Gói thầu: Thi công nạo vét và sửa chữa đê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN |
| Tên gói thầu | Thi công nạo vét và sửa chữa đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 15:34:00 đến ngày 2020-03-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,215,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. PHÁT HOANG | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy, gốc cây ĐK>30cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4 | 100M2 |
| B | 2.ĐẮP AO | |||
| 1 | Đắp ao bằng máy | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100M3 |
| 2 | Đào lõi lấy đất đắp ao bằng máy đào 0,8m3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát trả lại lõi đào, cự ly vận chuyển <= 0,5km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100M3 |
| 4 | Mua cát bơm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,89 | M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,4m3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 172 | 100M |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 193,5 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm L=4,5m neo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,86 | 100M |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,8 | 100M |
| 9 | Mua cừ bạch đàn L=7m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,4 | 100M |
| 10 | Thép neo cừ gia cố ao mương | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,097 | Tấn |
| C | ĐÀO - ĐẮP ĐÊ | |||
| 1 | Đào giật cấp bằng máy đào + máy ủi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,27 | 100M3 |
| 2 | Đắp lại đất đào giật cấp bằng máy đầm 9T | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,27 | 100M3 |
| 3 | Đắp đê bằng máy đầm 9T | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,77 | 100M3 |
| 4 | Đào lõi lấy đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,47 | 100M3 |
| 5 | Bơm cát trả lại lõi đào, cự ly vận chuyển <= 0,5km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,32 | 100M3 |
| 6 | Mua cát bơm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.131,64 | M3 |
| 7 | Cắt khuôn mặt đê | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,89 | 100M3 |
| 8 | Trải cấp phối đá 0*4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,89 | 100M3 |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 22.925.000 | VNĐ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi