Gói thầu: Gói thầu 02.2020.SCL: Sửa chữa chống ngập úng – Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đông Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02.2020.SCL: Sửa chữa chống ngập úng – Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 17:08:00 đến ngày 2020-02-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 549,007,328 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng chính | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng phụ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ trụ cổng đến mặt sân bằng gạch xây bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông đá trong cổng dầy 20cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m |
| 5 | Cắt bê tông áp phan ngoài cổng dầy 20cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m |
| 6 | Đục, phá đường bê tông áp phan ngoài cổng trạm dầy 20cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 7 | Đục, phá đường bê tông đá trong cổng dầy 20cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 300 nâng cốt nền ngăn nước tràn từ ngoài qua cổng vào trạm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 34,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 250 vỉa hè tước nhà BV dầy 10cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 10 | Gia công thép trụ cổng và ray cổng thép F16AII | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 73,6 | Kg |
| 11 | Gia công thép trụ cổng và ray cổng thép F8 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 49,8 | Kg |
| 12 | Cốt pha trụ cổng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 23,3 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 200 trụ cổng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 14 | Ốp đá Granit tự nhiên trụ cổng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 15 | Tạo viền | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 24,5 | md |
| 16 | Xây bệ biển hiệu trạm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 17 | Ốp đá Granit tự nhiên mặt bệ biển hiệu trạm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 18 | Lắp đặt biển lô go, biển hiệu trạm (KT: 1900x1520) (nền đá granit, chữ và Logo bằng Inox nổi kích thước, tỉ lệ, mầu sắc theo quy định) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Gia công lắp đặt ray cổng xếp bằng thép hình L63x63x6 và thép F14 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 87,7 | kg |
| 20 | Gia công lắp đặt bản lê cối gòng cánh phụ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cổng điện (cánh cổng xếp) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật, sử dụng lại cổng cũ | 9,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cánh phụ cổng mở | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật, sử dụng lại cổng cũ | 2,2 | m2 |
| 23 | Gia công lắp đặt ống nhựa F27 luồn cáp (từ nhà BV ra tủ điện) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp 4x2,5mm (từ nhà BV ra tủ điện) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp 2x2,5mm (từ tủ điện lên đỉnh trụ cổng) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cổng (trên trụ) 50W | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| B | Sửa chữa mương thoát nước, hố ga làm van ngăn chiều | |||
| 1 | Cào dồn đá rải nền dầy 10cm đoạn mương thoát nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 mương thoát nước sây tb 1,1m bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 hố ga bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2 dầy 10cm mác 250 đáy mương thoát nước, hố ga | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 5 | Xây tường hố ga và mương thoát nước bằng gạch chỉ dầy 22cm vữa mác 50 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga và tường mương thoát nước bằng XMC # 75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 135,8 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt van chống ngược bằng Inox | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Gia công thép F8 tấm đan nắp hố ga | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 131,8 | kg |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 nắp hố ga | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước trọng lượng <100kg | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 44 | Tấm |
| 11 | Rải trả đá đã cào dồn dầy 10cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 12 | Quét vôi tường cũ 3 nước (1 nước vôi trắng, 2 nước vôi vàng) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| C | Rải đá sân phân phối (phần còn lại cạnh ngăn lộ 277) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 móng bờ bo tường chắn đá bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 2 | Xây tường bờ bo tường chắn đá bằng gạch chỉ dầy 22cm vữa mác 50 chiều cao 30cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 15,9 | m3 |
| 3 | San gạt mặt bằng trước rải đá dầy tb 10cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 171,5 | m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 171,5 | m2 |
| 5 | Rải đá 1x2 dầy 10cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | m3 |
| 6 | Đổ cát đen đầm chặt tôn nền hè | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 200 khe rãnh | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | m3 |
| D | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng xe 3 tấn xa 10km | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 56,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi