Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200241679-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Thoại Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20191165578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 11:46:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,515,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí láng trại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 KHOÁN GỌN
B NẠO VÉT LÀM ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6942 100 M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,6942 100 M3
3 Đào nạo vét kênh mương bằng xáng cạp có dung tích gàu <=1m3, chiều cao đổ đất >3m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2498 100 M3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2498 100 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2498 100 M3
6 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,32 100 M3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng, Dmax=37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4961 100 M3
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3533 100 M3
9 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,4443 100 M2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,6722 100 M2
11 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,6722 100 M2
12 Đóng cọc BTCT 12x12, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,72 100 M
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1546 100 M2
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4284 Tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399 CÁI
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,56 M2
18 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,536 M3
19 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,945 M3
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 TẤN
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0858 TẤN
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100 M2
5 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,378 M3
6 Cung cấp cọc BTCT 12x12 M400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.770 CỌC
7 Cung cấp dây buộc fi 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,4 KG
8 Cung cấp cừ tràm L=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,5 CÂY
9 Công làm fi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8 CÔNG
10 Cung cấp thùng fi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438 THÙNG
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->