Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216051-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200157268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 17:51:00 đến ngày 2020-02-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,914,106,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG LÀM VIỆC, NHÀ BẢO VỆ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
B SƠN + LÁT NỀN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo thiết kế được duyệt 10 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 381,963 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 381,963 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế được duyệt 2.511,782 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 917,004 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.050,283 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.045,243 m2
8 Phá dỡ Nền gạch Theo thiết kế được duyệt 961,697 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo thiết kế được duyệt 961,697 m2
10 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo thiết kế được duyệt 174,966 m2
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,353 m3
12 Lắp dựng lưới thép gia cố seno, lưới thép B40 Theo thiết kế được duyệt 67,07 m2
13 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế được duyệt 174,966 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo thiết kế được duyệt 67,07 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 107,896 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt 11,323 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 9,17 100m2
18 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Theo thiết kế được duyệt 3,685 100m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 3,685 100m2
20 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Theo thiết kế được duyệt 26,62 m2
21 Cung cấp và lắp dựng vách kính, nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 26,62 m2
22 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Theo thiết kế được duyệt 7,826 m3
23 Lát đá granite bậc cầu thang Theo thiết kế được duyệt 113,96 m2
24 Lát đá granite bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 42,56 m2
25 Tháo dỡ lan can thang gỗ Theo thiết kế được duyệt 50 m
26 Sản xuất và lắp dựng lan can Inox 304 Theo thiết kế được duyệt 540 kg
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 11,826 đ/m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 11,826 đ/m3
C ĐIỆN NGOÀI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ đường dây điện, thiết bị điện cũ hỏng Theo thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
2 Cột đèn thép ống tròn côn D180x4 liền cần đơn, mạ nhúng nóng, H=8m, cần vươn dài 1,5m Theo thiết kế được duyệt 4 chiếc
3 Bộ đèn led cao áp bóng 120W, cấp bảo vệ IP65, bảo vệ cách điện Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài nhà 3 lộ ra 63A-380V, cấp bảo vệ IP65, kích thước 800x350x1200mm, vỏ tủ sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
5 Phụ kiện lắp đặt tủ kèm theo Theo thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-5A - 4,5kA Theo thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt cầu đấu dây cửa cột đèn loại 4 bót đấu -20A Theo thiết kế được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt Bảng điện nhựa KT 250x100x10 Theo thiết kế được duyệt 4 chiếc
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6kV - CU/XLPE/DSTA/PVC/3x25+1x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 80 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6kV - CU/XLPE/DSTA/PVC/4x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 30 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6kV - CU/XLPE/DSTA/PVC/4x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 185 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng mềm bọc PVC1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 8 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ 3x(1x2,5mm2) Theo thiết kế được duyệt 32 m
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D50/65 Theo thiết kế được duyệt 80 m
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D40/30 Theo thiết kế được duyệt 185 m
16 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, dài 2,5m mạ nhúng nóng Theo thiết kế được duyệt 10 cọc
17 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo thiết kế được duyệt 8 m
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 9,25 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,587 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 4,423 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,186 m3
22 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,442 m3
23 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,56 m3
24 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 44,4 m3
25 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế được duyệt 19,425 m3
26 Gạch không nung xếp rãnh cáp Theo thiết kế được duyệt 1.850 viên
27 Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt 1,85 1000v
28 Băng báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt 185 m
29 Khung móng cột đèn 4M24 KT 300x300x675 Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
30 Khung móng tủ điện 4M18 KT 200x600x750 Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn cầu D300 trên trụ cổng 20W Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A - 4,5kA-230/400V (bảo vệ đèn cầu, đặt tại tủ điện nhà BV) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo thiết kế được duyệt 2,5 m
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 1,34 m2
36 Thép dẹt 40x4 mạ nhúng nóng nối các cọc tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 13 m
37 Thép dẹt 40x4, L=5m có tai nối tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 1 thanh
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 2,137 m3
39 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 24,975 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,204 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,204 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,204 100m3
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện- CU/XLPE/XLPE/3(1x16+1x10)mm2 Theo thiết kế được duyệt 15 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện- CU/XLPE/XLPE/3(1x10)mm2 Theo thiết kế được duyệt 253 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện- CU/XLPE/XLPE/1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 253 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện- CU/XLPE/XLPE/2(1x2,5)mm2 Theo thiết kế được duyệt 250 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện- CU/XLPE/XLPE/1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 250 m
48 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-60A-30kA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-20A-10kA Theo thiết kế được duyệt 3 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCC-1P-10A-6kA Theo thiết kế được duyệt 17 cái
51 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 Theo thiết kế được duyệt 503 m
52 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng led 24W ánh sáng trắng Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
D NHÀ BẢO VỆ (SƠN+ LÁT NỀN+ CỬA)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế được duyệt 83,353 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 46,041 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 37,312 m2
4 Phá dỡ Nền gạch Theo thiết kế được duyệt 9,056 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo thiết kế được duyệt 9,056 m2
6 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 8,52 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo thiết kế được duyệt 3,52 m
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo thiết kế được duyệt 2,64 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,376 m2
10 Cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhựa uPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khoá tay nắm, kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 1,92 m2
11 Cửa sổ 2 cánh mở trượt , nhựa uPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khoá bán nguyệt, kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 6,6 m2
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo thiết kế được duyệt 0,077 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 6,6 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt 6,6 m2
15 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo thiết kế được duyệt 17,96 m2
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,37 m3
17 Lắp dựng lưới thép gia cố seno, lưới thép B40 Theo thiết kế được duyệt 7,4 m2
18 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế được duyệt 17,96 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,4 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,56 m2
21 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt 12,772 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 0,128 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế được duyệt 0,035 100m
24 Lắp đặt co Theo thiết kế được duyệt 4 cái
25 cầu chắn rác inox Theo thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt tủ điện 8module Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Aptomat MCB 32A/10kA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Aptomat MCB 16A/6kA Theo thiết kế được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,Aptomat MCB 1P 10A/6kA Theo thiết kế được duyệt 3 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A/230V Theo thiết kế được duyệt 3 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 35 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 22 m
35 Lắp đặt ống HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế được duyệt 30 m
36 Vật tư phụ Theo thiết kế được duyệt 1 trọn gói
E HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,822 100m3
2 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng Theo thiết kế được duyệt 0,587 100m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400x3 Theo thiết kế được duyệt 1.253,35 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo thiết kế được duyệt 8,217 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 8,217 đ/m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 8,217 đ/m3
F HÀNG RÀO (XÂY MỚI MẶT TRƯỚC+ SƠN TƯỜNG RÀO CŨ)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo thiết kế được duyệt 25,711 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm Theo thiết kế được duyệt 76,92 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 3,846 m3
4 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo thiết kế được duyệt 53,235 m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 18,445 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 21,387 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,152 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,152 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,152 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 56,175 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 56,175 đ/m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,064 100m2
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 2,128 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,837 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,149 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,174 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt 0,091 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt 0,172 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,557 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,185 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 170,075 m2
22 Trát tạo nhám, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,481 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 155,38 m
24 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 170,075 m2
25 Cung cấp, lắp dựng hàng rào inox 304 Theo thiết kế được duyệt 1.592,044 kg
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 323,983 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 323,983 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 323,983 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế được duyệt 11,479 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt 11,479 m2
G XÂY LẠI CỔNG CHÍNH+BIỂN HIỆU
1 Phá dỡ cổng cũ Theo thiết kế được duyệt 1 trọn gói
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,126 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 1,39 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,047 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,094 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,094 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,094 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,118 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,044 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 1,034 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,048 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt 0,145 tấn
13 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,287 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,084 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt 0,012 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt 0,076 tấn
17 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,465 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,935 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,244 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,682 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,013 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt 0,013 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,135 m3
24 Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2 Theo thiết kế được duyệt 27,018 m2
25 Trát trụ cột, tạo nhám, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,864 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,579 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 9,443 m2
28 Cung cấp, lắp dựng cửa bằng inox 304 Theo thiết kế được duyệt 126,5 kg
29 Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cổng (chốt đứng, chốt ngang, khoá cổng...) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
30 Ray sắt L40x40x4, ray cửa xếp Theo thiết kế được duyệt 12 m
31 Sản xuất và lắp đặt cổng xếp tự động inox 304, thân cao 1,6m, thanh đứng inox vuông 35x35 và thanh xiên sử dụng hộp vuông 25x25, phụ kiện bánh xe,... đồng bộ Theo thiết kế được duyệt 6,5 m
32 màn hình led cổng xếp Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
33 Động cơ moto cổng xếp Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
34 Sản xuất, lắp đặt chữ nổi inox đồng, sử dụng đồng dày 0.8mm uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, chữ cao trên 15cm Theo thiết kế được duyệt 5,719 m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ tấm đan ( tính 30% LD) Theo thiết kế được duyệt 324 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt 16,725 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,607 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 3,43 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 1,256 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,063 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt 0,804 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 13,059 m3
9 Tấm ghi gang thu nước Theo thiết kế được duyệt 163,542 cái
10 Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700, kích thước khung 900x900mm, tải trọng 125kN Theo thiết kế được duyệt 5 bộ
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt 168 cái
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 24,76 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 24,76 đ/m3
14 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm Theo thiết kế được duyệt 56,48 m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 3,348 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 24,106 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,241 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,241 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,241 100m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 3,348 đ/m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 3,348 đ/m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 7,047 m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm 2x4 Theo thiết kế được duyệt 2,268 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt 0,081 100m2
25 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 3,402 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,94 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 27 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo thiết kế được duyệt 8,1 m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo thiết kế được duyệt 0,475 100m2
30 Bê tông mương rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,148 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt 0,138 tấn
32 Tấm ghi gang thu nước Theo thiết kế được duyệt 28 cái
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt 28 cái
I HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo thiết kế được duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->