Gói thầu: Chợ Phú Thọ, bao gồm chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200229168-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Chợ Phú Thọ, bao gồm chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20191250699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2019-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 15:10:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,079,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MÁI CHE CHỢ THỰC PHẨM (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,008 100M
2 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247 M2
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,29 M3
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 90 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,61 M3
5 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,82 M3
6 Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1552 100M2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1976 100M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,426 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1712 M3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,546 M3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,292 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,672 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8672 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5726 Tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2684 tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5051 Tấn
23 Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
24 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8048 M3
25 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8417 M3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,048 M2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,5275 M2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 M2
29 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 M2
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 M2
31 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,099 M2
32 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 M2
33 Cung cấp thép ống Þ90x2.5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 939,5 Kg
34 Cung cấp thép hình V50x50x4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,28 Kg
35 Cung cấp thép tấm dày 5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,07 Kg
36 Cung cấp bu lông M12x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 Bộ
37 Cung cấp bu lông M12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 Bộ
38 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9628 Tấn
39 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 Tấn
40 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2499 Tấn
41 Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.617,52 Kg
42 Cung cấp thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,03 Kg
43 Cung cấp thép hình V30x30x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,31 Kg
44 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9698 Tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9698 Tấn
46 Cung cấp thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.927,23 Kg
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9272 Tấn
48 Cung cấp giằng thép hộp 30x30x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,75 Kg
49 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6298 Tấn
50 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6298 Tấn
51 Cung cấp thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,14 Kg
52 Sản xuất khung vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6241 Tấn
53 Lắp dựng khung vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6241 Tấn
54 Cung cấp tắc kê Þ8 dài 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
55 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4146 100M2
56 Tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6126 100M2
57 Cung cấp, lắp dựng trần nhựa chia ô 600x600 khung théo Vĩnh Tường nổi (bao gồm phụ kiện + NC+VC+LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8209 M2
58 Cung cấp cửa nhôm kéo Đài Loan (có lá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 M2
59 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 M2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 M2
61 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1678 M2
B XÂY DỰNG MÁI CHE CHỢ THỰC PHẨM (LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt đèn Led ánh sáng trắng 20W (bóng đèn + đuôi đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Bộ
2 Lắp đặt đèn Led ánh sáng trắng 40W (bóng đèn + đuôi đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường 1 dây công suất 53W, ĐK cánh 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt automat MCB 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt ELCB 2P-32A/30mmA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Lắp đặt hộp + mặt viền cho công tắc, CB, ổ cắm,.... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
11 Cung cấp tấm BAKELITE 30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấm
12 Lắp TIMER công tắc đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
13 Lắp đặt tủ điện tole phẳng, sơn tĩnh điện 400x600x210 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Lắp đặt tủ điện tole phẳng, sơn tĩnh điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Mét
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Mét
19 Kéo rải dây cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Mét
20 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Mét
21 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
22 Dây rút nhựa dài 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Gói
23 Dây rút nhựa dài 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Gói
24 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16mm, L=2,4m + Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cọc
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Mét
26 Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
27 Lắp đặt Rack2 + bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
28 Lắp đặt thép V75x75x8-2m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
29 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311 Mét
30 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Mét
31 Lắp đặt hộp nối, co, tê các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Cái
32 Đầu cosse đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
33 Đào đất đặt bộ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 M3
34 Đắp đất đặt bộ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 M3
35 Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
36 Trụ đỡ Inox , L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
37 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 (dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Mét
38 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
39 Lắp đặt hộp kiểm tra (đồng bộ theo đầu kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
40 Lắp đặt bộ đếm sét (CDR 401 Ciprotec - Tây Ban Nha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cọc
42 Đào đất để đặt bộ tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 M3
43 Đắp đất đặt bộ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 M3
44 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
45 Cáp lụa, tăng đơ treo trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
46 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
C NHÀ VỆ SINH (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100M
2 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 M2
3 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2804 100M3
4 Đóng cừ đá tiết diện 120x120, L=1,5m mật độ đóng 9 cây/m2. Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7776 100M
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1586 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6107 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4939 M3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 M3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 M3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 M3
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1328 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1941 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0421 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0319 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0729 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 Tấn
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 Tấn
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0443 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 Tấn
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
34 Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100M2
35 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 M3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,794 M3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 M2
38 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,125 M2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 M2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,19 M2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,86 M2
42 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,39 M2
43 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 M2
44 Cung cấp thép hộp 40x80x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,69 Kg
45 Cung cấp tắc kê M12x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
46 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 Tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 Tấn
48 Cung cấp thép hộp 30x60x2 mạ kẽm (trọng lượng 2,673 kg/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3596 Kg
49 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2045 100M2
50 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 Việt-Nhật kính trắng dày 4,8 ly dán decan mờ (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 M2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,19 M2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,025 M2
53 Sơn sắt thép các loại bằng1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 M2
54 Cung cấp bảng tên MICA màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
D NHÀ VỆ SINH (LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt phểu thu nước 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt van khóa nhựa Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Lắp đặt Co răng trong Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Lắp đặt Co răng ngoài Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90° Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
10 Lắp đặt Tê giảm nhựa 90° Þ27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt Khâu rút nhựa PVC Þ27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100M
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M
18 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
19 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90° Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90° Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
22 Lắp đặt khâu rút nhựa PVC Þ60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Lắp đèn Led tròn ánh sáng trắng (20W) + Đuôi đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
24 Lắp đặt MCB 2P-16A (240VAC- 10kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơ tĩnh điện 200x200x150 (có khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
26 Kéo rải dây cáp điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 Mét
27 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
28 Đầu cosse đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
29 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 30x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
30 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Mét
E HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC (XÂY DỰNG)
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,06 M3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 100M2
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 Tấn
9 Cung cấp thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 Kg
10 Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100M2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,537 M3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,4261 M2
14 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 M2
15 Cung cấp thép tròn Þ14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.405,42 Kg
16 Cung cấp thép hình L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.059,12 Kg
17 Sản xuất kết cấu thép nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4645 Tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4645 Tấn
19 Sơn sắt thép các loại bằng 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8995 M2
F HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC (LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100M
G BẢNG TÊN CHỢ
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 M2
3 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 100M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 100M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 M3
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 Tấn
14 Cung cấp thép ống Þ42x2,5mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,29 Kg
15 Cung cấp thép ống Þ21x2mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 Kg
16 Cung cấp thép tấm dày 5mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4 Kg
17 Cung cấp bu lông neo M12x360 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
18 Cung cấp bu lông M12x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
19 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 Tấn
20 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 Tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3218 Tấn
22 Cung cấp thép hộp 20x20x1,2 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,7 Kg
23 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0877 Tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0877 Tấn
25 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 M2
26 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7078 M2
27 Cung cấp, lắp dựng bảng tên chợ bằng MICA cao 300 dày 50 (bao gồm NC + VC + LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Cung cấp, lắp dựng tấm Alu dày 4ly mặt nhôm dày 0,21 ly (bao gôm NC+VC+LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1291 M2
29 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->