Gói thầu: Xây dựng hệ thống cống thoát nước thải, thoát nước mưa Khu công nghiệp Chơn Thành II, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200243789-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống cống thoát nước thải, thoát nước mưa Khu công nghiệp Chơn Thành II, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20200203972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 17:52:00 đến ngày 2020-03-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,648,609,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG HỆ THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Vét hữu cơ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,537 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,537 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I. (Vận chuyển thêm 6km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,537 100m3
4 Cắt khe phá dỡ bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,6 10m
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44,4 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,245 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 374,793 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 71,211 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,881 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,85 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50,909 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,041 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 108,367 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,188 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,228 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,729 tấn
17 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,387 tấn
18 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,387 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 87 cái
20 Gối cống D400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.320 cái
21 Mua jont D400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 755 cái
22 Mua cống BTCT D400 H30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 236,3 m
23 Mua cống BTCT D400 VH Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3.038 m
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.320 cái
25 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 819 cấu kiện
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64,888 100m3
27 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,74 100m3
28 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,592 100m3
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,96 100m2
30 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,96 100m2
31 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,96 100m2
B XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 5
1 Cắt khe phá dỡ bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,623 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,765 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,321 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 123,978 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,556 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,34 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,794 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,516 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,856 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80,16 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,346 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,72 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,954 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,281 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 cái
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,281 tấn
17 Gối cống D800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 162 cái
18 Jont D800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45 cái
19 Cống D800 VH Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 216 m
20 Gối cống D1000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 334 cái
21 Jont D1000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 103 cái
22 Cống D1000 VH Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 442 m
23 Cống D1000 H30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 41,8 m
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 536 cái
25 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 175 cấu kiện
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,939 100m3
27 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,213 100m3
28 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,17 100m3
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,851 100m2
30 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,851 100m2
31 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,851 100m2
C BÓ VỈA, VỈA HÈ ĐƯỜNG SỐ 5
D SAN LẤP
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Vét hữu cơ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,797 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,797 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I. (Vận chuyển thêm 6km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,797 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,37 100m3
5 Mua sỏi đỏ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.008,81 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (sỏi đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,407 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Vận chuyển thêm 6km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,407 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III. Vận chuyển thêm 20km (sỏi đỏ) (Vận chuyển thêm 13km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,407 100m3
E BÓ VỈA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54,63 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54,63 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,172 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 103,301 m3
F BÓ HÈ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,632 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,632 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 78,529 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 392,644 m2
G VỈA HÈ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 158,431 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.780,63 m2
3 Vệ sinh rửa mặt đường sân bãi bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,806 100m2
H BÓ VỈA, VỈA HÈ ĐƯỜNG SỐ 6
I MIỆNG THU NƯỚC MẶT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 215,46 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,8 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,216 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 75,6 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,36 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,319 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,56 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,059 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 84 cái
J BÓ VỈA BÊN TRÁI TUYẾN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54,938 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54,938 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,195 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 103,882 m3
K BÓ VỈA BÊN PHẢI TUYẾN (SỬA CHỮA)
1 Tạo nhám bê mặt bó vỉa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 425,845 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,169 m3
L BÓ HÈ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,821 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,821 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 199,285 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 996,424 m2
M VỈA HÈ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 331,19 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.929,36 m2
3 Vệ sinh rửa mặt đường sân bãi bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,294 100m2
N GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG SỐ 6
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52,808 m3
2 Vận chuyển bê tông rác thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,528 100m3
3 Vận chuyển tiếp bê tông rác thải cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T (Vận chuyển thêm 6km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,528 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,941 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,941 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,082 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 137,888 m3
8 Sơn bề mặt con lươn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng Sơn dầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.173,52 m2
O XÂY DỰNG TƯỜNG CHẮN ĐẤT ĐẦU ĐƯỜNG SỐ 6
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,8 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,568 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,48 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,903 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,305 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,712 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,464 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,643 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐG 34/2019/QĐ-SXD, ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,4 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,295 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 m3
P ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 SXLD biển báo di động Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 bộ
2 SXLD trụ tiêu di động ống nhựa PVC D90 đế bằng bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 trụ
3 Cung cấp lắp dựng dây phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.200 m
4 Đèn ác quy cảnh báo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->