Gói thầu: Chợ Phú Thọ, bao gồm chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200229168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Chợ Phú Thọ, bao gồm chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191250699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 15:10:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,079,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MÁI CHE CHỢ THỰC PHẨM (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,008 | 100M |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | M2 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,29 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 90 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,61 | M3 |
| 5 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,82 | M3 |
| 6 | Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1552 | 100M2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | 100M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,426 | M3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1712 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,546 | M3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,672 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8672 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5726 | Tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2684 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5051 | Tấn |
| 23 | Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8048 | M3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8417 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,048 | M2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,5275 | M2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | M2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | M2 |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | M2 |
| 31 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,099 | M2 |
| 32 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | M2 |
| 33 | Cung cấp thép ống Þ90x2.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,5 | Kg |
| 34 | Cung cấp thép hình V50x50x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | Kg |
| 35 | Cung cấp thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,07 | Kg |
| 36 | Cung cấp bu lông M12x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | Bộ |
| 37 | Cung cấp bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | Bộ |
| 38 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9628 | Tấn |
| 39 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2499 | Tấn |
| 41 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.617,52 | Kg |
| 42 | Cung cấp thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,03 | Kg |
| 43 | Cung cấp thép hình V30x30x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,31 | Kg |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9698 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9698 | Tấn |
| 46 | Cung cấp thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.927,23 | Kg |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9272 | Tấn |
| 48 | Cung cấp giằng thép hộp 30x30x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,75 | Kg |
| 49 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6298 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6298 | Tấn |
| 51 | Cung cấp thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,14 | Kg |
| 52 | Sản xuất khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6241 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6241 | Tấn |
| 54 | Cung cấp tắc kê Þ8 dài 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 55 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4146 | 100M2 |
| 56 | Tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6126 | 100M2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa chia ô 600x600 khung théo Vĩnh Tường nổi (bao gồm phụ kiện + NC+VC+LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8209 | M2 |
| 58 | Cung cấp cửa nhôm kéo Đài Loan (có lá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | M2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1678 | M2 |
| B | XÂY DỰNG MÁI CHE CHỢ THỰC PHẨM (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ánh sáng trắng 20W (bóng đèn + đuôi đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ánh sáng trắng 40W (bóng đèn + đuôi đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 1 dây công suất 53W, ĐK cánh 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ELCB 2P-32A/30mmA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho công tắc, CB, ổ cắm,.... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp tấm BAKELITE 30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 12 | Lắp TIMER công tắc đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng, sơn tĩnh điện 400x600x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng, sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mét |
| 19 | Kéo rải dây cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Mét |
| 21 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 22 | Dây rút nhựa dài 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Gói |
| 23 | Dây rút nhựa dài 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Gói |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16mm, L=2,4m + Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cọc |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mét |
| 26 | Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Rack2 + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt thép V75x75x8-2m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Mét |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, co, tê các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 32 | Đầu cosse đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 33 | Đào đất đặt bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | M3 |
| 34 | Đắp đất đặt bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | M3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Trụ đỡ Inox , L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 37 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Mét |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 39 | Lắp đặt hộp kiểm tra (đồng bộ theo đầu kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt bộ đếm sét (CDR 401 Ciprotec - Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cọc |
| 42 | Đào đất để đặt bộ tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | M3 |
| 43 | Đắp đất đặt bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | M3 |
| 44 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 45 | Cáp lụa, tăng đơ treo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| C | NHÀ VỆ SINH (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100M |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | M2 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2804 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ đá tiết diện 120x120, L=1,5m mật độ đóng 9 cây/m2. Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7776 | 100M |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6107 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4939 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | M3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | M3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1328 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | Tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | Tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | Tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 34 | Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100M2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,794 | M3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | M2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,125 | M2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | M2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,19 | M2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,86 | M2 |
| 42 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,39 | M2 |
| 43 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | M2 |
| 44 | Cung cấp thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,69 | Kg |
| 45 | Cung cấp tắc kê M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | Tấn |
| 48 | Cung cấp thép hộp 30x60x2 mạ kẽm (trọng lượng 2,673 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3596 | Kg |
| 49 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | 100M2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 Việt-Nhật kính trắng dày 4,8 ly dán decan mờ (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | M2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,19 | M2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,025 | M2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại bằng1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | M2 |
| 54 | Cung cấp bảng tên MICA màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| D | NHÀ VỆ SINH (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt phểu thu nước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt van khóa nhựa Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Co răng trong Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Co răng ngoài Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90° Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm nhựa 90° Þ27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Khâu rút nhựa PVC Þ27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90° Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90° Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC Þ60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đèn Led tròn ánh sáng trắng (20W) + Đuôi đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-16A (240VAC- 10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơ tĩnh điện 200x200x150 (có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 26 | Kéo rải dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | Mét |
| 27 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 28 | Đầu cosse đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Mét |
| E | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | M3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100M2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | Tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | Kg |
| 10 | Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100M2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,537 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4261 | M2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | M2 |
| 15 | Cung cấp thép tròn Þ14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.405,42 | Kg |
| 16 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,12 | Kg |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4645 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4645 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại bằng 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8995 | M2 |
| F | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100M |
| G | BẢNG TÊN CHỢ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100M |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | M2 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | Tấn |
| 14 | Cung cấp thép ống Þ42x2,5mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,29 | Kg |
| 15 | Cung cấp thép ống Þ21x2mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | Kg |
| 16 | Cung cấp thép tấm dày 5mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | Kg |
| 17 | Cung cấp bu lông neo M12x360 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 18 | Cung cấp bu lông M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | Tấn |
| 20 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3218 | Tấn |
| 22 | Cung cấp thép hộp 20x20x1,2 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,7 | Kg |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | Tấn |
| 25 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | M2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7078 | M2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng bảng tên chợ bằng MICA cao 300 dày 50 (bao gồm NC + VC + LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng tấm Alu dày 4ly mặt nhôm dày 0,21 ly (bao gôm NC+VC+LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1291 | M2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi