, kính an toàn dày 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 31,32 | m2 |
| 61 | Phụ kiện khóa cửa đi tay bẻ đồng bộ | E-HSMT- Chương V | 11 | bộ |
| 62 | Chốt cửa đi, cửa sổ | E-HSMT- Chương V | 28 | bộ |
| 63 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | E-HSMT- Chương V | 0,5803 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT- Chương V | 24,486 | m² |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | E-HSMT- Chương V | 21,121 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 4,5061 | 100m² |
| D | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 37 | cái |
| 6 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | E-HSMT- Chương V | 53 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | E-HSMT- Chương V | 53 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | E-HSMT- Chương V | 750 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1400mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 840 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 700 | m |
| 12 | Móc treo quạt trần, giá lấy theo thiết kế lập | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300/18W | E-HSMT- Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 3-6 MCB | E-HSMT- Chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 32 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x180 | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây cáp ngầm 4 ruột 4x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp ngầm 4 ruột 4x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | E-HSMT- Chương V | 355 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa màu xanh 1x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn FS-40/36x2-M9-có lắp, 2 bóng | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 375 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng 2.4m D16 | E-HSMT- Chương V | 3 | cọc |
| 36 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, cầu thang | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đào rãnh cáp chôn đường ống, đường cáp, rộng <=6m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 1,9698 | 100m³ |
| 38 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,9698 | 100m³ |
| 39 | Gạch chỉ báo hiệu cáp (5 viên/m) | E-HSMT- Chương V | 2.010 | viên |
| 40 | Lưới báo hiệu cáp điện khổ rộng 30cm | E-HSMT- Chương V | 402 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp ngầm, ĐK ống 40/30mm | E-HSMT- Chương V | 4,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x4mm2 cấp nguồn nhà chứa vật liệu | E-HSMT- Chương V | 52 | m |
| 43 | Băng đồng tiếp địa dẹt 25x3mm | E-HSMT- Chương V | 5 | m |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa màu xanh, 1x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn downlight ánh sáng trắng D110/12W | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 260x260mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 21mm | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 21mm | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 21mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | E-HSMT- Chương V | 6 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | E-HSMT- Chương V | 63 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 54 | Đo điện trở kiểm tra nối đất | E-HSMT- Chương V | 1 | ca |
| 55 | Chân bật thép D10 | E-HSMT- Chương V | 28 | cái |
| 56 | Hồ lô sứ | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 57 | Bộ nối tiếp địa | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| E | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 75mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 9 | Giá đỡ bể nước inox | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi KT 450x600x5 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 11 | Máy bơm nước Q=2m3/h; H=21m | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 12 | Phao điện | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện phòng tắm sứ | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 15,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm chống cháy | E-HSMT- Chương V | 15,5 | m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa tay bằng đồng | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 40mm | E-HSMT- Chương V | 0,045 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,175 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 0,455 | 100m |
| 21 | Lắp đặt rắc co ghen nhựa, ĐK 40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khóa đóng thẳng tay, ĐK40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 40mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 40/32mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32/25mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 27 | Dây nối mềm inox D50 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút gen trong nhựa, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 32 | Tê hàn inox D16 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép đúc thép, ĐK 16mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ghen trong nhựa, ĐK 32mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 32mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 36 | Trõ nhựa D32 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN25 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | E-HSMT- Chương V | 0,85 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van phao cơ | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,78 | 100m |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 90mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,22 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 75/42mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 75mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 42mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 75mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| F | NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 1,1081 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 4,104 | m³ |
| 3 | Ván khuôn lót móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,0876 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 13,4524 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1878 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,292 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,2165 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1434 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | E-HSMT- Chương V | 0,5731 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 16,1269 | m³ |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3612 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,2322 | 100m³ |
| 13 | Bê tông lót nền nhà, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 6,6354 | m³ |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,3025 | 100m² |
| 15 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 2,0064 | m³ |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,0645 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,1788 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,3883 | 100m² |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 3,1926 | m³ |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,1195 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,5421 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,8721 | 100m² |
| 23 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 10,1869 | m³ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,7726 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | E-HSMT- Chương V | 0,0822 | 100m² |
| 26 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,5315 | m³ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,0073 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,0335 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,0178 | tấn |
| 30 | Ván khuôn giằng thu hồi, giằng sê nô | E-HSMT- Chương V | 0,6146 | 100m² |
| 31 | Bê tông giằng thu hồi, giằng sê nô, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 3,9183 | m³ |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, ĐK 6mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,0034 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, ĐK 10mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,016 | tấn |
| 34 | Thép hộp mạ kẽm 40x120x3mm làm xà gồ | E-HSMT- Chương V | 154,6876 | kg |
| 35 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm làm xà gồ | E-HSMT- Chương V | 454,2758 | kg |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | E-HSMT- Chương V | 0,5956 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,5956 | tấn |
| G | NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 27,0358 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | E-HSMT- Chương V | 170,6692 | m2 |
| 3 | Trát sênô, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 67,3712 | m² |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC30 | E-HSMT- Chương V | 22,3452 | m2 |
| 5 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 122,984 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 11,7912 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 99,53 | m² |
| 8 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 41,08 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 41,08 | m |
| 10 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm sê nô, ô văng ĐM 1.5kg/m2, quét 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 30,5572 | 1m2 |
| 11 | Láng sênô dày 2cm, vữa M75 | E-HSMT- Chương V | 15,0852 | m² |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 238,0404 | 1m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 234,3052 | 1m² |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | E-HSMT- Chương V | 67,5424 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 120x600mm | E-HSMT- Chương V | 4,1424 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45ly | E-HSMT- Chương V | 0,8293 | 100m² |
| 17 | Tấm úp nóc, úp mái dày 0.45mm khổ 600 | E-HSMT- Chương V | 24,98 | m |
| H | Tam cấp | |||
| 1 | Đào móng bậc tam cấp, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 1,1686 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 0,7304 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,0101 | 100m² |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3895 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 3,3217 | m³ |
| 6 | Láng granitô bậc tam cấp | E-HSMT- Chương V | 10,541 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 24,9 | m |
| I | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi | E-HSMT- Chương V | 9 | m2 |
| 2 | Motor Đài Loan YH&PV 500kg | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính hệ nhôm TK700, kính dán an toàn dày 6.38ly | E-HSMT- Chương V | 5,88 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, hệ nhôm Tungkuang TK700 , kính an toàn dày 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 6,48 | m2 |
| 5 | Khóa cửa đi tay bẻ đồng bộ | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | E-HSMT- Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | E-HSMT- Chương V | 0,087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT- Chương V | 6,3512 | m² |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | E-HSMT- Chương V | 3,1662 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 1,0793 | 100m² |
| 11 | Thép ống mạ kẽm 3mm làm khung giá để vật tư | E-HSMT- Chương V | 438,4359 | kg |
| 12 | Thép ống mạ kẽm dày 1.8mm làm khung giá để vật tư | E-HSMT- Chương V | 170,5085 | kg |
| 13 | Thép vuông 12x12mm làm giá để vật tư | E-HSMT- Chương V | 61,7891 | kg |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | E-HSMT- Chương V | 0,6559 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | E-HSMT- Chương V | 0,6559 | tấn |
| J | NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 3 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | E-HSMT- Chương V | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | E-HSMT- Chương V | 61 | m |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1400mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 9 | Móc treo quạt trần, giá lấy theo thiết kế lập | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp đôi LED 2X18W | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 75mm | E-HSMT- Chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 76mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 76mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rọ thoát nước mưa D76 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| K | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 0,2258 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0008 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 0,784 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0224 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 2,3695 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1526 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0104 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | E-HSMT- Chương V | 0,0674 | tấn |
| 10 | Thép ống D100x3mm mạ kẽm làm cột nhà xe | E-HSMT- Chương V | 81,46 | kg |
| 11 | Thép bản 270x270x15mm mạ kẽm làm bản mã chân cột | E-HSMT- Chương V | 3,6053 | kg |
| 12 | Khung móng M16 làm cột nhà xe | E-HSMT- Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | E-HSMT- Chương V | 0,0833 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT- Chương V | 0,0833 | tấn |
| 15 | Thép L50x50x3 làm vì kèo thép | E-HSMT- Chương V | 87,5754 | kg |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | E-HSMT- Chương V | 0,0854 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | E-HSMT- Chương V | 0,0854 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.5mm | E-HSMT- Chương V | 0,1272 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,1272 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | E-HSMT- Chương V | 7,256 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 100m² |
| 22 | Tấm tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | E-HSMT- Chương V | 58,956 | m |
| 23 | Bê tông nền nhà xe, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 12,915 | m³ |
| L | CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng cổng, rộng <=6m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 0,1588 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0529 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót móng | E-HSMT- Chương V | 0,0252 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 0,882 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông móng | E-HSMT- Chương V | 0,1134 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,8225 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 1,5795 | m³ |
| 8 | Ván khuôn trụ cổng, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,0972 | 100m² |
| 9 | Bê tông trụ cổng, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,729 | m³ |
| 10 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK 8mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,0304 | tấn |
| 11 | Thép L50x5 làm lõi trụ cổng | E-HSMT- Chương V | 59,7434 | kg |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,0583 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,0583 | tấn |
| 14 | Xây trụ cổng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 4,254 | m³ |
| 15 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 43,17 | m² |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 159,6 | m |
| 17 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm | E-HSMT- Chương V | 43,17 | m2 |
| 18 | Thép hộp tráng kẽm dày 1.2mm làm khung cổng | E-HSMT- Chương V | 139,1865 | kg |
| 19 | Thép vuông đặc 20x20 làm hoa sắt cổng | E-HSMT- Chương V | 32,3395 | kg |
| 20 | Thép vuông đặc 16x16 làm hoa sắt cổng | E-HSMT- Chương V | 102,1681 | kg |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | E-HSMT- Chương V | 0,2677 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | E-HSMT- Chương V | 0,2677 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | E-HSMT- Chương V | 3,9782 | m2 |
| 24 | Chốt cửa ngang | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 25 | Chốt cửa đứng | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bản lề cối | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 27 | Khóa treo Việt Tiệp | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bánh xe | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 29 | Đào móng biển tên, rộng <=6m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 0,1312 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0437 | 100m³ |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 0,486 | m³ |
| 32 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót móng | E-HSMT- Chương V | 0,0292 | 100m² |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 6,4402 | m³ |
| 34 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,1504 | m³ |
| 35 | Ván khuôn giằng tường biển tên | E-HSMT- Chương V | 0,012 | 100m² |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng tường biển tên, ĐK 6mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,0032 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng tường biển tên, ĐK 10mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,0077 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 3,14 | m³ |
| 39 | Trát tường biển tên, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | E-HSMT- Chương V | 31,2498 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 38,88 | m |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường biển tên sử dụng keo dán | E-HSMT- Chương V | 15,6006 | m2 |
| 42 | Bộ biển tên, chữ mica màu vàng | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 2,1288 | 100m³ |
| 44 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,7096 | 100m³ |
| 45 | Ván khuôn lót móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,227 | 100m² |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 7,3775 | m³ |
| 47 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 27,3763 | m³ |
| 48 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 59,5534 | m³ |
| 49 | Ván khuôn giằng móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,227 | 100m² |
| 50 | Bê tông giằng móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 7,491 | m³ |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,2556 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | E-HSMT- Chương V | 0,3921 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 0,5346 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 29,4714 | m³ |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 425,3806 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 38,73 | m² |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 195,12 | m |
| 58 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,6478 | m³ |
| 59 | Ván khuôn giằng tường | E-HSMT- Chương V | 0,2435 | 100m² |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 8mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,0558 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,1636 | tấn |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 464,1106 | 1m² |
| 63 | Lam bê tông làm hàng rào | E-HSMT- Chương V | 338,14 | m |
| 64 | Thép D6 chờ lắp đặt Lam bê tông | E-HSMT- Chương V | 76,9438 | kg |
| 65 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,0751 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,0751 | tấn |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | E-HSMT- Chương V | 253 | cái |
| M | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 34,735 | 100m³ |
| 2 | Ni long chống mất nước xi măng | E-HSMT- Chương V | 821,296 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 123,1944 | m³ |
| 4 | Đánh bóng bề mặt sân bê tông | E-HSMT- Chương V | 953,6 | m2 |
| 5 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 1,5706 | 100m³ |
| 6 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 6,7356 | 100m² |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 37,6323 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 210,09 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM 75 | E-HSMT- Chương V | 84,92 | m² |
| 10 | Bê tông giằng cổ rãnh, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 10,5948 | m³ |
| 11 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | E-HSMT- Chương V | 1,3134 | 100m² |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | E-HSMT- Chương V | 10,5882 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | E-HSMT- Chương V | 1,3391 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | E-HSMT- Chương V | 0,293 | 100m² |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | E-HSMT- Chương V | 218 | cái |
| 16 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,5235 | 100m³ |
| 17 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 1,073 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,7924 | 100m³ |
| 19 | Làm lớp lót móng cống D600 trong khung vây, đá dăm | E-HSMT- Chương V | 5,2725 | m³ |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | E-HSMT- Chương V | 57 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm | E-HSMT- Chương V | 19 | đoạn |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | E-HSMT- Chương V | 18 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 300mm | E-HSMT- Chương V | 0,148 | 100m |
| 24 | Đào móng bồn hoa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | E-HSMT- Chương V | 17,1343 | m³ |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 5,5272 | m³ |
| 26 | Ván khuôn lót móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,2597 | 100m² |
| 27 | Xây móng bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 12,4494 | m³ |
| 28 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm màu đỏ đậm | E-HSMT- Chương V | 57,904 | m2 |
| 29 | Cây Ngọc Lan đường kính gốc D=16-18cm, H>=3.5m | E-HSMT- Chương V | 2 | cây |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình khí CO2, MT3 3kg | E-HSMT- Chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình bọt MFZ4 ABC 4kg | E-HSMT- Chương V | 12 | bình |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh (4 cái: cấm lửa, cấm thuốc, nội quy, tiêu lệnh) | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | E-HSMT- Chương V | 6 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi