Gói thầu: Thi công xây dựng mới 02 phòng học và hạng mục phụ (kể cả chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200140549-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Thi công xây dựng mới 02 phòng học và hạng mục phụ (kể cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200131292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Huyện năm 2020- 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 14:28:00 đến ngày 2020-03-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,294,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chi phí 1 khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh Chi phí 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm, kiểm định vật liệu, cấu kiện xây dựng Chi phí 1 khoản
4 Chi phí di chuyển lực lượng lao động nội bộ công trường Chi phí 1 khoản
5 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường Chi phí 1 khoản
6 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Chi phí 1 khoản
B XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 1,2056 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 6,4514 M3
3 Rải nilon lót Mô tả theo Chương V 0,3153 100M2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,8252 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo Chương V 1,3324 100M3
6 Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,2m. 9 cây/m2. Vào đất cấp 1 Mô tả theo Chương V 6,4541 100M
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả theo Chương V 9,7678 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả theo Chương V 20,124 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 15,8986 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 6,9988 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 22,2707 M3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 2,2213 M3
13 Bê tông đá mi Mác 200 Mô tả theo Chương V 2,0888 M3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 17,7091 M3
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả theo Chương V 0,3272 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả theo Chương V 1,3457 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả theo Chương V 2,5064 100M2
18 Ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V 1,014 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả theo Chương V 2,6965 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo Chương V 0,0412 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả theo Chương V 1,0406 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,2063 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả theo Chương V 1,172 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,637 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả theo Chương V 0,0455 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả theo Chương V 0,1169 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo Chương V 1,8015 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả theo Chương V 0,7872 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả theo Chương V 0,1443 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,1695 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả theo Chương V 0,1394 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,2487 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,9746 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả theo Chương V 0,8378 Tấn
35 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 7,153 M3
36 Xây tường bằng gạch XMCL ống 8x8x18 04 lổ, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 22,3769 M3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 9,0186 M3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 219,4217 M2
39 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 22,78 M2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 35,816 M2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 264,1934 M2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 300,394 M2
43 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 245,9 M2
44 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 230,28 Mét
45 Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo Chương V 22,992 M2
46 Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo Chương V 53,382 M2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo Chương V 31,072 M2
48 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 2,775 M2
49 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 14,952 M2
50 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả theo Chương V 141,8262 M2
51 Ốp chân tường gạch đất nung 98x198mm Mô tả theo Chương V 21,44 M2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả theo Chương V 187,65 M2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả theo Chương V 21,2 M2
54 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C 45x100x1,8 Mô tả theo Chương V 280,8 M
55 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C 45x100x1,8 (TL: 3,1kg/m) Mô tả theo Chương V 0,8705 Tấn
56 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo Chương V 2,5168 100M2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V 55,61 M2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V 35,7704 M2
59 Cung cấp cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm cạnh mài lá hẹ, chân ốp lamri nhôm (bao gồm bản lề, khóa xoay, chốt gài, cục hít) Mô tả theo Chương V 22 M2
60 Cung cấp cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm cạnh mài lá hẹ, bao gồm bản lề, khóa xoay, chốt gài Mô tả theo Chương V 23,37 M2
61 Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm bao gồm phụ kiện kèm theo Mô tả theo Chương V 10,24 M2
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả theo Chương V 24 Cái
63 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả theo Chương V 718,3817 M2
64 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả theo Chương V 564,5874 M2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 1.018,7757 M2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 264,1934 M2
67 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả theo Chương V 13,536 M2
68 Cung cấp khung bảo vệ Inox Mô tả theo Chương V 32,64 M2
69 Cung cấp thép fi20 mạ kẽm Mô tả theo Chương V 28,39 Kg
70 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả theo Chương V 5,4699 M2
71 Cung cấp tole phẳng dày 1,5mm Mô tả theo Chương V 1,7 M2
72 Cung cấp khóa bấm solex Mô tả theo Chương V 2 Cái
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC 02 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả theo Chương V 0,0333 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 0,4841 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả theo Chương V 0,081 M3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,0392 M3
5 Xây tường bằng gạch đất nung thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 0,1152 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 1,2 M2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo Chương V 0,49 M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V 0,0022 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả theo Chương V 0,0033 Tấn
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 4,738 M3
11 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả theo Chương V 1 Bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả theo Chương V 8 Bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả theo Chương V 4 Bộ
14 Lắp đặt Lavabo Mô tả theo Chương V 5 Bộ
15 Lắp đặt phểu thu Mô tả theo Chương V 5 Cái
16 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 2 vòi 1 hương sen Mô tả theo Chương V 5 Bộ
17 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả theo Chương V 5 Bộ
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả theo Chương V 0,18 100M
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả theo Chương V 0,6 100M
20 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả theo Chương V 14 Cái
21 Lắp đặt tê nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả theo Chương V 8 Cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả theo Chương V 6 Cái
23 Lắp đặt van khóa 1 chiều D27 Mô tả theo Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa giảm nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả theo Chương V 13 Cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả theo Chương V 0,185 100M
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo Chương V 0,045 100M
28 Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
30 Lắp đặt co nhựa giảm nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả theo Chương V 3 Cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả theo Chương V 4 Cái
32 Lắp đặt tê nhựa giảm góc135 nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
33 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả theo Chương V 3 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả theo Chương V 0,287 100M
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm Mô tả theo Chương V 0,3525 100M
36 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 200mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
37 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 200/90mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
38 Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 200/90mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
39 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả theo Chương V 1 Bộ
40 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả theo Chương V 8 Bộ
41 Lắp đặt gương soi Mô tả theo Chương V 5 Cái
42 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo Chương V 10 Bộ
43 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo Chương V 8 Bộ
44 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo Chương V 1 Bộ
45 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo Chương V 8 Cái
46 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả theo Chương V 1 Cái
47 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả theo Chương V 2 Cái
48 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả theo Chương V 2 Cái
49 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả theo Chương V 6 Cái
50 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả theo Chương V 7 Cái
51 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả theo Chương V 10 Cái
52 Lắp đặt hộp viền Mô tả theo Chương V 4 Cái
53 Lắp đặt hộp viền Mô tả theo Chương V 2 Cái
54 Cung cấp bình chữa cháy 4 kg Mô tả theo Chương V 2 Bộ
55 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn diện KT (10x20) Mô tả theo Chương V 180 Mét
56 Cung cấp sứ ống treo dây Mô tả theo Chương V 1 Cái
57 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 230 Mét
58 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả theo Chương V 145 Mét
59 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả theo Chương V 90 Mét
60 Cung cấp băng keo cách điện Mô tả theo Chương V 10 Cái
61 Cung cấp thép L40x4 Mô tả theo Chương V 0,6 M
D CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 5,6056 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 1,5125 M3
3 Đóng cừ đá TD: 100x100, Vào đất cấp I Mô tả theo Chương V 0,311 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả theo Chương V 0,392 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả theo Chương V 1,5125 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả theo Chương V 0,0144 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo Chương V 0,0227 Tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,621 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả theo Chương V 0,0464 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả theo Chương V 0,096 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V 0,0032 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0118 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,002 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả theo Chương V 0,0021 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo Chương V 0,024 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo Chương V 0,0349 Tấn
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,232 M3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,288 M3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,04 M3
20 Xây tường bằng gạch đất nung thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 0,1613 M3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 5,808 M2
22 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 11,2 Mét
23 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả theo Chương V 0,264 M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo Chương V 10 Cái
25 Rải nilon lót Mô tả theo Chương V 0,024 100M2
26 Sản xuất cửa cổng Mô tả theo Chương V 0,1441 Tấn
27 Cung cấp thép cửa cổng Mô tả theo Chương V 144,2 Kg
28 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả theo Chương V 0,1441 Tấn
29 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 9,288 M2
30 Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3li, 3,1kg/m Mô tả theo Chương V 79,422 Kg
31 Kéo rải lưới B40 khổ 1,5m (nhân công tạm tính) Mô tả theo Chương V 62,655 M2
32 Cung cấp thép buộc D4mm Mô tả theo Chương V 16,983 Kg
33 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả theo Chương V 0,012 M3
34 Cung cấp ống STK D60mm, L=6m Mô tả theo Chương V 6 M
35 Cung cấp bản lề cửa cổng Mô tả theo Chương V 6 Cái
36 Cung cấp ổ khóa bấm solex Mô tả theo Chương V 1 Cái
E SÂN ĐAN
1 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 6,8474 M3
2 Nilong lót chống mất nước ximăng Mô tả theo Chương V 0,9782 100M2
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả theo Chương V 0,0183 100M2
4 Cắt ron sân đan rộng 10x50 cắt đan (2,2x2,0)m Mô tả theo Chương V 8,3 10m
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,3298 Tấn
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 1,968 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả theo Chương V 0,984 M3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 4,062 M3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 27,08 M2
5 Bơm cáy bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV. chiều cao xả <=3m Cư ly <100 Mô tả theo Chương V 2,1208 100 M3
6 Cung cấp cát san lấp Mô tả theo Chương V 212,08 M3
7 Cung cấp ống thoát nước bơm cát Mô tả theo Chương V 6 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->