Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200240357-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200229307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 12:54:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,974,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công E-HSMT- Chương V 1 VNĐ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế E-HSMT- Chương V 1 VNĐ
B NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN KẾT CẤU
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc E-HSMT- Chương V 3,2849 100m2
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 17
3 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự E-HSMT- Chương V 0,054 100m²
4 Phá dỡ bê tông nền E-HSMT- Chương V 17 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm E-HSMT- Chương V 1,3261 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,1235 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm E-HSMT- Chương V 4,2136 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm E-HSMT- Chương V 0,0895 tấn
9 Thép tấm làm thép đầu cọc E-HSMT- Chương V 593,46 kg
10 Thép tấm làm bản nối đầu cọc E-HSMT- Chương V 269,0352 kg
11 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,5652 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,5652 tấn
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 E-HSMT- Chương V 40,7657
14 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 E-HSMT- Chương V 6,645 100m
15 Nối cọc vuông, KT 25x25cm E-HSMT- Chương V 50 mối nối
16 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 E-HSMT- Chương V 0,336 100m
17 Hao phí cọc dẫn để ép âm E-HSMT- Chương V 1 cái
18 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 E-HSMT- Chương V 0,8982 100m³
19 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 E-HSMT- Chương V 27,7864
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 E-HSMT- Chương V 11,0352
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc E-HSMT- Chương V 1,25
22 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,8346 100m²
23 Ván khuôn móng dài E-HSMT- Chương V 1,1666 100m²
24 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 7,2056
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,467 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,1116 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm E-HSMT- Chương V 0,5963 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm E-HSMT- Chương V 0,3715 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm E-HSMT- Chương V 3,0589 tấn
30 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 28,4546
31 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 2,8987
32 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 E-HSMT- Chương V 20,4435
33 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,813 100m³
34 Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,4734 100m³
35 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,3741 100m³
36 Bê tông nền nhà, rộng >250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 15,5189
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m E-HSMT- Chương V 1,3858 100m²
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,3226 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,5742 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 1,8397 tấn
41 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 9,233
42 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 1,9119 100m²
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,5225 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 3,5819 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 14,9921
46 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 4,3034 100m²
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 2,6744 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 2,2515 tấn
49 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 32,903
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,0181 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,4701 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,0697 tấn
53 Ván khuôn cầu thang thường E-HSMT- Chương V 0,3101 100m²
54 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 2,8161
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,0553 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,0454 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,0293 tấn
58 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,1649 100m²
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 0,9536
60 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, lan can, ĐK 6-8mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,0219 tấn
61 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, lan can, ĐK 10mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,0838 tấn
62 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,1262 100m²
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 1,6808
64 Sản xuất xà gồ thép hộp E-HSMT- Chương V 1,1466 tấn
65 Thép hộp tráng kẽm E-HSMT- Chương V 1.169,43 kg
66 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 1,1466 tấn
67 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 E-HSMT- Chương V 0,0561 100m³
68 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0284 100m²
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm E-HSMT- Chương V 0,0058 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,0286 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm E-HSMT- Chương V 0,4406 tấn
72 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 0,5846
73 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 0,8111
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 9,191 m2
75 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 9,191 m2
76 Đánh màu thành trong bể E-HSMT- Chương V 9,191
77 Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 8,4 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 2,1376
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,019 100m²
80 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp bể E-HSMT- Chương V 0,0261 tấn
81 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 E-HSMT- Chương V 0,3
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg E-HSMT- Chương V 5 cái
C NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 96,9117
2 Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 5,2034 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 3,7205
4 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 1,0109
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 386,3264 m2
6 Trát sênô, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 124,2976
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC30 E-HSMT- Chương V 89,8344 m2
8 Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 952,2811 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 63,6424
10 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 431,95
11 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 127,5648
12 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 72,4 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 72,4 m
14 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 98,4 m
15 Xẻ rãnh trang trí tường KT 50x10mm, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 83,88 m
16 Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm sê nô, ô văng ĐM 1.5kg/m2, quét 2 lớp E-HSMT- Chương V 78,8692 1m2
17 Láng sênô dày 2cm, vữa M75 E-HSMT- Chương V 48,6292
18 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 510,624 1m²
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 1.575,4383 1m²
20 Ốp đá granit tự nhiên xẻ mặt vào tường sử dụng keo dán, ốp chân tường móng ngoài nhà E-HSMT- Chương V 25,506 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn E-HSMT- Chương V 18,6576 m2
22 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm E-HSMT- Chương V 279,2485 m2
23 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 120x600mm E-HSMT- Chương V 31,7152 m2
24 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granit 300x600mm E-HSMT- Chương V 110,1409 m2
25 Trần thạch cao tấm thả chịu nước, kt 600x600 E-HSMT- Chương V 12,4384 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45ly E-HSMT- Chương V 1,9851 100m²
27 Tấm úp nóc, úp mái dày 0.45mm AUSTNAM khổ 600 E-HSMT- Chương V 35,468 m
28 Lắp dựng thang thép thăm mái, ĐK 18mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,0264 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp E-HSMT- Chương V 0,7461 m2
30 Tấm tôn đậy mái KT 60x60 E-HSMT- Chương V 1 cái
31 Láng granitô cầu thang E-HSMT- Chương V 26,604 m2
32 Trát granitô gờ mũi bậc vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 43,2 m
33 Trụ cầu thang gỗ Lim E-HSMT- Chương V 1 cái
34 Inox 304 làm tay vịn lan can cầu thang E-HSMT- Chương V 157,4936 kg
35 Tay vịn gỗ Lim KT 80x120 E-HSMT- Chương V 10,45 m
36 Đào móng bậc tam cấp, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 E-HSMT- Chương V 1,1374
37 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 0,9479
38 Ván khuôn lót móng dài E-HSMT- Chương V 0,0125 100m²
39 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,3791
40 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 4,8906
41 Láng granitô bậc tam cấp E-HSMT- Chương V 13,533 m2
42 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 32,82 m
43 Bê tông bệ bếp, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 0,2906
44 Ván khuôn bệ bếp E-HSMT- Chương V 0,0452 100m²
45 Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK 8mm E-HSMT- Chương V 0,0457 tấn
46 Lát đá granite mặt bệ bếp E-HSMT- Chương V 4,51 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 2,281
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 29,0304 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 29,0304 1m²
50 Inox 304 hộp làm lan can hành lang E-HSMT- Chương V 30,167 kg
51 Sản xuất và lắp dựng bê tông, đá 1x2, M200, lam bê tông E-HSMT- Chương V 0,4778
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông E-HSMT- Chương V 0,0676 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam bê tông E-HSMT- Chương V 0,0666 100m²
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg E-HSMT- Chương V 14 cái
55 Cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, dùng kính an toàn dày 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) E-HSMT- Chương V 1,3118 m2
56 Vách kính nhựa lõi thép, dùng kính an toàn dày 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) E-HSMT- Chương V 10,8382 m2
57 Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất E-HSMT- Chương V 3 bộ
58 Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, nhôm TungKuang hệ TK700 , trên kính dưới pa nô, kính an toàn dày 6.38mm, E-HSMT- Chương V 25,92 m2
59 Cửa đi nhôm hệ,1 cánh mở quay, nhôm Tungkuang hệ TK700, trên kính dưới pa nô, kính an toàn dày 6.38mm E-HSMT- Chương V 4,575 m2
60 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh, 2 cánh mở quay hệ TK700, mở hất, kính an toàn dày 6.38mm E-HSMT- Chương V 31,32 m2
61 Phụ kiện khóa cửa đi tay bẻ đồng bộ E-HSMT- Chương V 11 bộ
62 Chốt cửa đi, cửa sổ E-HSMT- Chương V 28 bộ
63 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm E-HSMT- Chương V 0,5803 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa E-HSMT- Chương V 24,486
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp E-HSMT- Chương V 21,121 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m E-HSMT- Chương V 4,5061 100m²
D NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt công tắc 2 hạt E-HSMT- Chương V 8 cái
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt E-HSMT- Chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều E-HSMT- Chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều E-HSMT- Chương V 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi E-HSMT- Chương V 37 cái
6 Đế âm cho công tắc, ổ cắm E-HSMT- Chương V 53 cái
7 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm E-HSMT- Chương V 53 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm E-HSMT- Chương V 750 m
9 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1400mm E-HSMT- Chương V 8 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 840 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 700 m
12 Móc treo quạt trần, giá lấy theo thiết kế lập E-HSMT- Chương V 8 cái
13 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300/18W E-HSMT- Chương V 7 bộ
14 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200mm E-HSMT- Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tủ điện 3-6 MCB E-HSMT- Chương V 6 hộp
16 Lắp đặt các automat 3 pha 63A E-HSMT- Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha 32A E-HSMT- Chương V 3 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 20A E-HSMT- Chương V 8 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 25A E-HSMT- Chương V 3 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 16A E-HSMT- Chương V 8 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 10A E-HSMT- Chương V 4 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 32 E-HSMT- Chương V 1 cái
23 Lắp đặt các automat 2 pha 32A E-HSMT- Chương V 8 cái
24 Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x4mm2 E-HSMT- Chương V 75 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 75 m
26 Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x180 E-HSMT- Chương V 2 hộp
27 Lắp đặt dây cáp ngầm 4 ruột 4x16mm2 E-HSMT- Chương V 350 m
28 Lắp đặt dây cáp ngầm 4 ruột 4x10mm2 E-HSMT- Chương V 5 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm E-HSMT- Chương V 355 m
30 Lắp đặt dây tiếp địa màu xanh 1x4mm2 E-HSMT- Chương V 120 m
31 Lắp đặt đèn FS-40/36x2-M9-có lắp, 2 bóng E-HSMT- Chương V 18 bộ
32 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 E-HSMT- Chương V 90 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 E-HSMT- Chương V 5 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 375 m
35 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng 2.4m D16 E-HSMT- Chương V 3 cọc
36 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, cầu thang E-HSMT- Chương V 1 bộ
37 Đào rãnh cáp chôn đường ống, đường cáp, rộng <=6m, đất C1 E-HSMT- Chương V 1,9698 100m³
38 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 1,9698 100m³
39 Gạch chỉ báo hiệu cáp (5 viên/m) E-HSMT- Chương V 2.010 viên
40 Lưới báo hiệu cáp điện khổ rộng 30cm E-HSMT- Chương V 402 m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp ngầm, ĐK ống 40/30mm E-HSMT- Chương V 4,02 100m
42 Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x4mm2 cấp nguồn nhà chứa vật liệu E-HSMT- Chương V 52 m
43 Băng đồng tiếp địa dẹt 25x3mm E-HSMT- Chương V 5 m
44 Kéo rải dây tiếp địa màu xanh, 1x16mm2 E-HSMT- Chương V 5 m
45 Lắp đặt đèn downlight ánh sáng trắng D110/12W E-HSMT- Chương V 6 bộ
46 Lắp đặt quạt thông gió âm trần 260x260mm E-HSMT- Chương V 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 21mm E-HSMT- Chương V 0,4 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 21mm E-HSMT- Chương V 16 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 21mm E-HSMT- Chương V 4 cái
50 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m E-HSMT- Chương V 4 cái
51 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 E-HSMT- Chương V 6 cọc
52 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm E-HSMT- Chương V 63 m
53 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm E-HSMT- Chương V 30 m
54 Đo điện trở kiểm tra nối đất E-HSMT- Chương V 1 ca
55 Chân bật thép D10 E-HSMT- Chương V 28 cái
56 Hồ lô sứ E-HSMT- Chương V 4 cái
57 Bộ nối tiếp địa E-HSMT- Chương V 2 bộ
E NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt E-HSMT- Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh E-HSMT- Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT- Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn E-HSMT- Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 75mm E-HSMT- Chương V 4 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 E-HSMT- Chương V 1 bể
9 Giá đỡ bể nước inox E-HSMT- Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt gương soi KT 450x600x5 E-HSMT- Chương V 3 cái
11 Máy bơm nước Q=2m3/h; H=21m E-HSMT- Chương V 2 cái
12 Phao điện E-HSMT- Chương V 1 cái
13 Phụ kiện phòng tắm sứ E-HSMT- Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 15,5 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm chống cháy E-HSMT- Chương V 15,5 m
16 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 6 cái
17 Lắp đặt vòi rửa tay bằng đồng E-HSMT- Chương V 5 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 40mm E-HSMT- Chương V 0,045 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm E-HSMT- Chương V 0,175 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 0,455 100m
21 Lắp đặt rắc co ghen nhựa, ĐK 40mm E-HSMT- Chương V 1 cái
22 Lắp đặt khóa đóng thẳng tay, ĐK40mm E-HSMT- Chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 40mm E-HSMT- Chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 40/32mm E-HSMT- Chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32/25mm E-HSMT- Chương V 2 cái
26 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 2 cái
27 Dây nối mềm inox D50 E-HSMT- Chương V 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 25 cái
29 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 4 cái
30 Lắp đặt cút gen trong nhựa, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 16 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 10 cái
32 Tê hàn inox D16 E-HSMT- Chương V 3 cái
33 Lắp đặt kép đúc thép, ĐK 16mm E-HSMT- Chương V 8 cái
34 Lắp đặt măng sông ghen trong nhựa, ĐK 32mm E-HSMT- Chương V 1 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 32mm E-HSMT- Chương V 1 cái
36 Trõ nhựa D32 E-HSMT- Chương V 1 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN25 E-HSMT- Chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm E-HSMT- Chương V 0,85 100m
39 Lắp đặt van phao cơ E-HSMT- Chương V 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 0,78 100m
42 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 20 cái
43 Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 8 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm E-HSMT- Chương V 0,22 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mm E-HSMT- Chương V 6 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110mm E-HSMT- Chương V 12 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 75/42mm E-HSMT- Chương V 3 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 75mm E-HSMT- Chương V 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm E-HSMT- Chương V 0,12 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm E-HSMT- Chương V 0,2 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60mm E-HSMT- Chương V 10 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 42mm E-HSMT- Chương V 12 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm E-HSMT- Chương V 0,06 100m
54 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 75mm E-HSMT- Chương V 3 cái
F NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ: PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 E-HSMT- Chương V 1,1081 100m³
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 4,104
3 Ván khuôn lót móng dài E-HSMT- Chương V 0,0876 100m²
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 13,4524
5 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,1878 100m²
6 Ván khuôn móng dài E-HSMT- Chương V 0,292 100m²
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,2165 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,1434 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm E-HSMT- Chương V 0,5731 tấn
10 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 16,1269
11 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,3612 100m³
12 Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,2322 100m³
13 Bê tông lót nền nhà, rộng >250cm, M150, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 6,6354
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,3025 100m²
15 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 2,0064
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,0645 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,1788 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,3883 100m²
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 3,1926
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,1195 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,5421 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái E-HSMT- Chương V 0,8721 100m²
23 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 10,1869
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,7726 tấn
25 Ván khuôn lanh tô E-HSMT- Chương V 0,0822 100m²
26 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 0,5315
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,0073 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,0335 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,0178 tấn
30 Ván khuôn giằng thu hồi, giằng sê nô E-HSMT- Chương V 0,6146 100m²
31 Bê tông giằng thu hồi, giằng sê nô, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 3,9183
32 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, ĐK 6mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,0034 tấn
33 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, ĐK 10mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,016 tấn
34 Thép hộp mạ kẽm 40x120x3mm làm xà gồ E-HSMT- Chương V 154,6876 kg
35 Thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm làm xà gồ E-HSMT- Chương V 454,2758 kg
36 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm E-HSMT- Chương V 0,5956 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,5956 tấn
G NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 27,0358
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) E-HSMT- Chương V 170,6692 m2
3 Trát sênô, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 67,3712
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC30 E-HSMT- Chương V 22,3452 m2
5 Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 122,984 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 11,7912
7 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 99,53
8 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 41,08 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 41,08 m
10 Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm sê nô, ô văng ĐM 1.5kg/m2, quét 2 lớp E-HSMT- Chương V 30,5572 1m2
11 Láng sênô dày 2cm, vữa M75 E-HSMT- Chương V 15,0852
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 238,0404 1m²
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 234,3052 1m²
14 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm E-HSMT- Chương V 67,5424 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 120x600mm E-HSMT- Chương V 4,1424 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45ly E-HSMT- Chương V 0,8293 100m²
17 Tấm úp nóc, úp mái dày 0.45mm khổ 600 E-HSMT- Chương V 24,98 m
H Tam cấp
1 Đào móng bậc tam cấp, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 E-HSMT- Chương V 1,1686
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 0,7304
3 Ván khuôn gỗ lót móng dài E-HSMT- Chương V 0,0101 100m²
4 Đắp đất hoàn trả móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,3895
5 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 3,3217
6 Láng granitô bậc tam cấp E-HSMT- Chương V 10,541 m2
7 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 24,9 m
I Phần cửa:
1 Cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi E-HSMT- Chương V 9 m2
2 Motor Đài Loan YH&PV 500kg E-HSMT- Chương V 1 bộ
3 Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính hệ nhôm TK700, kính dán an toàn dày 6.38ly E-HSMT- Chương V 5,88 m2
4 Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, hệ nhôm Tungkuang TK700 , kính an toàn dày 6,38mm E-HSMT- Chương V 6,48 m2
5 Khóa cửa đi tay bẻ đồng bộ E-HSMT- Chương V 2 bộ
6 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ E-HSMT- Chương V 9 bộ
7 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm E-HSMT- Chương V 0,087 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa E-HSMT- Chương V 6,3512
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp E-HSMT- Chương V 3,1662 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m E-HSMT- Chương V 1,0793 100m²
11 Thép ống mạ kẽm 3mm làm khung giá để vật tư E-HSMT- Chương V 438,4359 kg
12 Thép ống mạ kẽm dày 1.8mm làm khung giá để vật tư E-HSMT- Chương V 170,5085 kg
13 Thép vuông 12x12mm làm giá để vật tư E-HSMT- Chương V 61,7891 kg
14 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ E-HSMT- Chương V 0,6559 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ E-HSMT- Chương V 0,6559 tấn
J NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều E-HSMT- Chương V 2 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi E-HSMT- Chương V 5 cái
3 Đế âm cho công tắc, ổ cắm E-HSMT- Chương V 7 cái
4 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm E-HSMT- Chương V 7 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm E-HSMT- Chương V 61 m
6 Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1400mm E-HSMT- Chương V 2 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 80 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 70 m
9 Móc treo quạt trần, giá lấy theo thiết kế lập E-HSMT- Chương V 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 E-HSMT- Chương V 50 m
11 Lắp đặt đèn tuýp đôi LED 2X18W E-HSMT- Chương V 6 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 75mm E-HSMT- Chương V 0,16 100m
13 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 76mm E-HSMT- Chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 76mm E-HSMT- Chương V 4 cái
15 Lắp đặt rọ thoát nước mưa D76 E-HSMT- Chương V 4 cái
K NHÀ ĐỂ XE
1 Đào xúc đất, đất C1 E-HSMT- Chương V 0,2258 100m³
2 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0008 100m³
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 0,784
4 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0224 100m²
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 2,3695
6 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,1526 100m²
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm E-HSMT- Chương V 0,0104 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,051 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm E-HSMT- Chương V 0,0674 tấn
10 Thép ống D100x3mm mạ kẽm làm cột nhà xe E-HSMT- Chương V 81,46 kg
11 Thép bản 270x270x15mm mạ kẽm làm bản mã chân cột E-HSMT- Chương V 3,6053 kg
12 Khung móng M16 làm cột nhà xe E-HSMT- Chương V 16 bộ
13 Sản xuất cột bằng thép hình E-HSMT- Chương V 0,0833 tấn
14 Lắp cột thép các loại E-HSMT- Chương V 0,0833 tấn
15 Thép L50x50x3 làm vì kèo thép E-HSMT- Chương V 87,5754 kg
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m E-HSMT- Chương V 0,0854 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m E-HSMT- Chương V 0,0854 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.5mm E-HSMT- Chương V 0,1272 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,1272 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp E-HSMT- Chương V 7,256 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm E-HSMT- Chương V 0,8 100m²
22 Tấm tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm E-HSMT- Chương V 58,956 m
23 Bê tông nền nhà xe, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 12,915
L CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN TÊN
1 Đào móng cổng, rộng <=6m, đất C1 E-HSMT- Chương V 0,1588 100m³
2 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0529 100m³
3 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót móng E-HSMT- Chương V 0,0252 100m²
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 0,882
5 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông móng E-HSMT- Chương V 0,1134 100m²
6 Bê tông móng trụ cổng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 1,8225
7 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 1,5795
8 Ván khuôn trụ cổng, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,0972 100m²
9 Bê tông trụ cổng, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 0,729
10 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK 8mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,0304 tấn
11 Thép L50x5 làm lõi trụ cổng E-HSMT- Chương V 59,7434 kg
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,0583 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,0583 tấn
14 Xây trụ cổng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 4,254
15 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 43,17
16 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 159,6 m
17 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm E-HSMT- Chương V 43,17 m2
18 Thép hộp tráng kẽm dày 1.2mm làm khung cổng E-HSMT- Chương V 139,1865 kg
19 Thép vuông đặc 20x20 làm hoa sắt cổng E-HSMT- Chương V 32,3395 kg
20 Thép vuông đặc 16x16 làm hoa sắt cổng E-HSMT- Chương V 102,1681 kg
21 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép E-HSMT- Chương V 0,2677 tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép E-HSMT- Chương V 0,2677 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp E-HSMT- Chương V 3,9782 m2
24 Chốt cửa ngang E-HSMT- Chương V 2 cái
25 Chốt cửa đứng E-HSMT- Chương V 2 cái
26 Bản lề cối E-HSMT- Chương V 10 cái
27 Khóa treo Việt Tiệp E-HSMT- Chương V 2 cái
28 Bánh xe E-HSMT- Chương V 3 cái
29 Đào móng biển tên, rộng <=6m, đất C1 E-HSMT- Chương V 0,1312 100m³
30 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0437 100m³
31 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 0,486
32 Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót móng E-HSMT- Chương V 0,0292 100m²
33 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 6,4402
34 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 0,1504
35 Ván khuôn giằng tường biển tên E-HSMT- Chương V 0,012 100m²
36 Lắp dựng cốt thép giằng tường biển tên, ĐK 6mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,0032 tấn
37 Lắp dựng cốt thép giằng tường biển tên, ĐK 10mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,0077 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 3,14
39 Trát tường biển tên, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) E-HSMT- Chương V 31,2498 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 38,88 m
41 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường biển tên sử dụng keo dán E-HSMT- Chương V 15,6006 m2
42 Bộ biển tên, chữ mica màu vàng E-HSMT- Chương V 1 bộ
43 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 E-HSMT- Chương V 2,1288 100m³
44 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,7096 100m³
45 Ván khuôn lót móng dài E-HSMT- Chương V 0,227 100m²
46 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 7,3775
47 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 27,3763
48 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 59,5534
49 Ván khuôn giằng móng dài E-HSMT- Chương V 0,227 100m²
50 Bê tông giằng móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 7,491
51 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 8mm E-HSMT- Chương V 0,2556 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm E-HSMT- Chương V 0,3921 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 0,5346
54 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 29,4714
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 425,3806 m2
56 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 38,73
57 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 195,12 m
58 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 1,6478
59 Ván khuôn giằng tường E-HSMT- Chương V 0,2435 100m²
60 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 8mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,0558 tấn
61 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,1636 tấn
62 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 464,1106 1m²
63 Lam bê tông làm hàng rào E-HSMT- Chương V 338,14 m
64 Thép D6 chờ lắp đặt Lam bê tông E-HSMT- Chương V 76,9438 kg
65 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,0751 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,0751 tấn
67 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg E-HSMT- Chương V 253 cái
M SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, CÂY XANH
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 34,735 100m³
2 Ni long chống mất nước xi măng E-HSMT- Chương V 821,296 m2
3 Bê tông nền sân, dày <=25cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 123,1944
4 Đánh bóng bề mặt sân bê tông E-HSMT- Chương V 953,6 m2
5 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 E-HSMT- Chương V 1,5706 100m³
6 Ván khuôn móng dài E-HSMT- Chương V 6,7356 100m²
7 Xây rãnh thoát nước, hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 37,6323
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 210,09 m2
9 Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM 75 E-HSMT- Chương V 84,92
10 Bê tông giằng cổ rãnh, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 10,5948
11 Ván khuôn giằng cổ rãnh E-HSMT- Chương V 1,3134 100m²
12 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 E-HSMT- Chương V 10,5882
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm E-HSMT- Chương V 1,3391 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan E-HSMT- Chương V 0,293 100m²
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg E-HSMT- Chương V 218 cái
16 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,5235 100m³
17 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 E-HSMT- Chương V 1,073 100m³
18 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,7924 100m³
19 Làm lớp lót móng cống D600 trong khung vây, đá dăm E-HSMT- Chương V 5,2725
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm E-HSMT- Chương V 57 cái
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm E-HSMT- Chương V 19 đoạn
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm E-HSMT- Chương V 18 mối nối
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 300mm E-HSMT- Chương V 0,148 100m
24 Đào móng bồn hoa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 E-HSMT- Chương V 17,1343
25 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 5,5272
26 Ván khuôn lót móng dài E-HSMT- Chương V 0,2597 100m²
27 Xây móng bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 12,4494
28 Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm màu đỏ đậm E-HSMT- Chương V 57,904 m2
29 Cây Ngọc Lan đường kính gốc D=16-18cm, H>=3.5m E-HSMT- Chương V 2 cây
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình khí CO2, MT3 3kg E-HSMT- Chương V 6 bình
2 Bình bọt MFZ4 ABC 4kg E-HSMT- Chương V 12 bình
3 Bộ nội quy tiêu lệnh (4 cái: cấm lửa, cấm thuốc, nội quy, tiêu lệnh) E-HSMT- Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm E-HSMT- Chương V 6 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->