Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216051-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 17:51:00 đến ngày 2020-02-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,914,106,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG LÀM VIỆC, NHÀ BẢO VỆ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| B | SƠN + LÁT NỀN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 381,963 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 381,963 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 2.511,782 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 917,004 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.050,283 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.045,243 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch | Theo thiết kế được duyệt | 961,697 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 961,697 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 174,966 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,353 | m3 |
| 12 | Lắp dựng lưới thép gia cố seno, lưới thép B40 | Theo thiết kế được duyệt | 67,07 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế được duyệt | 174,966 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 67,07 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 107,896 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 11,323 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 9,17 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế được duyệt | 3,685 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 3,685 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Theo thiết kế được duyệt | 26,62 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng vách kính, nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 26,62 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 7,826 | m3 |
| 23 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 113,96 | m2 |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 42,56 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 540 | kg |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 11,826 | đ/m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 11,826 | đ/m3 |
| C | ĐIỆN NGOÀI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây điện, thiết bị điện cũ hỏng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Cột đèn thép ống tròn côn D180x4 liền cần đơn, mạ nhúng nóng, H=8m, cần vươn dài 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 3 | Bộ đèn led cao áp bóng 120W, cấp bảo vệ IP65, bảo vệ cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài nhà 3 lộ ra 63A-380V, cấp bảo vệ IP65, kích thước 800x350x1200mm, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt tủ kèm theo | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-5A - 4,5kA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu đấu dây cửa cột đèn loại 4 bót đấu -20A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bảng điện nhựa KT 250x100x10 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6kV - CU/XLPE/DSTA/PVC/3x25+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6kV - CU/XLPE/DSTA/PVC/4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6kV - CU/XLPE/DSTA/PVC/4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng mềm bọc PVC1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ 3x(1x2,5mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D50/65 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D40/30 | Theo thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, dài 2,5m mạ nhúng nóng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 9,25 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,587 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 4,423 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,186 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,442 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,56 | m3 |
| 24 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 44,4 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế được duyệt | 19,425 | m3 |
| 26 | Gạch không nung xếp rãnh cáp | Theo thiết kế được duyệt | 1.850 | viên |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt | 1,85 | 1000v |
| 28 | Băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 29 | Khung móng cột đèn 4M24 KT 300x300x675 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Khung móng tủ điện 4M18 KT 200x600x750 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn cầu D300 trên trụ cổng 20W | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A - 4,5kA-230/400V (bảo vệ đèn cầu, đặt tại tủ điện nhà BV) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,34 | m2 |
| 36 | Thép dẹt 40x4 mạ nhúng nóng nối các cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 37 | Thép dẹt 40x4, L=5m có tai nối tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,137 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 24,975 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện- CU/XLPE/XLPE/3(1x16+1x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện- CU/XLPE/XLPE/3(1x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 253 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện- CU/XLPE/XLPE/1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 253 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện- CU/XLPE/XLPE/2(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện- CU/XLPE/XLPE/1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-60A-30kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-20A-10kA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCC-1P-10A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 503 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng led 24W ánh sáng trắng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| D | NHÀ BẢO VỆ (SƠN+ LÁT NỀN+ CỬA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 83,353 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 46,041 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 37,312 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch | Theo thiết kế được duyệt | 9,056 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,056 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 8,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt | 3,52 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,376 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhựa uPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khoá tay nắm, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt , nhựa uPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khoá bán nguyệt, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 17,96 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,37 | m3 |
| 17 | Lắp dựng lưới thép gia cố seno, lưới thép B40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,4 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế được duyệt | 17,96 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,4 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt | 12,772 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | cầu chắn rác inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 8module | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Aptomat MCB 32A/10kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Aptomat MCB 16A/6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A/230V | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 36 | Vật tư phụ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| E | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,822 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng | Theo thiết kế được duyệt | 0,587 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400x3 | Theo thiết kế được duyệt | 1.253,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế được duyệt | 8,217 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 8,217 | đ/m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 8,217 | đ/m3 |
| F | HÀNG RÀO (XÂY MỚI MẶT TRƯỚC+ SƠN TƯỜNG RÀO CŨ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế được duyệt | 25,711 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Theo thiết kế được duyệt | 76,92 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 3,846 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo thiết kế được duyệt | 53,235 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 18,445 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 21,387 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 56,175 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 56,175 | đ/m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 2,128 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,837 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,149 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,091 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,172 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,557 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,185 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 170,075 | m2 |
| 22 | Trát tạo nhám, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,481 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 155,38 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 170,075 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 1.592,044 | kg |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 323,983 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 323,983 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 323,983 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 11,479 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 11,479 | m2 |
| G | XÂY LẠI CỔNG CHÍNH+BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ cổng cũ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 1,39 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,034 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,287 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,465 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,935 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,244 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,682 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2 | Theo thiết kế được duyệt | 27,018 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, tạo nhám, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,864 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,579 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 9,443 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 126,5 | kg |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cổng (chốt đứng, chốt ngang, khoá cổng...) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Ray sắt L40x40x4, ray cửa xếp | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt cổng xếp tự động inox 304, thân cao 1,6m, thanh đứng inox vuông 35x35 và thanh xiên sử dụng hộp vuông 25x25, phụ kiện bánh xe,... đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt | 6,5 | m |
| 32 | màn hình led cổng xếp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Động cơ moto cổng xếp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt chữ nổi inox đồng, sử dụng đồng dày 0.8mm uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, chữ cao trên 15cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,719 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ( tính 30% LD) | Theo thiết kế được duyệt | 324 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt | 16,725 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,607 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 3,43 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 1,256 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,804 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 13,059 | m3 |
| 9 | Tấm ghi gang thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 163,542 | cái |
| 10 | Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700, kích thước khung 900x900mm, tải trọng 125kN | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 24,76 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 24,76 | đ/m3 |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Theo thiết kế được duyệt | 56,48 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 3,348 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 24,106 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,241 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,241 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,241 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 3,348 | đ/m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 3,348 | đ/m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 7,047 | m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 2,268 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,402 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,94 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 0,475 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mương rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,148 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 32 | Tấm ghi gang thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| I | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi