Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200207992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn EU tài trợ và vốn đối ứng từ nguồn cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 16:10:00 đến ngày 2020-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,023,733,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục | |||
| 1 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | Chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 75,438 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 6,035 | 100m2 |
| 4 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 3,018 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,484 | 1tấn |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 7,629 | 1tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=10kg | Chương V của E-HSMT | 1,226 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 12,07 | 100m |
| 9 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 104 | mối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 19 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 1,561 | m3 |
| 14 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 10,888 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 18,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,668 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 2,972 | tấn |
| 22 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 12,648 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,53 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 2,802 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,988 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 35,322 | m3 |
| 28 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 3,698 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,27 | tấn |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,52 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 26,873 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,093 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,306 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 3,654 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 25,764 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,585 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 7,575 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 3,484 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 17,837 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Chương V của E-HSMT | 2,606 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,266 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,224 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 1,869 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 49 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 51 | Đóng cừ tràm Dng>=4.5cm, L=4.7m | Chương V của E-HSMT | 9,024 | 100m |
| 52 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 55 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 1,298 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 1,211 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 102,28 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 1,298 | m3 |
| 63 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 1tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 6,935 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,35 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,487 | m2 |
| 71 | Cung cấp - lắp dựng đá granit (bao gồm VT & NC) | Chương V của E-HSMT | 40,487 | m2 |
| 72 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 9,709 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 1,159 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 148,92 | m2 |
| 77 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 86,848 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 41,233 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 562,173 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.099,832 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V của E-HSMT | 237,3 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Chương V của E-HSMT | 67,48 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 147,63 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 290,54 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 197,65 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 277,36 | m2 |
| 88 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 124,2 | m |
| 89 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 151,2 | m |
| 90 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 609,655 | 1m2 |
| 91 | Bả bằng matit vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 1.032,352 | 1m2 |
| 92 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 807,5 | 1m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 688,735 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.839,852 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 47,53 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,08 | m2 |
| 97 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 56,53 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 503,7 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 100 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Chương V của E-HSMT | 243,31 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,347 | tấn |
| 102 | Thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 317,8 | m |
| 103 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,642 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 6,771 | 100m2 |
| 105 | Cung cấp - lắp dựng Logo chữ thập đỏ Mica dày 2.5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 95,24 | m2 |
| 107 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 108 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 107,4 | m2 |
| 109 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 110 | Cung cấp - lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 19,02 | m2 |
| 112 | Inox vuông 60x60x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m |
| 113 | Inox vuông 20x20x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 114 | Inox tròn D60x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 115 | Inox tròn D30x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 116 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 117 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 118 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 119 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 120 | LĐ co, tê nhựa các loại D90mm | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Chương V của E-HSMT | 8 | cáI |
| 122 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 123 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 124 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 125 | LĐ co, tê nhựa các loại D114mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 126 | LĐ co, tê nhựa các loại D60mm | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 127 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 128 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 129 | LĐ co, tê nhựa các loại D27mm | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 130 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phểu thu inox D100 | Chương V của E-HSMT | 6 | cáI |
| 135 | Lắp đặt chậu lavabo inox + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 137 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 138 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van đồng D21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | LĐ co, tê nhựa các loại D34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | LĐ co, tê nhựa các loại D21mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách<=50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | LĐ máy bơm nước 1.5HP | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 148 | Lắp đặt luppe | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 150 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 151 | LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 153 | LĐ MCB 1P 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | LĐ MCB 1P 63A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | LĐ MCB 1P 16A | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x8mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại dây (mm2) 3x16 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 161 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 164 | Lăp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 166 | Lắp đặt mặt nạ âm tường | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 167 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 168 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 169 | LĐ máy phát điện dự phòng 2.3KW | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa Þ27 luồn dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét chủ động R25m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Kéo rải dây thu sét từ mái xuống đất cáp đồng trần tiết diện 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 173 | Đóng cọc tiếp đia D16 dài 2.4m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 174 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Bộ chân đế đỡ kim thu sét (gồm trụ, cáp,...) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 178 | Lắp đặt bình chữa cháy bột AB loại 8kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 179 | SÂN NỘI BỘ + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | Chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 180 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,487 | 100m3 |
| 181 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 6,195 | 100m2 |
| 182 | Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,103 | tấn |
| 183 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 37,17 | m3 |
| 184 | Kẻ ron sân | Chương V của E-HSMT | 309,75 | m |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,695 | m2 |
| 187 | Công tác ốp gạch gốm 50x250mm | Chương V của E-HSMT | 9,797 | m2 |
| 188 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 30,949 | m3 |
| 189 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,285 | m3 |
| 190 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 3,302 | m3 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 192 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 193 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 1tấn |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 4,362 | m3 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x18) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 125,18 | m2 |
| 197 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 198 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 199 | Tháo dỡ đan mương hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 200 | Vét đáy mương | Chương V của E-HSMT | 7,965 | m3 |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 3,398 | m3 |
| 202 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,96 | m2 |
| 203 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 204 | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | Chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 10,021 | m3 |
| 206 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,015 | m3 |
| 207 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 208 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 209 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 210 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 211 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 212 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 213 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 214 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 215 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 216 | Nilon đen lót nền | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 219 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x18) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 222 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 223 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép ống STK | Chương V của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 224 | Lắp đặt hệ khung dàn thép | Chương V của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 225 | Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 226 | Lợp mái bằng tôn sóng vuống dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 227 | Cung cấp bulong M16x600 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 228 | CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | Chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 229 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài | Chương V của E-HSMT | 679,41 | m2 |
| 230 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V của E-HSMT | 61,965 | m2 |
| 231 | Bả matít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 679,41 | m2 |
| 232 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 679,41 | m2 |
| 233 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,965 | m2 |
| 234 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 9,77 | m2 |
| 235 | Cung cấp - lắp dựng cửa cổng khung thép (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 8,066 | m2 |
| 236 | Cung cấp - lắp dựng bảng tên trạm, bộ chữ inox mạ vàng (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 237 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,586 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi