Gói thầu: Thi công xây dựng mới 02 phòng học và hạng mục phụ (kể cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200140549-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng mới 02 phòng học và hạng mục phụ (kể cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200131292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Huyện năm 2020- 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 14:28:00 đến ngày 2020-03-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi phí | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Chi phí | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm, kiểm định vật liệu, cấu kiện xây dựng | Chi phí | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động nội bộ công trường | Chi phí | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Chi phí | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chi phí | 1 | khoản |
| B | XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 1,2056 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 6,4514 | M3 |
| 3 | Rải nilon lót | Mô tả theo Chương V | 0,3153 | 100M2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,8252 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 1,3324 | 100M3 |
| 6 | Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,2m. 9 cây/m2. Vào đất cấp 1 | Mô tả theo Chương V | 6,4541 | 100M |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 9,7678 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 20,124 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 15,8986 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 6,9988 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 22,2707 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,2213 | M3 |
| 13 | Bê tông đá mi Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,0888 | M3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 17,7091 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,3272 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 1,3457 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 2,5064 | 100M2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 1,014 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 2,6965 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0412 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả theo Chương V | 1,0406 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,2063 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả theo Chương V | 1,172 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,637 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,0455 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả theo Chương V | 0,1169 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo Chương V | 1,8015 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả theo Chương V | 0,7872 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,1443 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,1695 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,1394 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,2487 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,9746 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,8378 | Tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 7,153 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch XMCL ống 8x8x18 04 lổ, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 22,3769 | M3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 9,0186 | M3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 219,4217 | M2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 22,78 | M2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 35,816 | M2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 264,1934 | M2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 300,394 | M2 |
| 43 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 245,9 | M2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 230,28 | Mét |
| 45 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V | 22,992 | M2 |
| 46 | Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo Chương V | 53,382 | M2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả theo Chương V | 31,072 | M2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 2,775 | M2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 14,952 | M2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả theo Chương V | 141,8262 | M2 |
| 51 | Ốp chân tường gạch đất nung 98x198mm | Mô tả theo Chương V | 21,44 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả theo Chương V | 187,65 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả theo Chương V | 21,2 | M2 |
| 54 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C 45x100x1,8 | Mô tả theo Chương V | 280,8 | M |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C 45x100x1,8 (TL: 3,1kg/m) | Mô tả theo Chương V | 0,8705 | Tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V | 2,5168 | 100M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 55,61 | M2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 35,7704 | M2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm cạnh mài lá hẹ, chân ốp lamri nhôm (bao gồm bản lề, khóa xoay, chốt gài, cục hít) | Mô tả theo Chương V | 22 | M2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm cạnh mài lá hẹ, bao gồm bản lề, khóa xoay, chốt gài | Mô tả theo Chương V | 23,37 | M2 |
| 61 | Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm bao gồm phụ kiện kèm theo | Mô tả theo Chương V | 10,24 | M2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả theo Chương V | 24 | Cái |
| 63 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 718,3817 | M2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả theo Chương V | 564,5874 | M2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.018,7757 | M2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 264,1934 | M2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả theo Chương V | 13,536 | M2 |
| 68 | Cung cấp khung bảo vệ Inox | Mô tả theo Chương V | 32,64 | M2 |
| 69 | Cung cấp thép fi20 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 28,39 | Kg |
| 70 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả theo Chương V | 5,4699 | M2 |
| 71 | Cung cấp tole phẳng dày 1,5mm | Mô tả theo Chương V | 1,7 | M2 |
| 72 | Cung cấp khóa bấm solex | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả theo Chương V | 0,0333 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,4841 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,081 | M3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,0392 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất nung thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,1152 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1,2 | M2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả theo Chương V | 0,49 | M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,0022 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,0033 | Tấn |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 4,738 | M3 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả theo Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả theo Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt phểu thu | Mô tả theo Chương V | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 2 vòi 1 hương sen | Mô tả theo Chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 100M |
| 20 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả theo Chương V | 14 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D27 | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa giảm nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả theo Chương V | 13 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo Chương V | 0,185 | 100M |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,045 | 100M |
| 28 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa giảm nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả theo Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa giảm góc135 nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả theo Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo Chương V | 0,287 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả theo Chương V | 0,3525 | 100M |
| 36 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 200mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 200/90mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 200/90mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả theo Chương V | 8 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 5 | Cái |
| 42 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 10 | Bộ |
| 43 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 46 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả theo Chương V | 6 | Cái |
| 50 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả theo Chương V | 7 | Cái |
| 51 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả theo Chương V | 10 | Cái |
| 52 | Lắp đặt hộp viền | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hộp viền | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Cung cấp bình chữa cháy 4 kg | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn diện KT (10x20) | Mô tả theo Chương V | 180 | Mét |
| 56 | Cung cấp sứ ống treo dây | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 230 | Mét |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 145 | Mét |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 90 | Mét |
| 60 | Cung cấp băng keo cách điện | Mô tả theo Chương V | 10 | Cái |
| 61 | Cung cấp thép L40x4 | Mô tả theo Chương V | 0,6 | M |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 5,6056 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 1,5125 | M3 |
| 3 | Đóng cừ đá TD: 100x100, Vào đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,311 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,392 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 1,5125 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0144 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0227 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,621 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 0,0464 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 0,096 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,0032 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0118 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,0021 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,024 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,0349 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,232 | M3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,288 | M3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,04 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất nung thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,1613 | M3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,808 | M2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 11,2 | Mét |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo Chương V | 0,264 | M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo Chương V | 10 | Cái |
| 25 | Rải nilon lót | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất cửa cổng | Mô tả theo Chương V | 0,1441 | Tấn |
| 27 | Cung cấp thép cửa cổng | Mô tả theo Chương V | 144,2 | Kg |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả theo Chương V | 0,1441 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 9,288 | M2 |
| 30 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3li, 3,1kg/m | Mô tả theo Chương V | 79,422 | Kg |
| 31 | Kéo rải lưới B40 khổ 1,5m (nhân công tạm tính) | Mô tả theo Chương V | 62,655 | M2 |
| 32 | Cung cấp thép buộc D4mm | Mô tả theo Chương V | 16,983 | Kg |
| 33 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,012 | M3 |
| 34 | Cung cấp ống STK D60mm, L=6m | Mô tả theo Chương V | 6 | M |
| 35 | Cung cấp bản lề cửa cổng | Mô tả theo Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp ổ khóa bấm solex | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| E | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 6,8474 | M3 |
| 2 | Nilong lót chống mất nước ximăng | Mô tả theo Chương V | 0,9782 | 100M2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả theo Chương V | 0,0183 | 100M2 |
| 4 | Cắt ron sân đan rộng 10x50 cắt đan (2,2x2,0)m | Mô tả theo Chương V | 8,3 | 10m |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,3298 | Tấn |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 1,968 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,984 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 4,062 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 27,08 | M2 |
| 5 | Bơm cáy bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV. chiều cao xả <=3m Cư ly <100 | Mô tả theo Chương V | 2,1208 | 100 M3 |
| 6 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả theo Chương V | 212,08 | M3 |
| 7 | Cung cấp ống thoát nước bơm cát | Mô tả theo Chương V | 6 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi