Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216563-03
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200203215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 09:27:00 đến ngày 2020-02-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,492,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng mới nhà 2 tầng
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 2,976 100m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,205 100m3
3 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 0,993 100m3
4 Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 20,984 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 42,801 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,448 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,826 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,078 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,804 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm 0,931 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 8,717 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,938 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 19,11 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,388 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,32 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,46 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (Xây bờ lô) 22,434 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 53,39 m2
19 Công tác ốp đá chẻ vào tường 34,579 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 79,22 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 11,883 m2
22 Xây gạch bê tông 9,5x6x20cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,036 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 11,291 m2
24 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 16,694 m2
25 Cắt roăn lõm 65,6 m
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 20,035 m3
27 Quét nước xi măng 2 nước 186,84 m2
28 Trải bạt ni lông 186,84 m2
29 Lát gạch Terrazzo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 13,505 m2
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân công) 0,45 100m3
31 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,48 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 31,743 m3
33 LĐ tay vịn Inox 304, D60x1,4mm 13,45 m
C Phần thân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 9,89 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 10,831 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 3,141 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,239 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,292 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m 1,319 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,345 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 1,142 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 74,305 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 6,192 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 6,761 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 50,933 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 4,881 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,36 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 2,494 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,382 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 2,883 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 11,553 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,365 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,475 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,734 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,767 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,165 100m2
24 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,146 tấn
25 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg 17 cái
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 4,812 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,442 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,229 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,244 tấn
30 Xây gạch bê tông 9,5x6x20cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,82 m3
31 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 30,589 m2
32 Đắp roăn chống trượt 44,375 m
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 60,654 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 42,974 m2
35 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày >10 cm, cao <=16 m, VXM M75 17,307 m3
36 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,5x6x20cm, dày 9,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 6,957 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Trát tường xây gạch không nung) 60,34 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 (Trát tường xây gạch không nung) 246,005 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 60,34 m2
40 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm 3,932 100m2
41 Sản xuất lắp dựng tôn KT 200x200x0,45mm 65,2 m
42 Sản xuất xà gồ thép 1,543 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 1,543 tấn
44 LĐ nắp tôn lên mái KT 0,8x0,8m dày 0,45ly 1 cái
45 Ngâm nước ximăng chống thấm 88,153 m2
46 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 170,097 m2
47 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 170,097 m2
48 SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,4mm) 28,6 m2
49 SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,4mm) 11,47 m2
50 SXLD Cửa sổ 2 cánh trượt uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,4mm) 28,8 m2
51 SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,4mm) 10,8 m2
52 SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,4mm) 3,96 m2
53 SXLD hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,4mm 28,5 m2
54 SXLD Cửa sổ mái 700 x 1000 1,4 m2
55 Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) 10 bộ
56 Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) 7 bộ
57 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) 20 bộ
58 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh mở trượt (GQ) 10 bộ
59 Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) 8 bộ
60 SXLD hoa sắt cửa bằng Inox 304 dày 1,4mm 56,1 m2
61 Xây gạch bê tông 9,5x6x20cm, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 24,042 m3
62 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày >10 cm, cao <=16 m, VXM M75 29,466 m3
63 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,5x6x20cm, dày <=10mm, cao <=4m, vữa XM M75 3,532 m3
64 Xây gạch bê tông 9,5x6x20cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 9,674 m3
65 Xây gạch bê tông 9,5x6x20cm, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 23,251 m3
66 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày >10 cm, cao <=16 m, VXM M75 29,485 m3
67 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,5x6x20cm, dày <=10mm, cao <=4m, vữa XM M75 1,602 m3
68 Xây gạch bê tông 9,5x6x20cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,885 m3
69 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượt 28,928 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 136,695 m2
71 Lát nền, sàn Gạch Creramic 600x600mm (loại chống trượt) 205,554 m2
72 Lát nền, sàn Gạch Creramic 600x600mm (loại bóng, chống trượt) 375,984 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm 39,593 m2
74 Lắp đặt tay vịn Inox 304, D60x1,4mm 41,5 m
75 Láp đặt Hoa bê tông đúc sẵn 300x300mm 58 cái
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Trát tường xây gạch không nung) 243,463 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 (Trát tường xây gạch không nung) 771,597 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 686,753 m2
79 Trát trần, vữa xi măng mác 75 617,355 m2
80 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 367,579 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 366,61 m
82 Đắp nổi chữ trang trí 1 gói
83 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 1,12 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 277,041 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 2.444,324 m2
86 Đắp nổi đầu cột 10 gói
87 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m 6,696 100m2
88 Làm trần tấm nhựa, hệ khung xương Vĩnh Tường 21,193 m2
89 SXLĐ Khung Inox 304-hộp bàn lavabor (Bồn rửa phòng sinh hóa) 2 cái
90 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 2,424 m2
91 SXLD cửa nhôm hệ 1000 dày 1,4mm (bgồm k.ngoại) 4,06 m2
92 SXLD Vách ngăn Compact dày 12mm, Phụ kiện Inox 304 28,66 m2
93 SXLĐ Khung Inox 304-hộp bàn lavabor vệ sinh 2 cái
94 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) 1,96 m2
95 LĐ bảng chống lóa KT 1,2x3,6m 4 bảng
D Phần điện, chống sét và nối đất
1 Lắp đặt đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20 14 bộ
2 Lắp đặt đèn LED tube T8 N01-120/18W(01 bóng 1,2m) (Rạng Đông)-không chóa, siêu mỏn 10 bộ
3 LĐ Đèn LED tube T8 N01-120/18W(02 bóng 1,2m) (Rạng Đông)-chóa phản quang ốp trần (KT:1230x140x5 37 bộ
4 LĐ Đèn LED tube T8 N01-120/18W(01 bóng 1,2m) (Rạng Đông)-chao đèn phản quang+cần đèn+máng đèn(KT:1230x190x12 8 bộ
5 Lắp đặt QUẠT HÚT VS ÂM TƯỜNG 1x20W, KT: 250x250+KHUNG LƯỚI CHẮN CÔN TRÙNG 4 bộ
6 Lắp đặt QUẠT ĐẢO GẮN TRẦN D450-55W + hộp số điều khiển 29 bộ
7 LĐ ổ cắm đôi 3 chấu 16A-Sino 167 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-Sino 4 cái
9 Lắp đặt CÔNG TẮC 2 CHIỀU 10A/220V 4 cái
10 Lắp đặt CÔNG TẮC 1 CHIỀU 10A/220V 34 cái
11 Lắp đặt công tác 1 hạt + hốp đế 9 bộ
12 Lắp đặt công tác 2 hạt + hốp đế 7 bộ
13 Lắp đặt công tác 3 hạt + hốp đế 5 bộ
14 Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA+MẶT NẠ+HỘP ĐẾ-P.HIỆU PHÓ 1 bộ
15 Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA+MẶT NẠ+HỘP ĐẾ-P.GIÁO VIÊN 1 bộ
16 Máy lạnh Daikin-FTNE-50NV1(Thái Lan); 18.000BTU-2,0HP. Loại 2 cục treo tường (bao gồm ống đồng bảo ôn+giá đỡ+phụ kiện 6 bộ
17 Lắp đặt Ống PVC-D27x1,9mmm 0,24 100m
18 Lắp đặt Tủ điện tầng 1+ tầng 2: vỏ tủ + thanh đồng + đầu cos 2 tủ
19 Lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA 1 cái
20 Lắp đặt MCCB-3P-50A-10KA 1 cái
21 Lắp đặt MCCB-3P-40A-10KA 1 cái
22 LẮp đặt Tủ điện 12 module00x700mm 2 cái
23 Lắp đặt Tủ điện 6 module 2 cái
24 Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA 30 cái
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm 1.531 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 1.736 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm 1.060 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6m 30 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 60 m
30 Kéo rải Cáp CXV (4x16)mm2-0,6/1kV 50 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 12 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 12 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x8m 80 m
34 Lắp đặt ống nhựa cứng SP-D20mm 1.130 m
35 Lắp đặt ống nhựa cứng SP-D32mm 220 m
36 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm 10 m
37 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I 2 m3
38 Lắp đặt gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo 2 viên
39 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,943 m3
40 Kéo rải cáp đồng trần M16mm2 10 m
41 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP L63x63x6/2.5M-MẠ KẼM NHÚNG NÓNG 8 cọc
42 Kéo rải DÂY THÉP D16 -MẠ KẼM NHÚNG NÓNG 30 m
43 Đo điện trở tiếp đất 1 điểm
44 Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp III, Rp=88m (Inox 316)+trụ đỡ+cáp néo 1 cái
45 Kéo rải cáp thoát sét M50 25 m
46 Kéo rải cáp thoát đồng trần M50 15 m
47 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m 4 m
48 Mối hàn Cadweld 4 mối
49 Lắp đặt Ống PVC-D32mm 0,02 100m
50 Lắp đặt HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ 1 hộp
51 Đo điện trở tiếp đất 1 điểm
E Phần cấp thoát nước và bể tự hoại + hố thấm
1 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm 2 cái
2 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm 3 cái
3 Lắp đặt van khóa, đường kính van <=25mm 2 cái
4 Lắp đặt van khóa, đường kính van <=20mm 2 cái
5 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
7 Lắp đặt PHỂU THOÁT SÀN INOX D76-CÓ XIPHONG D76 10 cái
8 Lắp đặt ống PPR-D32x2,9mmm 1,16 100m
9 Lắp đặt ống PPR-D25x2,8mm 0,32 100m
10 Lắp đặt ống PPR-D20x2,3mm 0,44 100m
11 Lắp đặt Tê PPR-D32x32mm 10 cái
12 Lắp đặt Tê PPR-D32x25mm 2 cái
13 LẮp đặt Tê thu PPR-D32/20mm 1 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR-D25/25mm 6 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR-D25/20mm 20 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR-D20x20mm 30 cái
17 Lắp đặt Co ren trong PPR-D32mm 5 cái
18 Lắp đặt Co ren trong PPR-D25mm 2 cái
19 Lắp đặt Co ren trong PPR-D20mm 40 cái
20 Lắp đặt Cút PPR-D32mm 10 cái
21 Lắp đặt Cút PPR-D25mm 6 cái
22 Lắp đặt Cút PPR-D20mm 40 cái
23 Lắp đặt Ống PVC-D114x5mm 0,76 100m
24 Lắp đặt Ống PVC-D76x3,0mm 0,32 100m
25 Lắp đặt Ống PVC-D42x2,1mm 0,08 100m
26 Lắp đặt Y PVC-D114x114mm 10 cái
27 Lắp đặt Y PVC-D114x76mm 20 cái
28 Lắp đặt Y PVC-D76x76mm 16 cái
29 Lắp đặt Tê PVC-D42x42mm 4 cái
30 Lắp đặt giảm nhựa PVC-D76x42mm 30 cái
31 Lắp đặt Cút PVC-D114mm: 135độ 25 cái
32 Lắp đặt Cút PVC-D76mm: 135 độ 34 cái
33 Lắp đặt Cút PVC-D42mm: 90 độ 3 cái
34 Lắp đặt Thông tắc PVC-D114mm 4 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3+giá đỡ 1 bể
36 Lắp đặt vòi rửa d20mm bằng đồng 2 bộ
37 Lắp đặt Lavabo+vòi rửa+phụ kiện 6 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu treo nam 3 bộ
39 Lắp đặt Xí bệt+vòi xịt 7 bộ
40 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 7 cái
41 Lắp đặt Chậu rửa Inox 304, KT400x450x230x0,55mm+phụ kiện 6 bộ
42 Lắp đặt Óng PVC-D60x2,3mm 1,4 100m
43 Lắp đặt Ống PVC-D34x2,1mm 0,08 100m
44 Lắp đặt lơi nhựa PVC-D60mm: 135 độ 38 cái
45 Lắp đặt Rọ chắn rác Inox D76mm 19 cái
46 Bình bọt chữa cháy Co2; MT3-China 4 bình
47 Bình bột ABC (4 kg) 6 bình
48 Lắp đặt nội quy+tiêu lệnh(4 tấm) 2 cái
49 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,325 100m3
50 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,108 m3
51 Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 1,25 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 250 2,5 m3
53 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng 0,045 100m2
54 Xây gạch bê tông đặc 6,0x9,5x20cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM M75 4,944 m3
55 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 7,02 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 (Trát tường xây gạch không nung) 39 m2
57 Trát tường trong, dày 1,0 cm (Trát tường xây gạch không nung) 39 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 1,627 m3
59 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,127 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,094 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,029 tấn
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn, cốt thép <= 10 0,077 tấn
63 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg 19 cái
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,149 100m3
65 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,05 m3
66 Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 0,012 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,028 100m2
68 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày >10 cm, cao <=16 m, VXM M75 3,168 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,544 m3
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,022 100m2
