Gói thầu: Xây dựng hệ thống cống thoát nước thải, thoát nước mưa Khu công nghiệp Chơn Thành II, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200243789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống cống thoát nước thải, thoát nước mưa Khu công nghiệp Chơn Thành II, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 17:52:00 đến ngày 2020-03-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,648,609,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG HỆ THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Vét hữu cơ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,537 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,537 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I. (Vận chuyển thêm 6km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,537 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe phá dỡ bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,6 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,4 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 374,793 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,211 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,881 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,909 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,041 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108,367 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,228 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,387 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,387 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87 | cái |
| 20 | Gối cống D400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.320 | cái |
| 21 | Mua jont D400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 755 | cái |
| 22 | Mua cống BTCT D400 H30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 236,3 | m |
| 23 | Mua cống BTCT D400 VH | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.038 | m |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.320 | cái |
| 25 | Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 819 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,888 | 100m3 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,96 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,96 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,96 | 100m2 |
| B | XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 5 | |||
| 1 | Cắt khe phá dỡ bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,623 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,765 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,321 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 123,978 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,556 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,516 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,856 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,16 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,954 | tấn |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,281 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,281 | tấn |
| 17 | Gối cống D800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162 | cái |
| 18 | Jont D800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Cống D800 VH | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 216 | m |
| 20 | Gối cống D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 334 | cái |
| 21 | Jont D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103 | cái |
| 22 | Cống D1000 VH | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 442 | m |
| 23 | Cống D1000 H30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,8 | m |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 536 | cái |
| 25 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 175 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,939 | 100m3 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,851 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,851 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,851 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA, VỈA HÈ ĐƯỜNG SỐ 5 | |||
| D | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Vét hữu cơ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,797 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,797 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I. (Vận chuyển thêm 6km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,797 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,37 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.008,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (sỏi đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,407 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Vận chuyển thêm 6km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,407 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III. Vận chuyển thêm 20km (sỏi đỏ) (Vận chuyển thêm 13km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,407 | 100m3 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,63 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,172 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,301 | m3 |
| F | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,632 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,632 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,529 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 392,644 | m2 |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 158,431 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.780,63 | m2 |
| 3 | Vệ sinh rửa mặt đường sân bãi bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,806 | 100m2 |
| H | BÓ VỈA, VỈA HÈ ĐƯỜNG SỐ 6 | |||
| I | MIỆNG THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 215,46 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,36 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| J | BÓ VỈA BÊN TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,938 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,938 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,195 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,882 | m3 |
| K | BÓ VỈA BÊN PHẢI TUYẾN (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tạo nhám bê mặt bó vỉa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 425,845 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,169 | m3 |
| L | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,821 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,821 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 199,285 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 996,424 | m2 |
| M | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 331,19 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.929,36 | m2 |
| 3 | Vệ sinh rửa mặt đường sân bãi bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,294 | 100m2 |
| N | GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG SỐ 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,808 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông rác thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp bê tông rác thải cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T (Vận chuyển thêm 6km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,941 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,941 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,082 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 137,888 | m3 |
| 8 | Sơn bề mặt con lươn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng Sơn dầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.173,52 | m2 |
| O | XÂY DỰNG TƯỜNG CHẮN ĐẤT ĐẦU ĐƯỜNG SỐ 6 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,568 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,643 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐG 34/2019/QĐ-SXD, ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,295 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | m3 |
| P | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | SXLD biển báo di động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | SXLD trụ tiêu di động ống nhựa PVC D90 đế bằng bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | trụ |
| 3 | Cung cấp lắp dựng dây phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 4 | Đèn ác quy cảnh báo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi