Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237296-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200208159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn EU tài trợ và vốn đối ứng từ nguồn cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 16:05:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,640,716,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục
C CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Chương V của E-HSMT 1,01 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >=4.2cm Chương V của E-HSMT 32,838 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V của E-HSMT 4,367 m3
4 Đắp cát nền móng công trình (không tính VL, chỉ tính NC) Chương V của E-HSMT 4,367 m3
5 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 4,367 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 11,224 m3
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,545 100m2
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,467 tấn
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,207 tấn
10 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 6,636 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,275 100m2
12 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,199 tấn
13 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,878 tấn
14 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Chương V của E-HSMT 6,262 m3
15 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,209 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 16,973 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,8 100m2
18 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,407 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 2,117 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 8,78 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 87,8 m2
22 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 10,876 m3
23 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 9,935 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 0,103 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 357,135 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 73,61 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66,978 m2
28 Bả bằng matit vào tường Chương V của E-HSMT 435,57 1m2
29 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 140,588 1m2
30 Sơn tường cột dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 576,158 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 105,84 m
32 Cắt jont âm rộng 30 sâu 20 Chương V của E-HSMT 18 m
33 Cung cấp và lắp đặt chữ thập bằng sắt tấm dày 2mm Chương V của E-HSMT 12 bộ
34 Cung cấp và Lắp dựng cổng sắt Chương V của E-HSMT 12 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 14,88 m2
36 Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bảng tên bằng inox cắt CNC Chương V của E-HSMT 1 bộ
37 Cung cấp và Lắp dựng song sắt hàng rào (theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 28,501 m2
38 Cung cấp và lắp đặt chông sắt cắt CNC đầu tường (theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 289 bộ
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 32,547 m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,854 100m3
D NHÀ TRẠM
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Chương V của E-HSMT 4,037 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Chương V của E-HSMT 3,181 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >=4.2cm Chương V của E-HSMT 235,471 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V của E-HSMT 20,04 m3
5 Đắp cát nền móng công trình (không tính VL, chỉ tính NC) Chương V của E-HSMT 20,04 m3
6 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 20,04 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 65,532 m3
8 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,283 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,619 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Chương V của E-HSMT 6,034 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 4,929 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,493 100m2
13 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,164 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,189 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,716 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 22,599 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 225,99 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 11,136 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,25 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,324 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 2,937 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 8,008 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,938 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 15,775 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 2,037 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,692 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 4,552 tấn
28 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 12,092 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 2,418 100m2
30 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,464 tấn
31 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 3,816 tấn
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,407 100m3
33 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 33,631 m3
34 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 3,363 100m2
35 Cốt thép sàn nền đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 2,638 tấn
36 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,147 tấn
37 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 26,281 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 2,628 100m2
39 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 2,701 tấn
40 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 3,615 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,362 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 5,522 m3
43 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,81 100m2
44 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,232 tấn
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 114,935 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V của E-HSMT 76,235 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 5,021 m3
48 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,679 100m2
49 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,637 tấn
50 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,478 tấn
51 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 1,675 m3
52 Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,149 100m2
53 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
54 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,218 tấn
55 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 86,701 m3
56 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 40,387 m3
57 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 6,592 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 554,345 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 668,845 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 57,466 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 106,55 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 308,15 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 277,99 m2
64 Bả bằng matit vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 571,776 1m2
65 Bả bằng matit vào tường trong Chương V của E-HSMT 668,845 1m2
66 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 632,41 1m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 571,776 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.301,255 m2
69 Quét nước ximăng 2 nước Chương V của E-HSMT 7,56 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 410,5 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm nhám Chương V của E-HSMT 72,29 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Chương V của E-HSMT 26,97 m2
73 Ốp lát đá granite ngạch cửa màu đen (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 4,38 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm Chương V của E-HSMT 612,685 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x400 mm Chương V của E-HSMT 5,39 m2
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 0,765 m3
77 Ốp lát đá granite bậc cấp màu đen (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 33,645 m2
78 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 1,571 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 3,928 m3
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 39,28 m2
81 Lắp dựng lan can inox cầu thang VXM75 Chương V của E-HSMT 8,2 m2
82 Cung cấp và lắp đặt tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 26,97 m2
83 Cung cấp và lắp đặt tấm trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 222,76 m2
84 Ốp lát đá granite mặt bệ màu đen (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 6,6 m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 0,616 m3
86 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,066 100m2
87 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
88 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 0,528 m3
89 Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 Chương V của E-HSMT 1,155 tấn
90 Lợp mái bằng tôn màu xanh biển nhạt, dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,837 100m2
91 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 245 m
92 Kẻ ron tường Chương V của E-HSMT 59,4 m
93 Sản xuất lam sắt mặt tiền Chương V của E-HSMT 0,191 tấn
94 Lắp đặt lam sắt mặt tiền Chương V của E-HSMT 0,191 tấn
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 19,596 m2
96 Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
97 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 10, kính trắng dày 8mm Chương V của E-HSMT 94,98 m2
98 Cung cấp và lắp đặt vách nhôm hệ 10, kính trắng cường lực dày 5mm Chương V của E-HSMT 8,1 m2
99 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 10, tấm panen nhôm dày 1mm Chương V của E-HSMT 7,2 m2
100 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 10, kính trắng mờ dày 5mm Chương V của E-HSMT 16,875 m2
101 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 10, kính trắng cường lực dày 5mm Chương V của E-HSMT 97,29 m2
102 Cung cấp và lắp đặt vách nhôm hệ 10, kính trắng cường lực dày 5mm Chương V của E-HSMT 4,8 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V của E-HSMT 6,954 100m2
E NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Chương V của E-HSMT 3,624 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,45 m3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 1,208 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 1,824 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,182 100m2
6 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,061 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,045 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,164 tấn
9 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 0,048 m3
10 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,043 100m3
12 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 4,008 m3
13 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 4,52 m3
14 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,126 tấn
15 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
16 Sản xuất bản mã, khối lượng <=10kg Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
17 Cung cấp và lắp đặt bu lông M16 dài 300mm Chương V của E-HSMT 24 cái
18 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
20 Sản xuất vì kèo sắt hộp tráng kẽm Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
22 Sản xuất xà gồ sắt hộp tráng kẽm Chương V của E-HSMT 211 kg
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,211 tấn
24 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 0,477 100m2
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - TIẾP ĐẤT
1 Lắp đặt Đèn HQ đơn 1.2m, 1*40w (Ballast điện tử) Chương V của E-HSMT 58 bộ
2 Lắp đặt Đèn HQ tròn, chụp tròn D300 Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 21 cái
4 Lắp đặt Công tắc 1 chiều + hộp Chương V của E-HSMT 48 cái
5 Lắp đặt Ổ cắm 2 chấu 16A + hộp, Clipsal Chương V của E-HSMT 29 cái
6 Lắp đặt Aptomat CB.2P.100A+chụp, loại Clipsal Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Aptomat CB.2P.75A+chụp, loại Clipsal Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Aptomat CB.2P.20A+chụp, loại Clipsal Chương V của E-HSMT 29 cái
9 Lắp đặt Dây ngoài trời: Cáp Duplex Du-Cv 2*25mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
10 Lắp đặt Cáp điện kế: Đk-Cvv2*22mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt Dây nhánh VC 2*14mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
12 Lắp đặt Dây đơn 1 lõi VC 2(16/10) Chương V của E-HSMT 460 m
13 Lắp đặt Dây đơn 1 lõi VC 2(30/10) Chương V của E-HSMT 270 m
14 Lắp đặt Dây tiếp địa vàng xanh Chương V của E-HSMT 20 m
15 Cung cấp Tủ điện, vỏ kim loại 400x300x150, Clipsal Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Đồng hồ dây điện 1 pha 220V Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 450 m
18 Lắp đặt kim thu sét loại chủ động Rbv=25m Chương V của E-HSMT 1 bộ
19 Kéo rải cáp đồng trần loại 50mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
20 Kẹp cố định cáp Chương V của E-HSMT 15 bộ
21 Lắp đặt Ống uPVC Ø27 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
22 Bas ống nhựa Ø27 Chương V của E-HSMT 5 bộ
23 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Đóng cọc tiếp địa Ø16, dài 2.4m Chương V của E-HSMT 4 cọc
25 Kẹp cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 bộ
26 Bộ chân đế đỡ kim + dây chằng Chương V của E-HSMT 1 bộ
G SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - SAN LẤP
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 17,672 m3
2 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 1,767 100m2
3 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 17,672 m3
4 Kẻ ron sân Chương V của E-HSMT 214,9 m
5 Xoa phẳng mặt sân bằng máy (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 176,716 m2
6 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 3,75 m3
7 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 3,75 m3
8 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Chương V của E-HSMT 45,633 m3
9 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 5,239 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 5,082 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 127,05 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 26,196 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,193 100m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 1,74 m3
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,128 100m2
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,06 1tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Chương V của E-HSMT 116 cái
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 0,45 m3
19 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,033 100m2
20 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,019 1tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Chương V của E-HSMT 15 cái
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Chương V của E-HSMT 9,61 m3
23 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 0,14 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 0,68 m3
25 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Chương V của E-HSMT 0,068 100m2
26 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,029 tấn
27 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5km Chương V của E-HSMT 4,887 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 Chương V của E-HSMT 4,887 100m3
H CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt Lavabo Chương V của E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa inox Chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt Xí bệt Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt Chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt Phễu thu nước sàn Chương V của E-HSMT 6 cáI
6 Lắp đặt Ống uPVC Ø21 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
7 Lắp đặt Ống uPVC Ø27 Chương V của E-HSMT 1,85 100m
8 Lắp đặt Ống uPVC Ø34 Chương V của E-HSMT 1 100m
9 Lắp đặt Ống uPVC Ø60 Chương V của E-HSMT 0,75 100m
10 Lắp đặt Ống uPVC Ø90 Chương V của E-HSMT 1,7 100m
11 Lắp đặt Ống uPVC Ø114 Chương V của E-HSMT 1,5 100m
12 Lắp đặt Co uPVC Ø27 Chương V của E-HSMT 16 cái
13 Lắp đặt Tê uPVC Ø27 Chương V của E-HSMT 34 cái
14 Lắp đặt Tê uPVC Ø34 Chương V của E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt Co uPVC Ø60 Chương V của E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt Tê uPVC Ø60 Chương V của E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt Co uPVC Ø90 Chương V của E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt Tê uPVC Ø90 Chương V của E-HSMT 9 cái
19 Lắp đặt Co uPVC Ø114 Chương V của E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt Tê uPVC Ø114 Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt Van uPVC Ø27 Chương V của E-HSMT 9 cái
22 Lắp đặt đồng hồ nước Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
24 Cung cấp Máy bơm 2HP, H=20m + bộ phao Chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt Vòi rửa chậu Lavabo, chậu rửa inox Chương V của E-HSMT 11 bộ
26 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,276 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,193 100m3
28 Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >=4.2cm Chương V của E-HSMT 9,626 100m
29 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V của E-HSMT 1,28 m3
30 Đắp cát nền móng công trình (không tính VL, chỉ tính NC) Chương V của E-HSMT 1,28 m3
31 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 1,28 m3
32 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 0,92 m3
33 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
34 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,055 tấn
35 Xây tường gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, M75 Chương V của E-HSMT 0,851 m3
36 Xây tường gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, M75 Chương V của E-HSMT 4,992 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 69,92 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,42 m2
39 Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V của E-HSMT 0,92 m3
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 0,128 m3
41 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,117 100m2
42 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,006 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,065 tấn
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->