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn, cốt thép <= 10 0,048 tấn
72 Láng trên đan không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 18,34 m2
73 Quét nước ximăng 2 nước 18,3 m2
F Phần mạng dữ liệu
1 Lắp đặt Hạt nối điện thoại+mặt nạ 1 lỗ+hộp đế 88 bộ
2 LĐ Switch 24 Port - có cổng quang 4 bộ
3 Lắp đặt PATCH PANEL 24 PORT 4 cái
4 Kéo rải Cáp HDMI 15M CHUAÅN 2.0 4K 4 sợi
5 Kéo rải Cáp PATCHORD RJ45-RJ45 (1M) 88 sợi
6 Lắp đặt Tủ Rack 6U+2 quạt 2 tủ
7 Lắp đặt Tủ đựng cáp (HDMI), KT: 300x200x150 4 tủ
8 Lắp đặt cáp quang 4FO 40 m
9 Kéo rải cáp UTP 4-PAIR CAT 6 1.070 m
10 Lắp đặt Ống PVC-D20mm 1 100m
11 Lắp đặt Ống PVC-D32mm 2,5 100m
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I 6,125 m3
13 Lắp đặt gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo 7 viên
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 6,085 m3
G Phần cải tạo khối 2 tầng 8 phòng học
1 Xây gạch bê tông đặc 6,0x9,5x20cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM M75 0,466 m3
2 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,009 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 0,88 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 536,54 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 38,61 m2
6 Bốc xếp phế thải các loại 16,675 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn 16,675 m3
8 Lát nền, sàn Gạch Creramic 600x600mm (loại chống trượt) 536,54 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm 38,61 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (50%) 1.121,781 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.202,152 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.041,41 m2
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,005 100m2
14 LĐ Đèn LED tube T8 N01-120/18W(02 bóng 1,2m) (Rạng Đông)-chóa phản quang ốp trần (KT:1230x140x5 32 bộ
15 Lắp đặt QUẠT ĐẢO GẮN TRẦN D450-55W 16 bộ
16 Sửa chữa hệ thống điện 1 gói
17 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 49,28 m
18 Tháo dỡ hoa sắt 49,28 m2
19 SXLD Cửa sổ 4 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,4mm) 49,28 m2
20 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) 16 bộ
21 Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) 32 bộ
22 SXLD hoa sắt cửa bằng Inox 304 dày 1,4mm 76,16 m2
H Phần cải tạo khối 2 tầng 6 phòng học
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch 6,906 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 2,44 m2
3 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 2,64 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ 5,08 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại 6,979 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn 6,979 m3
7 SLXD vách nhôm di động hệ 1000 19,8 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng 418,84 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 25,74 m2
10 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 12,951 m3
11 Lát nền, sàn Gạch Creramic 600x600mm (loại chống trượt) 418,84 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm 25,74 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn gỗ (50%) 106,56 m2
14 Sơn gỗ 3 nước 133,2 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn kim loại (50%) 80,64 m2
16 Sơn sắt dẹt 3 nước 100,8 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (50%) 892,551 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.014,542 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 770,56 m2
20 LĐ Đèn LED tube T8 N01-120/18W(02 bóng 1,2m) (Rạng Đông)-chóa phản quang ốp trần (KT:1230x140x5 24 bộ
21 Lắp đặt QUẠT ĐẢO GẮN TRẦN D450-55W 12 bộ
22 Sửa chữa hệ thống điện 1 gói
I Phần cải tạo nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 78,69 m2
2 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm 0,753 100m2
3 Lợp tôn phẳng dày 0,47x400mm 0,086 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,285 tấn
5 Sản xuất xà gồ, cầu phong thép mạ kẽm 0,199 tấn
6 Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép 0,199 tấn
7 Sửa chữa nhà vệ sinh 1 gói
8 Cạo bỏ lớp sơn gỗ (50%) 11,34 m2
9 Sơn gỗ 3 nước 22,68 m2
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng 53,32 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượt 53,32 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (50%) 97,706 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,015 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 122,397 m2
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,63 100m2
16 Phá dỡ Nền gạch xi măng 53,8 m2
17 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải 1,614 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượt 53,8 m2
J Phần cải tạo khối 1 tầng
1 Cạo bỏ lớp sơn gỗ (50%) 12 m2
2 Sơn gỗ 3 nước 15 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (50%) 104,645 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 103,755 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 102,654 m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,998 100m2
K Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung, lán trại, dự phòng 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->