Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200243727-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 17:48:00 đến ngày 2020-03-02 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,368,342,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,205 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,175 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bó nền bằng TC. | Theo hồ sơ thiết kế | 38,258 | M3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly <1km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,557 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly <=7km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,557 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,557 | 100M3 |
| 7 | Bê tông móng <= 250, đá 1x2, M.150 (Tường chắn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,901 | M3 |
| 8 | Bê tông tường chắn <= 250, đá 1x2, M.200 (Tường chắn) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,01 | M3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,301 | 100M2 |
| 10 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,198 | 100M2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ, mặt đường sau khi đào vét khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,198 | 100M2 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 3,149 | 100M3 |
| 13 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,771 | 100M3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,184 | 100M2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,184 | 100M2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,712 | M3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,04 | M3 |
| 18 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,919 | 100M3 |
| 19 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100M3 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,159 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100M2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,17 | M2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,314 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100M3 |
| 5 | Lót cát đáy hầm ga K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | M3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | M3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,206 | M3 |
| 8 | BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | M3 |
| 9 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | Tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | Tấn |
| 12 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | M3 |
| 13 | Cốt thép tròn D<=10 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tròn D<=18 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | Tấn |
| 15 | Sản xuất thép tấm đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tròn D<=10 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,487 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 19 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 miệng thu máng lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | M3 |
| 20 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng thu máng lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | Tấn |
| 22 | Sơn thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 12,34 | M2 |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 24 | Gia công lắp dựng thép tấm lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,168 | 100M2 |
| 26 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100M2 |
| 27 | Đắp cát hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,669 | 100M3 |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,214 | 100M3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,214 | 100M3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,214 | 100M3 |
| 31 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,214 | 100M3 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | M3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | M3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,504 | M3 |
| 35 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,936 | M3 |
| 36 | Cốt thép D<=10 gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | Tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100M |
| 39 | Trám mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 9,948 | M2 |
| 40 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100M2 |
| 41 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100M2 |
| 42 | Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,583 | 100M3 |
| 43 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100M3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100M3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100M3 |
| 46 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 11Km (Đa Phước) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100M3 |
| 47 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | M3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | M3 |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,294 | M3 |
| 50 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,546 | M3 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 52 | Cốt thép D<=10 gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | Tấn |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100M |
| 54 | Ván khuôn đổ BT móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100M2 |
| 55 | Ván khuôn đổ BT gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100M2 |
| 56 | Đóng cọc ván thép thi công cống hố ga trên mặt đất chiều dài cọc <=10m dất cấp II (đoan ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,04 | 100M |
| 57 | Đóng cọc ván thép thi công cống hố ga trên mặt đất chiều dài cọc <=10m dất cấp II (đoan không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,01 | 100M |
| 58 | Cung cấp cọc ván thép trên cạn khấu hao cọc ván thép (1,17%*1 tháng +3,5%)* 1 lần đóng nhổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,703 | 100M |
| 59 | Nhổ cọc ván thép sáu khi thi cống bằng búa rung cần cẩu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,05 | 100M |
| 60 | Lắp dựng thép tấm dày 3mm gia cố vách đào thi công cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,174 | Tấn |
| 61 | Cung cấp thép tấm dày 3mm gia cố vách đào khấu hao thép tấm (1,17%*1 tháng +3,5%)* 1 lần đóng nhổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,475 | Tấn |
| 62 | Tháo dỡ thép tấm dày 3mm gia cố vách đào thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,174 | Tấn |
| 63 | Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | M3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100M2 |
| 65 | BT đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | M3 |
| 66 | Cung Cấp và đắp bao tải chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 67 | Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | M2 |
| 68 | Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100M2 |
| 69 | Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,724 | Tấn |
| 70 | Sản xuất thép hộp 25x25x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | Tấn |
| 71 | Cung cấp thóa lắp bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | TT |
| 72 | Sơn phan quang hàng rào thép ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | M2 |
| 73 | Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | M3 |
| 74 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | Tấn |
| 75 | Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | Tấn |
| 76 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100M2 |
| 77 | Lắp dựng và tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.440 | M2 |
| 78 | SX lắp đặt biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 79 | SX lắp đặt biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 80 | SX lắp đặt biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 81 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi